Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường TH Đồng Thái
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:51' 11-12-2025
Dung lượng: 895.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1
TỪ NGÀY 8/9/2025 ĐẾN NGÀY 12/9/2025
THỨ

2
8/9

3
9/9

TIẾT

MÔN

1

HĐTN

TIẾT
THỨ
1

2

Toán

1

Ôn tập các số đến 100 (Luyện tập)

soi, chữa bài

Tivi có kết nối, chiếu
 
nội dung bài.

3

Tiếng Việt

1

Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 (tiết 1)

hướng dẫn đọc, giảng
từ

Tivi kết nối điện thoại.
 
GAĐT.

Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 (tiết 2)

tìm hiểu nội dung bài
đọc

Tranh ảnh về các hoạt
động của trẻ em trong  
kì nghỉ hè.

4

Tiếng Việt

5
6
7

TNXH
Đọc TV
Âm nhạc

1

Tiếng Việt

2

Tiếng Anh

3

Toán

4

Đạo đức

2

NỘI DUNG BÀI DẠY
GV TPT dạy

GV bộ môn dạy
Hướng dẫn nội quy thư viên
GV bộ môn dạy
3

ƯDCNTT

Viết: Chữ hoa A.

Luyện tập
Cô Phó Hiệu trưởng dạy

GHI CHÚ
 

 
 
 

Máy tính, tivi để chiếu
hướng dẫn viết, soi, hình ảnh của bài học;
 
chữa bài
Mẫu chữ hoa A.

GV bộ môn dạy
2

CHUẨN BỊ ĐDDH

 
soi, chữa bài

Laptop; Tivi; clip, slide
minh họa, ...Bộ đồ
 
dùng học Toán 2.
 

4
10/9

5
11/9

4

Nói và nghe: Những ngày hè của em.

Luyện nói

Máy tính, tivi để chiếu
 
hình ảnh của bài học.

5

Tiếng Việt

6

GDTC

GV bộ môn dạy

 

7

TNXH
TC

GV bộ môn dạy

 

1

Toán

3

Luyện tập

soi, chữa bài

Máy tính, tivi chiếu nội
 
dung bài.

2

Tiếng Việt

5

Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi? (tiết 1)

hướng dẫn đọc, giảng
từ

Tivi kết nối điện thoại.
GAĐT.

3

Tiếng Anh

GV bộ môn dạy
6

Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi? (tiết 2)

 
 

tìm hiểu nội dung bài
đọc

Hình ảnh minh họa bài
đọc, quyển lịch

4

Tiếng Việt

5
6
7

 
 SHCM
 

1

Tiếng Việt

7

Viết: (Nghe-Viết) Ngày hôm qua đâu
soi, chữa bài
rồi?. Bảng chữ cái

Máy tính, tivi có kết
 
nối ĐT

2

Tiếng Việt

8

Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt
soi, chữa bài
động. Câu giới thiệu

Máy tính, tivi có kết
 
nối ĐT

3

GDTC

4

Toán

 
 
 

GV bộ môn dạy
4

Bài học Stem: Tia số của em (tiết 1)

 

 
soi, chữa bài

Các thẻ số từ 0 đến 15.
Bảng phụ có vẽ hình

 

ảnh tia chưa viết số

6
12/9

5

Mĩ thuật

GV bộ môn dạy

 

6

Âm nhạc
TC

GV bộ môn dạy

 

7

HĐTN

2

1

Tiếng Việt

9

2

Tiếng Việt

3

TNXH

10

Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Hình
ảnh của em
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu
bản thân
Đọc mở rộng

soi, chữa bài

Laptop; Tivi; clip, slide
 
tranh minh họa.

khám phá nội dung

Laptop; Tivi; clip,
slide tranh minh họa.
Sách, truyện

GV bộ môn dạy

 
 

Bài học Stem: Tia số của em (tiết 2)

soi, chữa bài

Giấy bìa cứng, giấy thủ
công, giấy vở ô li; Kéo/
thước kẻ; Bút viết/ bút  
sáp; Dây, ghim, kẹp

Tiếng Việt
TC

Luyện tập

soi, chữa bài

Máy tính, tivi chiếu
nội dung bài.

6

Toán TC

Luyện tập

soi, chữa bài

Máy tính, tivi chiếu
 
nội dung bài.

7

HĐTN

4

Toán

5

5

3

Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề:
Hình ảnh của em
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1 (từ 8/9 đến 12/9/2025)

 

Thời gian
Buổi
Sáng
Chiều
Tổng

Tiết học
1
2
3
4
5
6
7
7

Ngày/tháng
8/9
Thứ 2
HĐTN
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
TNXH
Đọc thư viện
Âm nhạc
7

Ngày/tháng
9/9
Thứ 3
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Toán
Đạo đức
Tiếng Việt
GDTC
TNXH TC
7
Nội dung

Lên lớp

Lên
lớp

1
2
3
4
5
6
7
8

MÔN
TC

9
10
11
12
13
14

Tiếng Việt
Toán
Hoạt động trải nghiệm
TNXH
GDTC
Đạo đức
Âm nhạc
Mĩ thuật
TỔNG
Toán TC
Tiếng Việt TC
Tiếng Anh TC
Âm nhạc TC
TNXH TC
Đọc thư viện
TỔNG

Ngày/tháng
10/9
Thứ 4
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
SHCM
4

Ngày/tháng
11/9
Thứ 5
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GDTC
Toán
Mĩ thuật
Âm nhạc TC
HĐTN
7

Số lượng tiết học
10
5
3
2
2
1
1
1
25
1
1
2
1
1
1
7

Ngày/tháng
12/9
Thứ 6
Tiếng Việt
Tiếng Việt
TNXH
Toán
Tiếng Việt TC
Toán TC
HĐTN
7

Điều chỉnh kế hoạch Tuần

Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú

TUẦN 1:

Từ ngày 8/9/2025 -> ngày 12/9/2025.

Thứ Hai ngày 8 tháng 9 năm 2025
Tiết 1:
Hoạt động trải nghiệm
Cô Tổng phụ trách dạy
------------------------------------------Tiết 2:
Toán
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100(TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết được cấu tạo thập phân của số, phân tích số (viết dạng 42 = 40 + 2).
- Đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh được các số đến 100.
- Nhận biết được số chục, số đơn vị của sổ có hai chữ số; ước lượng được số đồ
vật theo nhóm chục.
2. Năng lực:
- Thông qua hoạt động quan sát tranh, hình vẽ,..., HS nêu được câu hỏi và tự tin
trả lời được câu hỏi thích hợp với mỗi tình huống, qua đó bước đấu hình thành
nãng lực giải quyết vấn để, năng lực giao tiếp toán học.
- Thông qua hoạt động ước lượng số đổ vật theo nhóm chục, HS bước đẩu làm
quen với thao tác ước lượng rổi đếm để kiểm tra ước lượng, qua đó bước đầu
hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,...
3. Phẩm chất:
- Rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tivi có kết nối, chiếu nội dung bài.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ôn và khởi động: (3-5')
- GV tổ chức cho HS hát và nhảy theo nhạc.
- HS thực hiện.
2. Luyện tập: (25-30')
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS nêu.
- GV hướng dẫn mẫu:
+ Hàng thứ nhất có mấy bó chục và mấy que
- 1-2 HS nêu.
tính rời?
+ Số gồm 3 chục và 4 đơn vị viết thế nào? Viết - 1-2 HS nêu.
thế nào?
- Cho HS làm cá nhân vào SGK hoàn thiện
bảng.
+ Hàng Thứ Hai có mấy chục và mấy đơn vị?
Viết số tương ứng
+ Hàng Thứ Ba có mấy chục và mấy đơn vị?
Đọc số tương ứng

+ Hàng Thứ Tư có mấy chục và mấy đơn vị?
Đọc, Viết số tương ứng
- Yêu cầuHS làm việc cá nhân vào SGK.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GVyêu cầuHS chia sẻ bài bằng máy soi.
- GV nhận xét.
- GV hỏi :
+ Khi đọc, viết số, ta viết chữ số chỉ chục trước
hay chữ số chỉ đơn vị trước?
+ Có lưu ý gì khi viết và đọc số có chữ số chỉ
đơn vị là 5?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Hướng dẫn HS phân tích mẫu.
+ Củ cà rốt thứ nhất ghi số bao nhiêu?
+ Số 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Nối với
chú thỏ nào?
-HS làm việc cá nhân vào SGK, nối số với chú
thỏ tương ứng.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. Gọi 3 – 5
HS lần lượt nêu các đáp án. GV chiếu hình ảnh
trên Tivi.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Hướng dẫn HS phân tích mẫu.
+ Những cột nào cần hoàn thiện?
- GV cho HS làm bài vào SGK.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và nhận xét.
- GV chốt, chiếu đáp án.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Nhanh như
chớp.
- GV phổ biến luật chơi.
Câu 1: Tìm những bông hoa ghi số lớn hơn 60?
Câu 2: Tìm những bông hoa ghi số bé hơn 50?

- HS làm.
- HS chia sẻ.
- HS nhận xét.
- Khi đọc, viết số, ta viết chữ
số chỉ chục trước.
- Khi viết và đọc số có chữ số
chỉ đơn vị là 5 lưu ý đọc là
lăm, viết bằng con chữ “l”.
- HS đọc.
- 1-2 HS nêu.
- Củ cà rốt thứ nhất ghi số 54.
- Số 54 gồm 5 chục và 4 đơn
vị. Nối với chú thỏ 5 chục và 4
đơn vị.
- HS thực hiện.
- HS chia sẻ.

- HS đọc.
- 1-2 HS nêu.
- HS thực hiện.
- HS phân tích bảng:
- HS nêu.
- HS thực hiện.
- HS thực hiện.

- HS chơi.

Câu 3: Tìm những bông hoa ghi số vừa lớn hơn
50 vừa bé hơn 60?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3.Củng cố, dặn dò: (1-2')
- Hôm nay em học bài gì?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
-----------------------------------------------------Tiết 3 + 4:
Tiếng Việt
ĐỌC - BÀI 1:TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2 (TIẾT 1 + 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : Giúp H
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu biết đọc đúng lời kể chuyện và lời nói
trực tiếp của nhân vật.
- Hiểu nội dung bài: Cảm xúc háo hức, vui vẻ của các bạn học sinh trong ngày
khai giảng năm lớp 2.
2. Phát triển năng lực:
- Hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến
các sự vật trong truyện.
- Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
3. Phát triển phẩm chất
- Giáo dục H biết yêu trường lớp, yêu quý bạn bè.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Tivi kết nối điện thoại. GAĐT.
+ Tranh ảnh về các hoạt động của trẻ em trong kì nghỉ hè.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Mở dầu (3-5')
- G giới thiệu về môn Tiếng Việt lớp 2.
B. Khám phá
1. Khởi động, Kết nối(2 – 3')
- Cả lớp khởi động cùng với bài hát
“Đi học”.
- Cảm xúc ngày đầu tiên đi học như thế - H nêu.
nào?
- G trình chiếu tranh (như SGK)
- H quan sát
+ Tranh vẽ gì?
+… vẽ hình ảnh ngôi trường có các
bạn học sinh nô đùa và có phụ huynh
dắt tay con đến trường.
-> À, đây là những hình ảnh minh họa
cho bài học hôm nay, bài học đầu tiên
trong chủ điểm “Em lớn lên từng
ngày” mở đầu môn Tiếng Việt HK1

lớp 2. Các bài học trong chủ đề này sẽ
giúp các em hiểu: Mỗi ngày đến
trường là một ngày vui, là mỗi ngày
em học được bao nhiêu điều mới lạ để
em lớn khôn.
- Trước khi bước vào năm học mới, em
đã chuẩn bị những gì để đón ngày khai
trường?
- Em cảm thấy thế nào khi chuẩn bị
cho ngày khai giảng?
- Các em ạ, có một câu chuyện kể về
một bạn HS lớp 2 rất háo hức đón ngày
khai trường. Chúng ta hãy cùng nghe
bạn kể qua bài đọc “Tớ là học sinh lớp
2” nhé.
2.Đọc văn bản:( 30-32')
a. G đọc mẫu toàn bài
- Theo em, bài đọc có mấy đoạn? Cách
chia đoạn như thế nào?
-G nhận xét, chốt ý đúng
- G trình chiếu cách chia đoạn.
+ Đ1: Từ đầu … đến … sớm nhất lớp.
+ Đ2: Từ Tôi háo hức … đến … cùng
các bạn.
+ Đ3: Từ Chúng tôi … đến hết.
b. Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa
từ.
- G chia lớp thành các nhóm 3.
- G lưu ý H: (GV trình chiếu)
Khi đọc cần chú ý:
+ Đọc đúng các tiếng có âm đầu n/l,
r/d/gi, tr/ch.
+ Ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu và
câu dài.
+ Đọc đúng lời của nhân vật.
+ Đọc hiểu nghĩa các từ trong phần từ
ngữ.
* Đoạn 1:
+ Trong đoạn 1 có từ nào khó cần chú
ý khi đọc hay cần giải nghĩa từ không?
+ Bạn nào xung phong đọc đúng từ
này?
G nhận xét, sửa cho H.
+ Em hiểu “ loáng” nghĩa là gì?
+ Ngoài ra trong đoạn 1 còn có lời của

- H nêu

* H mở SGK/10
- H nhẩm thầm
- Nhiều H nêu. Cả lớp nhận xét.

- Các nhóm luyện đọc thầm (3')
* Đại diện 1 nhóm đọc.
+ … loáng
+ H đọc. Cả lớp nhận xét.
+… rất nhanh
+ … bạn nhỏ

nhân vật nào?
+ À, bạn nhỏ trong câu chuyện này tên
là Nam. Bây giờ em hãy thử nhập vai
mình là bạn Nam và hãy thể hiện lại
lời của bạn nhé.
+ H đọc. Cả lớp nhận xét.
+ Em hiểu thế nào là “rối rít”?
+ … vội vã, mất bình tĩnh.
-> “Rối rít” nghĩa là vội vã, tỏ vẻ mất
bình tĩnh. Vì vậy khi đọc lời của bạn
nhỏ cần đọc với giọng nhanh thể hiện
sự vội vã.
+ “ Cười tủm tỉm” là cười thế nào?
+… là kiểu cười không mở miệng, chỉ
cử động môi một cách kín đáo.
+ Khi đọc đoạn 1 các em cần chú gì?
+ H nêu
+ G chốt cách đọc đoạn 1: Đọc to, rõ
ràng, đọc đúng các tiếng có âm đầu l/n,
lời của bạn nhỏ cần đọc với giọng
nhanh hơn. G đọc mẫu.
+ Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp nhận
xét.
* Đoạn 2:
* Đại diện 1 nhóm đọc
+ Sau khi đọc đoạn 2, nhóm em thấy
có điều gì còn vướng mắc cần trao đổi
cùng cô và các bạn không?
+ H nêu
+ G viết bảng từ cần đọc đúng và cần
giải nghĩa.
.…“háo hức” nghĩa là vui sướng nghĩ
đến và nóng lòng chờ đợi một điều
hay, điều vui sắp tới.
… “ríu rít” diễn tả cảnh trẻ em tụ tập
cười nói rộn ràng như bầy chim.
+ Trong đoạn có câu dài nào cần ngắt + … câu “ Nhưng vừa đến ….. ở trong
nghỉ?
sân”.
+ Bạn nào giỏi ngắt, nghỉ được câu + H nêu. H khác nhận xét.
này?
+G nhận xét, chốt cách ngắt, nghỉ
đúng: Nhưng vừa đến cổng trường, tôi
đã thấy mấy bạn cùng lớp / đang ríu rít
nói cười/ trong sân. (trình chiếu)
+ H đọc lại câu dài.
+ G chốt cách đọc đoạn 2: Cần ngắt,
nghỉ đúng ở các dấu câu và ở câu dài.
+ Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp nhận
xét.
* Đoạn 3:
* Đại diện 1 nhóm đọc.
+ Trong đoạn 3, em thấy cần đọc đúng + … níu, lớn bổng
ở từ nào?
+ Em hãy đọc cho các bạn nghe?
+ H đọc. H khác nhận xét.

-G nhận xét, sửa cho H
+ Cũng trong đoạn này, em thấy có từ
ngữ nào mình chưa hiểu, cần giải
nghĩa không?
+ H nêu
… “rụt rè” nghĩa là không mạnh dạn
làm điều mình muốn làm.
+ Khi đọc đoạn 3 em cần chú ý gì?
+… cần đọc đúng các tiếng có âm đầu
n/l và ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu.
- GV chốt cách đọc đoạn 3, GV đọc - HS đọc, nhận xét
mẫu
* H luyện đọc nối tiếp các đoạn trong
nhóm.
- Các nhóm thi đua đọc. Cả lớp nhận
xét và bình chọn nhóm đọc tốt.
* Toàn bài đọc đúng các tiếng có âm
đầu n/l, ngắt nghỉ đúng ở các dấu câu
và câu dài, nhấn giọng ở những từ ngữ
nói lên tâm trạng của bạn nhỏ.
- 1- 2H đọc toàn bài.
c. GV nhận xét tiết học.
Tiết 2
Hoạt động củaGV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động 1: Khởi động(1-2')
- Hát bài hát “Mái trường mến yêu”
- Cả lớp hát, vận động
- GV nhận xét, giới thiệu bài
2. Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.( 12-15')
- Yêu cầu HS đọc thầm câu hỏi 1
- HS đọc thầm, 1HS đọc to yêu
cầu.
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, thảo luận - HS thảo luận nhóm 2
nhóm 2 trả lời câu hỏi 1. Thời gian thảo luận
(1 phút)
+GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách - Đại diện các nhóm báo cáo
trả lời đầy đủ câu.
kết quả, các nhóm khác nhận
- GV và HS thống nhất đáp án (a, b và c).
xét.
- GV mở rộng câu hỏi: Em có cảm xúc giống - HS liên hệ bản thân trả lời
bạn nhỏ trong bài không?
- GV nhận xét
- Câu 2: HS làm việc chung cả lớp
- HS đọc thầm câu hỏi, 1 HS
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 trả lời câu đọc to câu hỏi.
2.
- HS đọc thầm đoạn 2 để tìm
câu trả lời.
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng
- HS trả lời.
Câu 3:
- GV gọi HS đọc thầm đoạn 3 trả lời câu 3.
- HS đọc thầm câu hỏi 3, 1 HS

+ GVnhận xét, chốt đáp án đúng.
GV mở rộng: Vậy còn em thì sao? Em thấy
mình thay đổi như thế nào khi lên lớp 2?
Câu 4. Tìm tranh thích hợp với mỗi đoạn
trong bài đọc.
- GVyêu cầu HS thảo luận nhóm 4, thực hiện
yêu cầu của bài. (Thời gian 1 phút).
+ GV theo dõi, hỗ trợ HS, nhóm gặp khó
khăn.

đọc to câu hỏi.
- HS trả lời, HS khác nhận xét.
- HS liên hệ bản thân trả lời.
- HS đọc thầm câu hỏi, 1 HS
đọc to câu hỏi
- HS thảo luận nhóm 4

- Đại diện các nhóm báo cáo
kết quả thảo luận
- Các nhóm khác nhận xét, đặt
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng. Trình tự câu hỏi, chia sẻ ý kiến.
sắp xếp các tranh 3-2-1.
- GV mở rộng: Nhóm nào giỏi hãy nói nội - HS nói trước lớp
dung của ba tranh theo thứ tự các đoạn trong
bài đọc?
+ GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi bằng
cách sử dụng các từ liên kết đầu tiên, sau đó,
cuối cùng.(Đầu tiên là tranh 3: Bạn nhỏ đã
chuẩn bị xong mọi thứ để đến trường; Sau đó
là tranh 2: Bạn nhỏ chào mẹ để chạy vào
trong cổng trường; Cuối cùng là tranh 1: Các
bạn nhỏ gặp nhau trên sân trường).
- HS đọc : 1-2 HS
- Nhận xét, tuyên dương HS.
3. Hoạt động 3: Luyện đọc lại.( 8-10')
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của - HS lắng nghe, đọc thầm.
nhân vật. chú ý giọng đọc nhanh thể hiện
cảm xúc háo hứ, vội vàng.
- 2-3 HS đọc.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Nhận xét, khen ngợi.
4. Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản
đọc.(8-10')
Câu 1 .Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1
- HS đọc thầm câu hỏi, 1 HS
trong ngày khai trường?
đọc to.
a. ngạc nhiên b. háo hức c. rụt rè
- HS thảo luận nhóm 2:
- Đại diện nhóm đưa đáp án và
lí do lựa chọn đáp án của mình.
- Các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng C.
- GV chú ý: để trả lời câu hỏi này các em cần
hiểu nghĩa các từ và nhớ nội dung bài đọc.
Câu 2. Thực hiện các yêu cẩu sau:
- HS đọc thầm câu hỏi, 1 HS
a,Nói lời chào tạm biệt mẹ trước khi đến đọc to yêu cầu.
trường.

b. Nói lời chào thầy, cô giáo khi đến lớp.
c. Cùng bạn nói và đáp lời chào khi gặp nhua
ở trường.
+ GV YC HS thảo luận nhóm 2, phân vai - HS thảo luận sắm vai trong
thực hiện 3 yêu cầu của câu 2. Thời gian 2 nhóm
phút.
- Các nhóm lên sắm vai lần lượt
- GV lưu ý với HS: Khi nói lời chào, lời tạm các tình huống
biệt cần chú ý đến thái độ của các nhân vật.
- Các nhóm khác nhận xét
- Tuyên dương, nhận xét.
- HS nêu
- Khi nói lời chào, lời tạm biệt với bố, mẹ
hoặc thầy cô chúng ta cần nói với thái độ như
thế nào?
- Khi nói với bạn bè chúng ta cần nói với thái - HS nêu
độ như thế nào?
- GV chốt: Khi nói lời chào, lời tạm biệt với
bố, mẹ hoặc thầy cô chúng ta cần khoanh tay
nói với thái độ lễ phép.
- Khi nói với bạn bè chúng ta cần nói với thái
độ vui vẻ, thân thiết
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
3. Củng cố, dặn dò: (1-2')
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tiết 5:
Tiết 6:

-----------------------------------------------------------------

Tự nhiên xã hội
GV bộ môn dạy
--------------------------------------------------------------Đọc thư viện
HƯỚNG DẪN NỘI QUY THƯ VIỆN

------------------------------------------------------------Tiết 7:
Âm nhạc
GV bộ môn dạy
****************************************************************
******************************************
Thứ Ba ngày 9 tháng 9 năm 2025
Tiết 1:
Tiếng Việt
VIẾT: CHỮ HOA A
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết viết chữ viết hoa A cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dựng: Ánh nắng tràn ngập sân trường.
2.Phát triển năng lực:

- Tự giải quyết vấn đề, biết chia sẻ.
3.Phát triển phẩm chất:
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa A.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ1. Ôn và khởi động: (3-5')
-Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu
chữ hoa gì?
- 1- 2 HS chia sẻ.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. HĐ2. Khám phá: (25-30')

* Hướng dẫn viết chữ hoa. (4-6')
- GV tổ chức cho HS nêu:
- 2-3 HS chia sẻ.
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa A.
+ Chữ hoa A gồm mấy nét?
- GV chiếu video quy trình viết chữ hoa A. - HS quan sát.
- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết
vừa nêu quy trình viết từng nét.
+ Nét 1: Đặt bút ở ĐK ngang 3, viết nét
móc ngược (trái) từ dưới lên, nghiêng về
bên phải và lượn ở phía trên, dừng bút ở
ĐK6.
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1, chuyển
hướng bút viết nét móc ngược phải, dừng
bút ở ĐK2.
+ Nét 3: Lia bút lên khoảng giữa thân chữ,
viết nét lượn ngang thân chữ từ trái qua
phải.
- HS luyện viết bảng con.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng. (5-7')
* Luyện viết cụm từ ứng dụng:
- Thảo luận nhóm đôi (2') nêu
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
? Giải nghĩa?

- HS nêu.

? Nêu độ cao các con chữ?
? Nêu khoảng cách giữa các con chữ? Cách
nối chữ viết hoa với chữ viết thường? Vị trí
dấu thanh?
- Tô mẫu và nêu quy trình viết.
- GV yêu cầu HS viết từ Ánh vào b/c.
- GV nhận xét, sửa sai.
* Thực hành luyện viết. (14-15')

- HS nêu.
- HS nêu.
- HS lắng nghe.
- HS viết bảng.
- HS đọc bài viết, nêu nội dung.

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết và cách cầm
bút.
- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa A và
câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
- Hướng dẫn HS viết:
- HS viết vở.
+ Dòng 1, 2: Chữ hoa A cỡ nhỡ, cao 5 dòng
li, dừng bút giữa ĐK2 và 3.
+ Dòng 3, 4: Chữ hoa A cỡ nhỏ; cao 2,5
dòng li, dừng bút giữa ĐK1 và 2.
+ Dòng 5, 6: Từ ứng dụng Ánh cỡ nhỏ.
+ Dòng 7, 8, 9: Cụm từ ứng dụng Ánh nắng
tràn ngập sân trường cỡ nhỏ.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
* Chấm, chữa (3-5')
- Chấm một số bài, nhận xét.
- HS lắng nghe.
3.Củng cố, dặn dò: (1-2')
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
- HS lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 2:
Tiếng Anh
GV bộ môn dạy
-------------------------------------------------Tiết 3:
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TIẾT 2)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị, viết được
số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5 (phần bổ sung cho môn Toán lớp 1) và củng
cố về thứ tự, so sánh số có hai chữ số.
- Đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh được các số đến 100.
- Nhận biết được số chục, số đơn vị của số có hai chữ số; ước lượng được số đồ
vật theo nhóm chục.
2. Năng lực

- Thông qua hoạt động quan sát tranh, hình vẽ,..., HS nêu được câu hỏi và tự tin
trả lời được câu hỏi thích hợp với mối tình huống, qua đó bước đầu hình thành
năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
- Thông qua hoạt động ước lượng số đồ vật theo nhóm chục, HS bước đầu làm
quen với thao tác ước lượng rồi đếm để kiểm tra ước lượng, qua đó bước đầu
hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,...
3.. Phẩm chất:
-Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm
việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: laptop; Tivi; clip, slide minh họa, ...Bộ đồ dùng học Toán 2.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Ôn tập và khởi động (3-5')
* Lớp hát tập thể một bài.
- GV tổ chức cho HS ôn bài bằng trò
chơi: Hỏi nhanh, đáp đúng.
- HS chơi trò chơi.
- GV đưa cho hai đội chơi hai phiếu
ghi số (hoặc cấu tạo số). Nhiệm vụ
hai đội oẳn tù tì giành lượt chơi trước.
Một đội nêu số hoặc cấu tạo số, đội
kia phải nêu nhanh cấu tạo số (hoặc
số). Nếu trả lời đúng được quyền đổi
lượt. Kết thúc đội nào trả lời đúng
nhiều sẽ chiến thắng.
- HS cùng GV nhận định thắng thua.
- GV nhận xét, giới thiệu bài, ghi tên - HS nhắc lại tên bài
bài.
2. Luyện tập( 30-32')
Bài 1: Số?
- HS đọc thầm và xác định yêu cầu
bài 1.
- Hướng dẫnHS phân tích được số có - HS lắng nghe GVHD mẫu.
hai chữ số theo số chục và số đơn vị
- HS làm việc cá nhân, phân tích cấu
trên cơ sở mô hình, chẳng hạn từ:
tạo số và viết phép tính vào vở ô li.

viết được 35 = 30 + 5.
- GV chốt nội dung: 35 = 30 + 5 là
phân tích số theo số chục và số đơn
vị.
Tương tự viết được:
67 = 60 + 7;
59 = 50 + 9; ', 55 = 50+ 5.

- HS báo cáo miệng kết quả đã làm
được.
- Lớp cùng GV nhận xét, đánh giá.

Bài 2. Sắp xếp các số trên áo theo thứ
tự:
-GV cho HS quan sát tranh, so sánh
các số và sắp xếp các số theo yêu cầu
bài.
- GV theo dõi các nhóm hoạt động.
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.
- GV chốt : Củng cố thứ tự và so sánh
số.
Bài 3. Số?
- Hướng dẫn HS vận dụng kiến thức
đã học về cấu tạo số để làm bài.
- GV nhận xét chốt : Nắm vững cấu
tạo số.
Bài 4. Từ ba thẻ số dưới đây hãy lập
các số có hai chữ số từ ba thẻ đã cho.
- GV cho HS sử dụng thẻ số trong bộ
đồ dùng toán để ghép số trong nhóm
2.
- GV dùng sơ đồ để hướng dẫnHS lập
số để tránh nhầm hoặc sót số.

- HS đọc và xác định yêu cầu bài 2.
- HS quan sát tranh và trao đổi trong
nhóm 2.
- HS thống nhất đáp án và ghi vào vở.
a. Từ bé đến lớn: 14; 15; 19; 22.
b. Từ lớn đến bé: 22; 19; 15; 14
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
- Lớp nhận xét.
- HS đọc và xác định yêu cầu bài 3.
- HS làm việc cá nhân, điền số trong
VBT.
- HS nêu đáp án và giải thích vì sao
mình lại đưa ra đáp án đó.

- HS đọc và xác định yêu cầu bài 4.
- HS làm việc trong nhóm 2, dùng thẻ
số để tạo các số có hai chữ số từ ba
thẻ số: 3; 7; 5.
- HS nêu được số các số mà nhóm
mình đã lập được.
- Các nhóm nhận xét, bổ sung.

3. Củng cố, dặn dò (1-2')
- GV yêu cầu HS nhắc lại ND bài.
- HS nêu ND bài đã học.
- Nêu cảm nhận của mình sau tiết học. - HS nêu ý kiến cá nhân.
- GV tiếp nhận ý kiến.
- GV nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY:
.................................................................................................................................
..............................................................................................................................

---------------------------------------------------------------Tiết 4:
Đạo đức
 
Gửi ý kiến