Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

TRẮC NGHIỆM THI TOT NGHIEP RUT GON

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Hoàng Anh
Ngày gửi: 09h:55' 22-03-2017
Dung lượng: 881.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Lưu ý: kí hiệu a – mức độ biết, b – hiểu, c – vận dụng
PHẦN V. DI TRUYỀN HỌC
CHƯƠNG I. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
BÀI 1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN
Câu 1a. Gen là gì?
A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlypeptit.
B. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlypeptit hay một phân tử ARN.
C. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlypeptit hay một phân tử ARN.
D. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlypeptit.
Câu 2a. Điều nào KHÔNG đúng với cấu trúc của 1 gen ?
A. Vùng điều hoà đầu gen: mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã.
B. Vùng mã hoá: mang thông tin mã hoá các axit amin.
C. Vùng kết thúc: mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
D. Vùng điều hoà đầu gen: mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
Câu 3a. Đặc điểm nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thông nhất của sinh giới?
A. Tính đặc hiệu. B. Tính thoái hoá C. Tính phổ biến D. Tính liên tục
Câu 4a. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. cung cấp năng lượng.
B. lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn để tạo ra mạch mới.
C. tháo xoắn ADN.
D. phá vỡ các liên kết hyđrô giữa 2 mạch của ADN.
Câu 6a. Vai trò của enzim ligaza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. nối các đoạn Okazaki thành một mạch mới được tổng hợp.
B. phá vỡ các liên kết hyđrô giữa 2 mạch của ADN.
C. tổng hợp đoạn mồi: đoạn ARN mạch đơn.
D. lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đạng tổng hợp.
Câu 7a. Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng nào ?
A. Trình tự các mã bộ hai nuclêôtit quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
B. Trình tự các mã bộ ba nuclêôtit quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
C. Trình tự của mỗi nuclêôtit quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
D. Trình tự các mã bộ bốn nuclêôtit quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
Câu 10b. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong qúa trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo chiều:
A. 3`- 5`. B. 5` - 3`.
C. 5` - 3` trên mạch này 3` - 5` trên mạch kia. D. chiều của mạch được hình thành ngẫu nhiên.
Câu 11a. Gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá....
A. liên tục (không phân mảnh)
B. có đoạn liên tục (không phân mảnh), có đoạn không liên tục (phân mảnh).
C. không liên tục (phân mảnh)
D. tuỳ thuộc vào mỗi loại mà phân mảnh hay không phân mảnh.
Câu 12a. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá ...
A. liên tục (không phân mảnh)
B. có đoạn liên tục (không phân mảnh), có đoạn không liên tục (phân mảnh).
C. không liên tục (phân mảnh)
D. tuỳ thuộc vào mỗi loại mà phân mảnh hay không phân mảnh.
Câu 13a. Mã di truyền là...
A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một axit amin.
B. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một axit amin.
C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một axit amin.
D. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.
Câu 14a. Mã di truyền trên mARN được đọc theo:
A. một chiều từ 3` đến 5`. B. một chiều từ 5` đến 3`.
C. hai chiều tuỳ vào vị trí của enzim. D. ngược chiều di chuyển của ribôxôm trên mARN.
Câu 15a. Bộ ba mở đầu, bộ ba kết thúc là:
A. AUG - UAA; UAG; UGA. B. AUG - UAU; UAG; UGA.
C. UAG - UAA; UAG; UGA. D. AUG -AUA; UAG; UGA.
Câu 18a. Nguyên tắc nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ,
 
Gửi ý kiến