MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Từ vựng IOE Khối 3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Vũ Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:43' 11-10-2017
    Dung lượng: 81.5 KB
    Số lượt tải: 88
    Số lượt thích: 0 người
    TỪ VỰNG VỀ TRÁI CÂY
    1. Apple : Táo 2. Orange : Cam 3. Banana : Chuối 4. Grape : Nho 5. Mango : Xoài 6. Lemon : Chanh 7. Plum : Mận 9. Peach: Bom 10. Watermelon : Dưa Hấu TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
    Pen: viết mực
    Pencil: Viết chì
    Pencil case: hộp bút
    Pencil Sharpener: gọt bút chì
    Paper: giấy
    Eraser = Rubber: cục tẩy
    Book: sách
    Notebook : tập
    Crayon: màu vẽ
    School Bag: cặp
    Ruler: thước kẻ
    Classroom: phòng học
    School: Trường
    Library: thư viện
    Computer room:phòng vi tính
    Board: bảng
    Chalk: phấn viết

    TỪ VỰNG VỀ CÔNG VIỆC
    Chef / Cook: đầu bếp
    Farmer: nông dân
    Teacher: Giáo viên
    Doctor: bác sĩ
    Driver: Tài xế
    Nurse: Y tá
    Singer: Ca sĩ
    Worker: Công nhân
    Student: học sinh

    TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT
    Weather: Thời tiết
    cold: lạnh
    cloud: mây
    hot: Ưnóng
    rain:  mưa
    rainbow : cầu vồng
    Sunny: nắng ấm
    Sky: bầu trời
    Spring: mùa xuân
    Summer: mùa hè
    Autumn: mùa thu
    Winter: mùa đông
    rainy:  mưa
    windy: gió TỪ VỰNG VỀ MÀU SẮC
    1.     White: trắng
    2. Black: đen
    3.     Blue: xanh da trời
    4.  Green: xanh lá cây
    5. Yellow: vàng
    6. Red: đỏ 
    7. Orange: cam
    8. Pink: hồng
    9.    Gray: xám
    10.  Brown: nâu
    11.  Purple: màu tím TỪ VỰNG VỀ ĐỘNG VẬT
    Turtle: rùa
    Dog: Chó
    Cat: Mèo
    Mouse: Chuột
    Monkey: Khỉ
    Bird: Chim
    Tiger: Cọp
    Duck: Vịt
    Chicken: Gà
    Cow: bò
    Buffalo: Trâu
    Elephent: Voi
    Zebra: ngựa vằn
    Swing: đôi cánh
    Fish: Cá
    12. Bee: Ong
    TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH
    Table = Desk: Bàn
    Bed: Gường ngủ
    Bookcase: Tủ sách
    Chair: Ghế
    Armchair: Ghế bành
    Fan: Quạt gió
    Lamp: đèn
    Door: cửa cái
    Window: cửa sổ
    Family: gia đình
    House: nhà
    Doll: búp bê
    Television: Tivi


    TỪ VỰNG VỀ SỐ ĐẾM
    One
    Two
    Three
    Four
    Five
    Six
    Seven
    Eight
    Nine
    Ten
    Eleven
    Twelve
    Thirteen
    Fourteen
    Fifteen
    Sixteen
    Seventeen
    Eighteen
    Nineteen
    Twenty TỪ VỰNG VỀ GIA ĐÌNH
    Father: cha
    Mother: mẹ
    Sister: chị, em gái
    Brother: anh, em trai
    Parents: cha, mẹ
    Grandparents: ông bà
    Grandmother: bà nội, bà ngoại
    Grandfather: ông nội, ông ngoại
    Living room: phòng khách
    Bathroom: nhà tắm
    Kitchen: nhà bếp
    Bedroom: phòng ngủ
    Bed: gường
    Pillow: gối
    Garden: sân

    TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ
    Arm: cánh tay
    Leg: chân
    Foot: bàn chân
    Head: đầu
    Nose: mũi
    Mouth: miệng
    Teeth: răng
    Heart: tim
    Hand: tay
    Eyes: mắt

    TỪ VỰNG VỀ TỪ NỐI
    * Vị trí:
    - In: ở trong
    - On: ở trên
    - Behind: phía sau
    - In front of: phía trước
    - Next to: kế bên
    - Below: ở dưới

    * Thời gian:
    - From: từ…
    - To: đến…
    - Until: cho đến…
    - During: trong suốt…
    * Một số từ khác:
    And: và
    With: với
    About: về…cái gì đó
    But: nhưng
    Because: bởi vì
    For: cho

    TỪ VỰNG VỀ CÁC THÁNG TRONG NĂM
    January: tháng 1
    February: tháng 2
    March: tháng 3
    April: tháng 4
    May: tháng 5
    June: tháng 6
    July: tháng 7
    August: tháng 8
    September: tháng 9
    October: tháng 10
    November: tháng 11
    December: tháng 12

    TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO
    Football = Soccer: bóng đá
    Volleyball: bóng chuyền
    Badminton: cầu lông
    Skipping rope: nhảy dây




    CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN 1

    1. Would you like….: Bạn có muốn…
    2. See you again = See you later: Hẹn gặp lại
    3. What is your name? My
    No_avatar

    Cảm ơn bài viết của thầy(cô)

     

     
    Gửi ý kiến