Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Min (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:30' 23-02-2014
Dung lượng: 196.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người




I. Mục Tiêu:
- Kiến thức: HS nhớ biệt thức = b2 – 4ac và nhớ kĩ các điều kiện nào của  thì phương trình có hai nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, vô nghiệm.
- Kỉ năng: HS nhớ và vận dụng thành thạo được công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình bậc hai.
- Thái độ: Tự giác ,nghiêm túc trong học tập.
II. Chuẩn Bị:

GV
HS

- Phương tiện : Bảng phụ ghi sẵn các bước giải một phương trình bậc hai và ghi bài tập củng cố..
 - SGK , Xem trước bài ở nhà, chuẩn bị bảng nhóm..


III. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

IV. Tiến Trình:
Lớp
9A2
9A3

Sỉ số
…… /27
…… /28

1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số:

2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn? Cho VD và chỉ ra các hệ số a, b, c.
GV gọi hai HS lên giải hai phương trình sau:
a)  b) 
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (13’)
GV hướng dẫn HS biến đổi phương trình bậc hai dạng tổng quát để tìm ra công thức nghiệm.
Chuyển c qua VP?
Chia hai vế cho a.
Ta viết 
Ta đưa về dạng  với A = x và B = . Ta cần cộng hai vế cho bao nhiêu nữa để được  ?
VT bây giờ là gì?

VP = ?

 ta suy ra được điều gì?

HS chú ý theo dõi và trả lời các câu hỏi của GV.


ax2 + bx = – c


Ta cần cộng vào hai vế cho  .





1. Công thức nghiệm:
?1:
?2:

PT: ax2 + bx + c = 0 (1)




( Nếu  > 0: phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
 , 

( Nếu  = 0: phương trình (1) có một nghiệm kép:


( Nếu  < 0: phương trình (1) vô nghiệm


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

 Đặt  = b2 – 4ac. Nếu  > 0 thì ta có điều gì?
GV lưu ý ở đây không lấy  vì ta đã lấy 
GV hướng dẫn tương tự với hai trường hợp còn lại.
Tóm lại, GV đưa bảng tóm tắt và giới thiệu cho HS.

Hoạt động 2: (13’)

Các hệ số của phương trình là gì?

Các em hãy tính .
 = 37 ta có kết luận gì về số nghiệm của phương trình trên?

x1 = ?
x2 = ?



GV HD HS làm VD2. pt có nghiệm kép x1 = x2 = 3.
 = –7 < 0: PTVN
GV dẫn dắt HS để đi đến chú ý như trong SGK.

GV lưu ý HS không nên giải hai trường hợp đặc biệt theo cách này.








HS chú ý theo dõi.



a = 3; b = 5; c = -1

HS tính .
 = 37 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.





HS làm VD2.
HS chú ý.










2. Áp dụng:
VD 1: Giải phương trình: 
Giải:
Ta có:  = b2 – 4ac = 
= 25 + 12 = 37.
Vì  > 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:



VD2: Giải phương trình: 

VD3: Giải phương trình: 2x2 + x + 1 = 0



Chú ý: a.c < 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt.



4. Củng Cố: (10’)
- GV nhắc lại các bước giải một phương trình bậc hai.
- GV cho HS giải phương trình sau: 
5. Dặn Dò: (2’)
- Về nhà xem lại các VD và làm bài
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓