Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hà Lê
Ngày gửi: 21h:27' 06-09-2013
Dung lượng: 42.3 KB
Số lượt tải: 2587
Số lượt thích: 1 người (Phạm Đìng Mai Khanh)
UNIT 1: FRIENDSHIP
VOCABULARY
acquaintance (n)
admire (v)
aim (n)
appearance (n)
attraction (n)
be based on (exp)
benefit (n)
calm (a)
caring (a)
change (n,v)
changeable (a)
chilli (n)
close (a)
concerned (with) (a)
condition (n)
constancy (n)
constant (a)
crooked (a)
customs officer (n)
delighted (a)
enthusiasm (n)
exist (v)
feature (n)
forehead (n)
generous (a)
get out of (v)
give-and-take (n)
good-looking (a)
good-natured (a)
gossip (v)
height (n)
helpful (a)
honest (a)
hospitable (a)
humorous (a)
in common (exp)
incapable (of) (a)
influence (v)
insist on (v)
[ə`kweintəns]
[əd`maiə]
[eim]
[ə`piərəns]
[ə`træk∫n]
[beis]
[`benifit]
[kɑ:m]
[keəriη]
[t∫eindʒ]
[`t∫eindʒəbl]
[`t∫ili]
[klous]
[kən`sə:nd]
[kən`di∫n]
[`kɔnstənsi]
[`kɔnstənt]
[`krukid]
[`kʌstəmz `ɔfisə]
[di`laitid]
[in`θju:ziæzm]
[ig`zist]
[`fi:t∫ə]
[`fɔ:rid, `fɔ:hed]
[`dʒenərəs]
[get aut əv]
[giv ænd teik]
[gud `lukiη]
[`gud`neit∫əd]
[`gɔsip]
[hait]
[`helpful]
[`ɔnist]
[`hɔspitəbl]
[`hju:mərəs]
[`kɔmən]
[in`keipəbl]
[`influəns]
[in`sist]
người quen
ngưỡng mộ
mục đích
vẻ bề ngoài
sự thu hút
dựa vào
lợi ích
điềm tĩnh
chu đáo
(sự) thay đổi
có thể thay đổi
ớt
gần gũi, thân thiết
quan tâm
điều kiện
sự kiên định
kiên định
cong
nhân viên hải quan
vui mừng
lòng nhiệt tình
tồn tại
đặc điểm
trán
rộng rãi, rộng lượng
ra khỏi (xe)
sự nhường nhịn
dễ nhìn
tốt bụng
ngồi lê đôi mách
chiều cao
giúp đỡ, giúp ích
trung thực
hiếu khách
hài hước
chung
không thể
ảnh hưởng
khăng khăng
jam (n)
joke (n,v)
journalist (n)
joy (n)
jump (v)
last (v)
lasting (a)
lifelong (a)
like (n)
loyal (a)
loyalty (n)
medium (a
mix (v)
modest (a)
mushroom (n)
mutual (a)
oval (a)
patient (a)
personality (n)
pleasant (a)
pleasure (n)
principle (n)
pursuit (n)
quality (n)
quick-witted (a)
relationship (n)
remain (v)
Residential Area (n)
rumour (n)
secret (n)
selfish (a)
sense of humour (n)
share (v)
sincere (a)
sorrow (n)
studious (a)
suspicion (n)
suspicious (a)
sympathy (n)
take up (v)
trust (n, v)
uncertain (a)
understanding (a)
unselfishness (n)

[dʒæm]
[dʒouk]
[`dʒə:nəlist]
[dʒɔi]
[dʒʌmp]
[lɑ:st]
[`lɑ:stiη]
[`laiflɔη]
[laik]
[`lɔiəl]
[`lɔiəlti]
[`mi:diəm]
[miks]
[`mɔdist]
[`mʌ∫rum]
[`mju:tjuəl]
[`ouvəl]
[`pei∫nt]
[,pə:sə`næləti]
[`pleznt]
[`pleʒə]
[`prinsəpl]
[pə`sju:t]
[`kwɔliti]
[`kwik`witid]
[ri`lei∫n∫ip]
[ri`mein]
[,rezi`den∫l `eəriə]
[`ru:mə]
[`si:krit]
[`selfi∫]
[sens əv `hju:mə]
[∫eə]
[sin`siə]
[`sɔrou]
[`stju:diəs]
[sə`spi∫n]
[sə`spi∫əs]
[`simpəθi]
[`teik`ʌp]
[trʌst]
[ʌn`sə:tn
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓