Bài 9. Từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 02h:56' 30-12-2014
Dung lượng: 11.4 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 02h:56' 30-12-2014
Dung lượng: 11.4 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 35: Từ đồng nghĩa
A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT.
1. Kiến thức: - Giúp học sinh:
- Hiểu được khái niệm từ đồng nghĩa. Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
2. Kĩ năng:
- Phân biệt từ đồng nghĩa trong văn bản.
- Phân biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
- Sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh.
- Phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đòng nghĩa.
* Kĩ năng sống:
- Ra quyết định: lựa chọn cách sử dụng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa và đồng âm đúng nghĩa phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân .
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảo luận và chia sẻ ý kiến cá nhân về cách sử dụng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa và đồng âm .
3. Thái độ: - Có ý thức lựa chọn, cân nhắc kĩ khi sử dụng từ đồng nghĩa trong nói, viết
B.Chuẩn bị về phương tiện và phương pháp dạy học:
1.Phương pháp:
- Phương pháp rèn luyện theo mẫu, giao tiếp, phân tích ngôn ngữ, hỏi đáp.
2.Phương tiện:
- Giáo viên : Soạn bài theo yêu cầu
- Học sinh : Học bài cũ. Chuẩn bị bài theo câu hỏi sgk
C. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
1. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
? Trong quá trình sử dụng quan hệ từ chúng ta thường mắc phải những lỗi nào?
2. Dạy học bài mới
Các em đã làm quen với từ đồng nghĩa ở tiểu học, để giúp các em nắm chắc về cơ sở hình thành nghĩa của các từ đồng nghĩa, trong tiết học hôm nay cô cùng các em tìm hiểu
* Bài mới
- GV chiếu bản dịch thơ "Xa ngắm thác núi Lư"
Gọi HS đọc
? Dựa vào kiến thức đã học ở tiểu học hãy tìm từ đồng nghĩa với các từ rọi, trông?
?Em có nhận xét gì về phần âm và phần nghĩa của các từ đồng nghĩa nêu trên?
GV: Những từ có đặc điểm như trên được gọi là từ đồng nghĩa.
? Vậy em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?
?Tìm cho cô 2 từ đồng nghĩa với nhau?
GV: Từ trông trong bản dịch thơ Xa ngắm thác núi Lư có nghĩa là nhìn để nhận biết. Ngoài ra từ trông còn có một số nét nghĩa:
- Coi sóc giữ gìn cho yên ổn.
- Mong.
? Hãy tìm các từ đồng nghĩa với mỗi nghĩa trên của từ trông?
?Em có nhận xét gì về số nghĩa của từ trông?
? Tuy có một số nét nghĩa khác nhau nhưng từ trông trong các nhóm trên vẫn có 1nét nghĩa chung là gì?
GV: Chiếu 3 nét nghĩa của từ trông
Trong mỗi 1 nét nghĩa từ trông lại đồng nghĩa với những từ khác nhau.
?Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa từ nhiều nghĩa với từ đỗng nghĩa?
? Qua phân tích bài tập em hãy khái quát lại thế nào là từ đồng nghĩa và mối quan hệ giữa từ nhiều nghĩa với từ đồng nghĩa?
GV kết luận này đã được ghi trong phần ghi nhớ sgk. Mời 1 bạn đọc cho cô phần ghi nhớ.
Gv chiếu BT nhanh: Làm kết hợp BT 1, 2, 3 Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau đây?
Nhóm 1: - gan dạ: - chó biển:
- nhà thơ:
Nhóm 2: - đòi hỏi: - mổ xẻ;
- của cải:
Nhóm 3: - máy thu thanh:
- sinh tố:
- xe hơi:
Nhóm 4: - cha: - mẹ:
- vào:
Thời gian: 3`
Các nhóm trình bày, nhận xét
Gv chốt kiến thức.
GV: Như vậy chúng ta vừa đi tìm hiểu thế nào là từ đồng nghĩa. Vậy có những loại từ đồng nghĩa nào? Cô và các em cùng tìm hiểu phần II.
- Gv chiếu bài tập Gọi học sinh đọc bài tập.
? So sánh nghĩa của từ quả và trái trong 2 ví dụ?
GV: Các từ trái, quả là từ đồng nghĩa hoàn toàn.
- Cho học sinh đọc BT 2.
? Nghĩa của 2 từ hy sinh và bỏ mạng trong 2 câu văn trên có điểm gì giống và khác nhau?
GV: Những từ trên là từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
? Qua tìm hiểu có mấy loại từ đồng nghĩa đó là những loại nào?
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ.
GV chiếu BT củng cố: Phân biệt nghĩa của các
Ngày dạy
Tiết 35: Từ đồng nghĩa
A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT.
1. Kiến thức: - Giúp học sinh:
- Hiểu được khái niệm từ đồng nghĩa. Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
2. Kĩ năng:
- Phân biệt từ đồng nghĩa trong văn bản.
- Phân biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
- Sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh.
- Phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đòng nghĩa.
* Kĩ năng sống:
- Ra quyết định: lựa chọn cách sử dụng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa và đồng âm đúng nghĩa phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân .
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảo luận và chia sẻ ý kiến cá nhân về cách sử dụng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa và đồng âm .
3. Thái độ: - Có ý thức lựa chọn, cân nhắc kĩ khi sử dụng từ đồng nghĩa trong nói, viết
B.Chuẩn bị về phương tiện và phương pháp dạy học:
1.Phương pháp:
- Phương pháp rèn luyện theo mẫu, giao tiếp, phân tích ngôn ngữ, hỏi đáp.
2.Phương tiện:
- Giáo viên : Soạn bài theo yêu cầu
- Học sinh : Học bài cũ. Chuẩn bị bài theo câu hỏi sgk
C. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
1. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
? Trong quá trình sử dụng quan hệ từ chúng ta thường mắc phải những lỗi nào?
2. Dạy học bài mới
Các em đã làm quen với từ đồng nghĩa ở tiểu học, để giúp các em nắm chắc về cơ sở hình thành nghĩa của các từ đồng nghĩa, trong tiết học hôm nay cô cùng các em tìm hiểu
* Bài mới
- GV chiếu bản dịch thơ "Xa ngắm thác núi Lư"
Gọi HS đọc
? Dựa vào kiến thức đã học ở tiểu học hãy tìm từ đồng nghĩa với các từ rọi, trông?
?Em có nhận xét gì về phần âm và phần nghĩa của các từ đồng nghĩa nêu trên?
GV: Những từ có đặc điểm như trên được gọi là từ đồng nghĩa.
? Vậy em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?
?Tìm cho cô 2 từ đồng nghĩa với nhau?
GV: Từ trông trong bản dịch thơ Xa ngắm thác núi Lư có nghĩa là nhìn để nhận biết. Ngoài ra từ trông còn có một số nét nghĩa:
- Coi sóc giữ gìn cho yên ổn.
- Mong.
? Hãy tìm các từ đồng nghĩa với mỗi nghĩa trên của từ trông?
?Em có nhận xét gì về số nghĩa của từ trông?
? Tuy có một số nét nghĩa khác nhau nhưng từ trông trong các nhóm trên vẫn có 1nét nghĩa chung là gì?
GV: Chiếu 3 nét nghĩa của từ trông
Trong mỗi 1 nét nghĩa từ trông lại đồng nghĩa với những từ khác nhau.
?Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa từ nhiều nghĩa với từ đỗng nghĩa?
? Qua phân tích bài tập em hãy khái quát lại thế nào là từ đồng nghĩa và mối quan hệ giữa từ nhiều nghĩa với từ đồng nghĩa?
GV kết luận này đã được ghi trong phần ghi nhớ sgk. Mời 1 bạn đọc cho cô phần ghi nhớ.
Gv chiếu BT nhanh: Làm kết hợp BT 1, 2, 3 Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau đây?
Nhóm 1: - gan dạ: - chó biển:
- nhà thơ:
Nhóm 2: - đòi hỏi: - mổ xẻ;
- của cải:
Nhóm 3: - máy thu thanh:
- sinh tố:
- xe hơi:
Nhóm 4: - cha: - mẹ:
- vào:
Thời gian: 3`
Các nhóm trình bày, nhận xét
Gv chốt kiến thức.
GV: Như vậy chúng ta vừa đi tìm hiểu thế nào là từ đồng nghĩa. Vậy có những loại từ đồng nghĩa nào? Cô và các em cùng tìm hiểu phần II.
- Gv chiếu bài tập Gọi học sinh đọc bài tập.
? So sánh nghĩa của từ quả và trái trong 2 ví dụ?
GV: Các từ trái, quả là từ đồng nghĩa hoàn toàn.
- Cho học sinh đọc BT 2.
? Nghĩa của 2 từ hy sinh và bỏ mạng trong 2 câu văn trên có điểm gì giống và khác nhau?
GV: Những từ trên là từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
? Qua tìm hiểu có mấy loại từ đồng nghĩa đó là những loại nào?
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ.
GV chiếu BT củng cố: Phân biệt nghĩa của các
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất