Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Trắc nghiệm Đại Số 9 chương IV

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Xuân Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:37' 01-04-2008
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 1151
Số lượt thích: 1 người (Đào Việt Hoàn)
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV
HÀM SỐ y =ax2(a0)
Câu 1: Với x > 0 . Hàm số y = (m2 +3) x2 đồng biến khi m :
A. m > 0 B. m 0 C. m < 0 D .Với mọi m 
Câu 2: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :
A. a =2 B a = -2 C. a = 4 D a =-4
Câu 3: Các hệ số của phương trình x2 – 2 (2m –1) x + 2m là :
a = ……….. b = ……… c =…………..
Câu 4: Cho hai bảng :

1) x2 +2x –3 =0

a) có hai nghiệm là 0 và 3

2) x2 –3x =0

b)có hai nghiệm là 0 và –3

3) 2x2 –4 =0

c) c ó hai nghiệmlà

4)  = - 1

d) có hai nghiệm là 1 và –3



e) v ô nghiệm

 Bảng truy Bảng chọn
Hãy ghép một câu ở bảng truy và một câu ở bảng chọn để được một câu đúng
Câu 5: Phương trình 4x2 + 4(m- 1) x + m2 +1 = 0 có hai nghiệm khi và chỉ khi :
A. m > 0 B. m < 0 C. m 0 D.m  0
Câu 6: Giá trị của m để phương trình x2 – 4mx + 11 = 0 có nghiệm kép là :
A. m =  B .  C. m =  D. m = 
Câu 7: Gọi S và P là tổng và tích hai nghiệm của phương trình x2 – 5x + 6 = 0
Khi đó S + P bằng:
A. 5 B . 7 C .9 D . 11
Câu 8: Cho u + v = 32 ; u.v = 231 . Khi đó u = …………; v = …………….( cho u > v )
Câu 9 : Giá trị của k để phương trình x2 +3x +2k = 0 có hai nghiệm trái dấu là :
A. k > 0 B . k >2 C. k < 0 k < 2
Câu 10 : Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = - x + 3 là :
A. M ( 2 ; 2) B. N ( -3 ; ) C. M( 2 ;2) và O(0; 0) D. M( 2 ;2) và N( -3 ; )
Câu 11 :Hàm số y = (m +2 )x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
A. m < -2 B. m  -2 C. m > -2 D . m  -2
Câu 12 : Hàm số y = 2x2 qua hai điểm A( ; m ) và B ( ; n ) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


Câu 13: Giá trị của m để phương trình 2x2 – 4x + 3 m = 0 có hai nghiệm phân biệt là ;
A. m  B . m   C. m <  D. m > 
Câu 14 : Giá trị của m để phương trình mx2 – 2(m –1)x +m +1 = 0 có hai nghiệm là :
A. m <  B. m   C. m   D. m   và m  0
Câu 15 : Giá trị của m để phương trình 4x2 – m x +1 = 0 có nghiệm kép là :………
Câu 16: Giá trị của m để phương trình m2x2 – m x +4 = 0 vô nghiệm là …………….
Câu 17 : Giá trị của k để phương trình 2x2 – ( 2k + 3)x +k2 -9 = 0 có hai nghiệm trái dấu là:
A. k < 3 B . k > 3 C. 0 Câu 18 : Trung bình cộng của hai số bằng 5 , trung bình nhân của hai số bằng 4 thì hai số này là nghiệm của phương trình :
A. X2 – 5X + 4 = 0 B . X2 – 10X + 16 = 0
C. X2 + 5X + 4 = 0 D. X2 + 10X + 16 = 0
Câu 19 : Phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a  0) có hai nghiệm x1 ; x2 thì  bằng :
A . B.  C.  D . 
Câu 20: Số nguyên a nhỏ nhất để phương trình : ( 2a – 1)x2 – 8 x + 6 = 0 vô nghiệm là :
A . a = 1 B. a = -1 C. a = 2 D a = 3
Câu 21 : Hàm số y = ax2 qua ba điểm A( ; m ) và B (- ; n ) và C( 2 ; 8 ) . Khi đó giá trị của biểu thức 3m – 4 n là …………
Câu 22 : Gọi x1 ;x2 là hai nghiệm của phương trình 3x2 - ax - b = 0 .Khi đó tổng x1 + x2 là :
A.  B .  C.  D . - 
Câu 23 : Hai phương trình x2 + ax +1 = 0 và x2 – x – a = 0 có một nghiệm thực chung khi a bằng :
A. 0 B 1 C . 2 D .3
Câu 24 : Giá trị của m để phương trình 4x2 + 4(m –1)x + m2 +1 = 0 có nghiệm là :
A. m > 0 B . m < 0 C. m  0 D . m  0
Câu 25 : Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( -2 ; 1) . Khi đó giá trị của a bằng :
A. 4 B. 1 C .  D . 
Câu 26 : Phương trình nào sau đây là vô nghiệm :
A. x2 + x +2 = 0 B. x2 - 2x = 0 C. (x2 + 1) ( x - 2 ) = 0 D . (x2 - 1) ( x + 1 ) = 0

Câu 27 : Phương trình x2 + 2x +m +2 = 0 vô nghiệm khi :
A m > 1 B . m < 1 C m > -1 D m < -1
Câu28 : Cho 5 điểm A ( 1 ; 2) ; B ( -1 ; 2) ; C ( 2 ; 8 ) ; D ( -2 ; 4 ) ; E ( ; 4 ) . Ba điểm nào trong 5 điểm trên cùng thuộc Parabol (P): y = ax2
A. A, B , C B . A , B , D C . B , D , E D . A , B , E
Câu 29: Hãy ghép một câu ở bảng truy và một câu ở bảng chọn để được một câu đúng :
1) x2 - 6x + 5 = 0

a) Có hai nghiệm phân biệt

2) x2 - 2x +3 = 0

b) Có nghiệm kép

3) x2 + 5x +1 = 0

c) có một nghiệm

4) x2 - 4x + 4 = 0

d) Vô nghiệm



e) Có hai nghiệm

 Bảng truy Bảng chọn
Câu 30 : Hiệu hai nghiệm của phương trình x2 + 2x - 5 = 0 bằng :
A. 2 B . - 2 C . – 2 D . 0
Câu 31 : Hãy ghép một câu ở bảng truy và một câu ở bảng chọn để được một câu đúng :
1) x2 - 5x + m - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi

a) m = -37/4

2) x2 - 5x + m - 3 = 0 có nghiệm kép khi

b) m < 37/4

3) x2 - 5x + m - 3 = 0 vô nghiệm khi

c) m = 37/4



d) m > 37/4

Câu 32 : Gọi S và P là tổng và tích hai nghiệm của phương trình 2x2 + x - 3 = 0
Khi đó S. P bằng:
A. -  B.  C. -  D . 
Câu 33 : Cho x + y = 32 ; x. y = 175 . khi đó x = ………….. ; y = …………… (cho u > v)
Câu 34 : Giá trị của k  để phương trình 2x2 – ( 2k4 + k2 ) x+ k2 - 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu là : ……………….
Câu 35 : Phương trình x2 – 2 (m + 1) x -2m - 4 = 0 có một nghiệm bằng – 2. Khi đó nghiệm còn lại bằng :
A. –1 B. 0 C . 1 D . 2
Câu 36 : Phương trình 2x2 + 4x - 1 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. khi đó A =x1.x23 + x13x2
A . 1 B  C .  D . 
Câu 37 : Phương trình x2 – 2mx +2m - 3 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. mà x12+ x22 = 5. Khi đó
A. x1 + x2 = ……………. B. x1 . x2 = …………….
Câu 38 : Với x > 0 , hàm số y = (m2 +2 ).x2 đồng biến khi :
A . m > 0 B . m 0 C. m < 0 D . mọi m 
Câu 39 : Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là :
A. O ( 0 ; 0) N ( 0 ;2) C. M( 0 ;2) và H(0; 4)
B. O ( 0 ; 0) và N( 2;4) D . M( 2;0 và H(0; 4)
Câu40:Tìm m để các phương trình sau đây thoã điều kiện cho trước
1) 2x2 – 4x + 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt
2) mx2 – 2 (m -1 )x + m + 1 = 0 có hai nghiệm
3) x2 – (m+ 1)x + 4 = 0 có nghiệm kép . Tính nghiệm kép này
4)( m – 1) x2 + m -2 = 0 có nghiệm kép . Tính nghiệm kép này
5) x2 + 2x + m +2 = 0 vô nghiệm
6) m2x2 + mx + 4 = 0 vô nghiệm
Câu41:Phương trình x2 + 2x + m -2 = 0 vô nghiệm khi :
A. m > 3 B. m < 3 C . m ( 3 D. m ( 3
Câu 42: Số nguyên a nhỏ nhất để phương trình : (2a – 1)x2 – 8x + 6 = 0 vô nghiệm là
A. a = 2 B. a = -2 C. a = -1 D . a = 1
Câu 43 : Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có một nghiệm bằng 1 là :
A. m = 3 B. m = -2 C . m = 1 D . m = - 
Câu 44: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là :
A. m =-5 B .m = 4 C. m = -1 D. Với mọi m ( (
Câu 45: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng âm là :
A . m > 0 B m < 0 C . m ( 0 D. m = -1
Câu 46: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có cùng dương là :
A. m > 0 B m < 0 C . m ( 0 D. không có giá trị nàothoã
Câu 47 : Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu là :
A. . m > 0 B m < 0 C . m ( 0 D. không có giá trị nàothoã
Câu 48: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu là :
A. m > 0 B m < 0 C . m ( 0 D. không có giá trị nàothoã
Câu 49:Cho phương trình x2 – 6x + m = 0 . Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình . Tìm m thoã điều kiện :
1) x1 – x2 = 10 2) x12– x22 = 42 3) x12 – x22 = 26
4) x1 = 2x2 5) 3x1 + x2 = 8









 
Gửi ý kiến