Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Tổng hợp ngữ pháp anh 9 thí điểm kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anonymous N
Ngày gửi: 21h:36' 15-07-2018
Dung lượng: 54.2 KB
Số lượt tải: 6029
Số lượt thích: 14 người (Vũ Hồng Bắc, lê thị diễm, Đoàn Thanh Nghi, ...)
GRAMMAR FOR THE FIRST SEMESTER – ENGLISH 9TH
UNIT 1. LOCAL ENVIRONMENT
COMPLEX SENTENCES: (CÂU PHỨC)
Khi chúng ta thấy một mệnh đề nằm trong một mệnh đề khác, đó chính là câu phức. Trong một câu phức gồm có một mệnh đề chính (main clause) và nhiều mệnh đề phụ (subordinate/dependent clauses)
- Main clause + connector (từ nối) + subordinate clause: I am happy because/when I feel well.
- Subordinate clause - subordinate clause: What I like to eat is fish.
Forms:
- Main clause - Adverbial clause (mệnh đề trạng ngữ) / Adv. cl.- M cl.: I’m happy if I’m rich.
When I feel well I am happy.
- Main clause - Adj. clause (mệnh đề tính ngữ) I like the woman who is rich.
main clause


adj. clause



The woman who has so much money looks old.

- Subordinate clause – Predicate (vị ngữ): What I like to eat is fish.
- Subject - V - Subordinate clause: I like what you like. / I think that she’s nice.
- Subject - Be - Subordinate clause: Fish is what I like best.
Dependent adverbial clauses: (Mệnh đề trạng ngữ phụ thuộc)
1 -Adverbial clauses of time. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
These clauses answer the question when?
Begin with: after, before, until/till, when(ever), since, as, as long as (miễn là, với điều kiện là), as soon as (ngay khi), by the time (that), directly, during the time (that), immediately, the moment (that), now (that), once, while,..
e.g.: The children will cheer when the Queen arrives. (Bọn trẻ sẽ vui mừng khi nữ hoàng xuất hiện)
Before I leave, I’ll give you a call. (Trước khi rời đi, mình sẽ gọi bạn)
I met him while I was crossing the street. (Tôi gặp anh ấy trong khi tôi đang băng qua đường)
2 - Adverbial clauses of place. Mệnh đề trạng ngữ chỉ nơi chốn
These clauses answer the question where?
Begin with: where (nơi), wherever (bất cứ nơi nào), anywhere, everywhere.
e.g.: Wherever there is life,there is love. (Nơi nào có sự sống, nơi đó có tình yêu thương)
3 - Adverbial clauses of reason. Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do
These clauses answer the question why?
Begin with: because, as, seeing (that), since
e.g: We cancelled the trip because our mother was ill
Since I haven’t got her address, I can’t write to her.
4 - Adverbial clauses of concession. (contrast clauses) (Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ)
Begin with: although, though, even though, even if, much as…, while, whereas, however, much/badly/good, etc., no matter how, no matter how much etc.
E.g: Although I tried my best, I couldn’t pass the exam
She won the first prize, though none of us had expected it.
5 - Adverbial clauses of purpose. Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích
These clauses answer the question what for?
Begin with: so that, in order that, in case (phòng khi), for fear (that) (sợ rằng)
Lưu ý: Ta thường hay dùng will, can, would, could, may, might sau so that/ in order that
e.g.: I’m taking a raincoat with me in case I need it.
I bought the car at once for fear (that) he might change his mind.
She went to bed early so that she would be at school on time.
6 - Adverbial clauses of result. Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả
Begin with: clause, so (vì vậy) + clause; so + adj/adv + that…; such (a) + noun + that … (quá…đến nổi)
e.g.: Tom studies lazily, so he is usually punished by his parents.
His actions are so quick that we can’t match him.
He acts so quickly that we can’t match him.
They are such wonderful players that no one can beat them.
PHRASAL VERBS: CỤM ĐỘNG TỪ
Cụm động từ là một động từ được kết hợp với một tiểu từ (tiểu từ có thể là một trạng từ, một giới từ hoặc cả hai) để tạo thành một động từ kép có nghĩa khác với từ gốc.
* Some common phrasal verbs: Một vài cụm động từ thông dụng
- apply
No_avatar

Thầy ơi thầy có tổng hợp ngữ pháp kì 2 lớp 9 thí điểm không ạ

 

No_avatar

Có hk2 không bạn?

Vunguyenag2@gmail.com

 
Gửi ý kiến