Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Từ Vựng Lớp 11 (Unit 12)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kim Thùy
Ngày gửi: 14h:31' 25-07-2010
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 1059
Số lượt thích: 2 người (Phan Thị Ngọc Trâm, ngô thị hải yến)
UNIT 12 THE ASIAN GAMES (Á VẬN HỘI)
I. READING
1. take place : diễn ra
2. purpose (n) /`pə:pəs/: mục đích
4. intercultural //: liện văn hoá
5. knowledge //: kiến thức
7. multi-sport [:t] : đa thể thao
8. event /i`vent/ : sự kiện= fact
9. gather together /`gæðə/ /tə`geðə/: tập họp
10. compete /kəm`pi:t/: đua tranh, cạnh tranh
11. occasion (n) //: dịp, cơ hội
12. strength (n) //: sức mạnh, sức khoẻ
13. solidarity (n) /,/: tình đoàn kết
14. promote /promote/ (v): thúc đẩy
15. five-decade history: lịch sử 5 thập kỷ
16. advance /:ns/ (v): tiến bộ
17. aspect /`æspekt/: mặt, khía cạnh
18. participant /:`tisipənt/: người tham gia
20. quality // (n): năng lực
21. athlete /`æθli:t/: vận động viên
26. athletics (n) /æθ`letiks/(n): điền kinh; thể thao
22. official // (n): quan chức
23. facility /fə`siliti/: tiện nghi
24. traditional (a)//: truyền th ống
27. India /`indjən/: Ấn- độ
28. basketball [::l]: bóng rổ
29. cycling // (n): đua xe đạp
30. aquatic sports /ə`kwætik/: thể thao dưới nước 31. weightlifting /`weit,lifti / (n): môn cử tạ
32. boxing // (n): quyền Anh
33. shooting /:/ (n): bắn súng
34. wrestling // (n): đấu vật
35. tennis (n) /`tenis/: quần vợt
36. volleyball /:l/: : bóng chuyền
37. table tennis /`teibl `tenis/: bóng bàn
38. hockey //(n): khúc côn cầu
39. squash // (n): bóng quần
40. rugby // (n): bóng bầu dục
41. fencing // (n): đấu kiếm
42. mountain biking /`mauntin/ (n): xe đạp leo núi 43. attract /ə`trækt/ (v): thu hút
45. medal /`medl/ (n): huy chương
46. enthusiasm. /in`θju:ziæzm/ (n): lòng nhiệt tình
47. effort /`efət/ (n): nỗ lực
48. appreciate /ə`pri:/ (v): đánh giá cao
49. bodybuilding (n): thể hình
50. billiards /`biljədz/ (n): bida
57. karate [:ti] : môn võ caratê
58. It is hoped that : hi vọng rằng
59. host country : nước chủ nhà
DANH TỪ RIÊNG
China
Tokyo
Korea
New Delhi
Manila /mə`nilə/: thủ đô Philippines
Bangkok
Busan
Japan
Philippines
Thailand
III. LISTENING
1. medal (n) /`medl/: huy chương
2. freestyle (n) bơi tự do, Display:màn trình diễn
3. gymnasium (n) //: phòng tập thể dục
4. land (v)/lænd/: chạm đất
5. bar (n) /:/: xà ngang
6. gymnast (n) //: vận động viên thể dục
7. set (v): lập, crash (v): chạm
8. record (n) /:d/: kỷ lục
9. point (n) //: điểm
10. gymnastics //: (thuộc) thể dục
11. jump (v)//: nhảy=> high jumper:
Unit 12: THE ASIAN GAMES
Good evening. It’s 10.15 and it’s time for “The Asian Games Report”. It’s the 3rd day of the Games. Well, today’s most important _____(1) was the women’s 200-metre freestyle. The Japanese, Yuko was the first and got the gold ___(2)___. She made a new record time of 1 minute 58 seconds. The Japanese athletes ___(3)__ two gold medals __(4)_____, and three the day before, so in the first three days they’ve won six gold medals.
...Here we’re in the ____(5)_____. Lily, the Chinese gymnast, has just finished her __(6)_____. She’s got an average of 9.5 points. That’s the best score today! Lily’s won the gold medal!
...And this is Lee Bong-ju coming from _(7)___. This is the second time he __(8)____ in the long jump- at the Asian Games. Last time he jumped 8.5 metres. Today he’s won a gold medal for men’s long jump. He jumped 8.9
 
Gửi ý kiến