Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Tổng hợp Từ vựng - Ngữ pháp lớp 10 Cơ bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Đặng Hoàng Duy
Người gửi: Hà Lê
Ngày gửi: 20h:24' 04-09-2013
Dung lượng: 67.8 KB
Số lượt tải: 1441
Số lượt thích: 0 người


UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF …
☺ VOCABULARY
A. READING
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
crop (n)
fellow (n)
mùa vụ
bạn
plot of land (n)
take a rest (v)
mảnh đất nhỏ
nghỉ ngơi
peasant (n) (=farmer) nông dân
B. SPEAKING
transplant (v)
cấy
biology (n)
chemistry (n)
sinh học
hoá học
literature (n)
maths (n)
văn học
toán học
civic education (n)
giáo dục CD
physical education (n) thể dục
class meeting (n)
sinh hoạt lớp
physics (n)
vật lý
geography (n)
đại lý
tenth-grade student (n) HS lớp 10
history (n)
lịch sử
timetable (n)
thời khoá biểu
information technology(n) CN TT
C. LISTENING
cyclo (n) xe xích-lô



park (v)



đậu xe
district (n)
drop (v)
food stall (n)
immediately (adv)
occupation (n)
D. WRITING
choke (v)
cough (v)
crowded (adj)
dip (v)
discotheque (n)
fire exit (n)
gain height
in danger

land safely
quận
để (ai) xuống xe
quầy thực phẩm
ngay lập tức
nghề nghiệp

nghẹt thở (khói)
ho
đông đúc
lao xuống
vũ trường
lối thoát hiểm
tăng độ cao
trong tình trạng
nguy hiểm
hạ cánh an toàn
passenger (n)
pedal (v/n)

purchase (n)



overjoyed (adj)

relieved (adj)
scream in panic

seaside (n)
serve (v)
shake (v)
suddenly (adv)
hành khách
đạp/bàn đạp
(xe đạp)
vật/hàng hoá
mua được

vui mừng
khôn xiết
bớt căng thẳng
la, hét trong
hốt hoảng
bờ biển
phục vụ
rung, lắc
đột nhiên
E. LANGUAGE FOCUS
as soon as (conj) ngay khi

camp fire (n)

lửa trại
bean (n)
hạt đậu
creep into (v)
bò vào

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

1


flow (v)


(nước) chảy
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
stream (n) dòng suối
instead of (prep)
leap out of (v)
pea (n)
put out (v)
put up (v)
realise (v)
☺ GRAMMAR
thay vì
nhảy ra khỏi
hạt đậu Hà Lan
dặp tắt
dựng lên
nhận ra
tent (n)
waste of time (n)

wind (its way) (v)
cái lều
sự lãng phí
thời gian
lượn, uốn
(dòng chảy)
1. The present simple
a. Cách thành lập
- Câu khẳng định
- Câu phủ định
- Câu hỏi
b. Cách dùng chính




S + V(s/es);
S + do/does + not + V;
Do/Does + S + V?;




S + am/is/are
S + am/is/are + not
Am/Is/Are + S?
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
- Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Trong
câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely,
every day/week/month …
Ex: Mary often gets up early in the morning.
- Một sự thật lúc nào cũng đúng, một chân lý.
Ex: The sun rises in the east and sets in the west.
2. Adverbs of frequency
always (luôn luôn), usually (thường thường), sometimes/occasionally (thỉnh
thoảng, đôi khi), often (thường), normally (thông thường), as a rule (như
thường lệ), never (không bao giờ)
Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng TRƯỚC động từ thường, SAU “to be”.
Ex: He usually goes to bed at 10 p.m.
He is often late for class.
* Lưu ý: As a
No_avatar

thanks!

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓