Tuần 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Đuốt
Ngày gửi: 19h:45' 11-10-2020
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 195
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Đuốt
Ngày gửi: 19h:45' 11-10-2020
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
Bài 34 v y
(2 tiết)
Ngày soạn: 10 / 10 / 2020 Ngày dạy: 19 / 10 / 2020
MỤC ĐÍCH, YÊU CẰU
1.Năng lực:
-Nhận biết âm và chữ cái v, y; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có v, y.
-Nối đúng từ ngữ (có âm v, âm y) với hình.
-Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Dì Tư.
-Viết đúng trên bảng con các chữ và tiếng: v, y, ve, y (tá).
2.Phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu tiếng việt.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu khổ to viết nội dung BT đọc hiểu.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tiết 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
1 HS đọc bài Tập đọc Thỏ thua rùa (2) (bài 33).
1 HS nói ý nghĩa của câu chuyện
- Hs đọc bài
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.
DẠY BÀI MỚI
Giới thiệu bài: âm và chữ cái v (vờ), y.
GV chỉ từng chữ, phát âm, HS (cá nhân, cả lớp) nhắc lại.
GV giới thiệu chữ V, Y in hoa.
- Hs nhắc lại bài(cá nhân, cả lớp)
Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
Âm v, chữ v:
Gv giới thiệu hình con ve.
Yêu cầu HS phân tích, đánh vần và đọc tiếng ve
Âm y, chữ y:
Gv giới thiệu hình cô y tá.
Yêu cầu HS phân tích, đánh vần và đọc tiếng tá
* Củng cố: HS nói 2 chữ vừa học: v, y; 2 tiếng mới: ve, y tá. Đánh vần, đọc trơn. HS gắn lên bảng cài: v, y.
HS nói: Con ve. / Nhận biết: v, e; đọc: ve. / Phân tích tiếng ve. / Đánh vần và đọc tiếng: vờ - e - ve/ ve.
- HS nói: y tá. Tiếng y có âm y. / Đánh vần và đọc từ: y / tờ -a - ta - sắc - tá / y
- Hs thực hiện
Luyện tập
Mở rộng vốn từ (BT 2: Tìm từ ngữ ứng với mỗi hình)
GV nêu yêu cầu BT
Yêu cầu HS đọc từng từ ngữ. / HS nối từ ngữ với hình trong VBT.
GV chỉ hình, cả lớp nhắc lại.
Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài
Tập đọc (BT 3)
GV chỉ hình, giới thiệu: Bài đọc kể về dì Tư của bạn Hà. Các em nghe bài để biết về dì Tư: Dì làm nghề gì, dì đến nhà Hà, chỉ cho Hà làm gì?
GV đọc mẫu.
HD HS Luyện đọc từ ngữ: dì Tư, y tá, trưa qua, y tế xã, khi về, ghé, vẽ lá, vẽ ve.
1 HS nói kết quả: 1) ví, 2) vẽ,...
Cả lớp nhắc lại.
HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài có âm v (vé, vai, vải, voi, vui,...); có âm y (ý nghĩ, chú ý, cố ý, ý chí,...).
-HS lắng nghe
-HS luyện đọc từ ngữ
Tiết 2
Luyện đọc câu
Bài có mấy câu? (GV chỉ từng câu cho).
(Đọc vỡ từng câu): GV chỉ từng câu cho 1 HS đọc, cả lớp đọc 1.
Đọc tiếp nối từng câu (Thi đọc đoạn, bài. (Bài chia 2 đoạn - mỗi đoạn 3 câu). Quy trình đã hướng dẫn.
g) Tìm hiểu bài đọc
GV gắn lên bảng nội dung BT; chỉ từng từ ngữ cho HS đọc.
HS làm bài, báo cáo kết quả,
GV ghi lại kết quả nối ghép
Yêu cầu Cả lớp đọc: a - 2) Dì Tư chỉ cho Hà vẽ. b - 1) Hà vẽ lá, vẽ ve, vẽ bé Lê.
3,3. Tập viết (bảng con)
HS nhìn bảng đọc các chữ, tiếng vừa học
.
GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn
Chữ v: cao 2 li; viết 1 nét móc hai đầu, phần cuối nối với nét thắt, tạo thành vòng xoắn nhỏ.
Chữ y: cao 5 li (2 li trên ĐK 1, 3 li dưới ĐK 1); viết 1 nét hất, 1 nét móc ngược, 1 nét khuyết ngược.
Tiếng ve: viết chữ v trước,
(2 tiết)
Ngày soạn: 10 / 10 / 2020 Ngày dạy: 19 / 10 / 2020
MỤC ĐÍCH, YÊU CẰU
1.Năng lực:
-Nhận biết âm và chữ cái v, y; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có v, y.
-Nối đúng từ ngữ (có âm v, âm y) với hình.
-Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Dì Tư.
-Viết đúng trên bảng con các chữ và tiếng: v, y, ve, y (tá).
2.Phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu tiếng việt.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu khổ to viết nội dung BT đọc hiểu.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tiết 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
1 HS đọc bài Tập đọc Thỏ thua rùa (2) (bài 33).
1 HS nói ý nghĩa của câu chuyện
- Hs đọc bài
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.
DẠY BÀI MỚI
Giới thiệu bài: âm và chữ cái v (vờ), y.
GV chỉ từng chữ, phát âm, HS (cá nhân, cả lớp) nhắc lại.
GV giới thiệu chữ V, Y in hoa.
- Hs nhắc lại bài(cá nhân, cả lớp)
Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
Âm v, chữ v:
Gv giới thiệu hình con ve.
Yêu cầu HS phân tích, đánh vần và đọc tiếng ve
Âm y, chữ y:
Gv giới thiệu hình cô y tá.
Yêu cầu HS phân tích, đánh vần và đọc tiếng tá
* Củng cố: HS nói 2 chữ vừa học: v, y; 2 tiếng mới: ve, y tá. Đánh vần, đọc trơn. HS gắn lên bảng cài: v, y.
HS nói: Con ve. / Nhận biết: v, e; đọc: ve. / Phân tích tiếng ve. / Đánh vần và đọc tiếng: vờ - e - ve/ ve.
- HS nói: y tá. Tiếng y có âm y. / Đánh vần và đọc từ: y / tờ -a - ta - sắc - tá / y
- Hs thực hiện
Luyện tập
Mở rộng vốn từ (BT 2: Tìm từ ngữ ứng với mỗi hình)
GV nêu yêu cầu BT
Yêu cầu HS đọc từng từ ngữ. / HS nối từ ngữ với hình trong VBT.
GV chỉ hình, cả lớp nhắc lại.
Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài
Tập đọc (BT 3)
GV chỉ hình, giới thiệu: Bài đọc kể về dì Tư của bạn Hà. Các em nghe bài để biết về dì Tư: Dì làm nghề gì, dì đến nhà Hà, chỉ cho Hà làm gì?
GV đọc mẫu.
HD HS Luyện đọc từ ngữ: dì Tư, y tá, trưa qua, y tế xã, khi về, ghé, vẽ lá, vẽ ve.
1 HS nói kết quả: 1) ví, 2) vẽ,...
Cả lớp nhắc lại.
HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài có âm v (vé, vai, vải, voi, vui,...); có âm y (ý nghĩ, chú ý, cố ý, ý chí,...).
-HS lắng nghe
-HS luyện đọc từ ngữ
Tiết 2
Luyện đọc câu
Bài có mấy câu? (GV chỉ từng câu cho).
(Đọc vỡ từng câu): GV chỉ từng câu cho 1 HS đọc, cả lớp đọc 1.
Đọc tiếp nối từng câu (Thi đọc đoạn, bài. (Bài chia 2 đoạn - mỗi đoạn 3 câu). Quy trình đã hướng dẫn.
g) Tìm hiểu bài đọc
GV gắn lên bảng nội dung BT; chỉ từng từ ngữ cho HS đọc.
HS làm bài, báo cáo kết quả,
GV ghi lại kết quả nối ghép
Yêu cầu Cả lớp đọc: a - 2) Dì Tư chỉ cho Hà vẽ. b - 1) Hà vẽ lá, vẽ ve, vẽ bé Lê.
3,3. Tập viết (bảng con)
HS nhìn bảng đọc các chữ, tiếng vừa học
.
GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn
Chữ v: cao 2 li; viết 1 nét móc hai đầu, phần cuối nối với nét thắt, tạo thành vòng xoắn nhỏ.
Chữ y: cao 5 li (2 li trên ĐK 1, 3 li dưới ĐK 1); viết 1 nét hất, 1 nét móc ngược, 1 nét khuyết ngược.
Tiếng ve: viết chữ v trước,
 








Các ý kiến mới nhất