Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Từ Vựng Lớp 11 (Unit 13)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kim Thùy
Ngày gửi: 14h:31' 25-07-2010
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 912
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Vân Thảo)
UNIT 13 HOBBIES

READING
a number : một số.
free time: thời gian rỗi.
accomplished [∫t] : ( adj ) :tài hoa, tài
năng, hoàn hảo.
4. guitarist [:rist] (nngười chơi đàn ghi-ta.
5. tune [tju:n] (n): điệu
6. simple [`simpl] (adj): đơn giản.
7. successful [sək`sesfl] (adj) : thành công.
8. regularly [`regjuləri] (adv) : đều đặn.
9. be good at : giỏi về.
10. to accompany [] đệm ( đàn, nhạc).
11. to admire [əd`maiə] : khâm phục.
12. hobby of mine []sở thích của tôi.
13. modest [] (adj) :khiêm tốn nhất.
14. glass fish tank [tæηk] (n) : bể cá bằng thuỷ tinh.
15. to keep a variety of little fish [və`raiəti]: nuôi nhiều con cá nhỏ khác nhau.
16. some of them : một vài con cá.
17. others (pro): những con cá khác .
18. to collect from [kə`lekt] : bắt được về.
19. rice field (n) :ruộng lúa.
20. stamp [stæmp] (n) : tem.
21. avid [`ævid] (adj) : khao khát, them thuồng,
22. collector [kə`lektə] (n) : người sưu tầm
( avid stamp collector : người say mê sưu tầm tem.
23. actually [`æktjuəli] (adv) : thực ra.
24. discarded [di,ska:did] (adj) : vứt đi.
25. envelop [in`veləp](n) : phong bì, bì thư.
26. relative [`relətiv] (n) : bà con, họ hang.
27. mostly [`moustli] (adv) : phần lớn.
28. local stamp [`loukəl] [stæmp] (n) : tem trong nước.
29.once in a while (adv) : thỉnh thoảng, đôi khi.
30.Russia (n) : nước Nga.
31.The USA: nước Mĩ.
32.Britain (n) : nước Anh.
33.less common ones: những con tem hiếm có hơn.
34. inside [in`said] (prep) : trong
35. simply [`simpli] (adv): chỉ đơn giản.
36. to throw away [θrou] :ném đi.
37. to indulge[]: đam mê, say mê.
38. in for a while: trong một thời gian.
39. occupied [](adj) = busy [`bizi]: bận rộn.
40. glad [glæd] (adj): vui sướng.
SPEAKING
41. mountain – climbing [`mauntin] : việc leo núi.
42. whenever [wen`evə]: bất cứ khi nào
43. immediately [i`mi:djətli] (adv) : ngay lập tức
44. bookshop [`buk∫] (n) : hiệu sách
45.second –hand (adj) : cũ
46. bookstall [:l (n) : quầy bán sách
47. to organize [:gənaiz]: tổ chức
48. to classify [`klæsifai] phân loại.
49. category [`kætigəri] (n) : hạng, loại.
50.in one corner of : ở một góc
51. bookshelf [`buk∫elf](n) : kệ sách
52. collection [kə`lek∫n] (n) : sự sưu tầm
53.richer and richer (adj) : càng ngày càng giàu hơn
TASK 3

54. member [`membə](n) : thành viên.
55. postmen /`poustmən/ (n) : người đưa thư.
56.pen friend (n) : bạn qua thư tín.
57. overseas /`ouvə`si:/ : (adj) : hải ngoại, nước ngoài.
58. exchange [iks`t∫] (n) : sự trao đổi.
59. landscape [`lændskeip] (n) : phong cảnh.
60. hero [`hiərou](n) : anh hung.
61. politician [,∫n] (n): nhà chính trị.
62. football player (n) : cầu thủ bong đá.
63. singer (n) : ca sĩ.
64. to broaden [:dn]: mỏ rộng, làm rộng ra.
65. knowledge [] (n) : sự hiểu biết, kiến thức
LISTENING

1. continually [kən`tinjuəli] (adv) : lien tục, không ngớt.
2. otherwise [] (conj): mặt khác, về mặt khác.
3. gigantic [] (adj
 
Gửi ý kiến