Toán lớp 1: (Tiết 75-76) BÀI 29: PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (2 tiết)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thu Giang
Ngày gửi: 09h:39' 17-03-2026
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thu Giang
Ngày gửi: 09h:39' 17-03-2026
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp 1: (Tiết 75-76)
BÀI 29: PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (2 tiết)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực:
- Hiểu được ý nghĩa thực tế của phép cộng (hình thành phép cộng thông
qua thao tác với que tính, bài toán thực tế).
- Thực hiện được phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. Thực
hiện được tính nhẩm.
- Giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép cộng số có hai chữ số
với số có một chữ số.
- Rèn luyện tư duy, khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò chơi,
toán thực tế,…
2. Phẩm chất:
HS chăm chỉ, tích cực, tính toán cẩn thận, chính xác và yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: ti vi, máy tính, bộ đồ dùng, thước kẻ,…
- HS: Bộ đồ dùng, vở ô li, bút, thước kẻ,...
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
Trò chơi "truyền điện"
- GV nêu cách chơi và tổ chức cho HS
- HS chơi trò chơi.
chơi.
- GV nhận xét, tuyên dương HS tích cực.
- GV giới thiệu bài.
- HS nghe.
2. Hoạt động khám phá
- GV yêu cầu HS quan sát hình thứ nhất và - HS quan sát và thực hành lấy que
kết hợp gắn que tính lên bảng..
tính như trong SGK.
- GV hỏi HS số lượng que tính trong mỗi
- HS trả lời: Hàng 1: 41que tính,
hàng.
hàng 2: 5 que tính.
+ Để biết có tất cả bai nhiêu que tính ta
- HS trả lời: Phép tính cộng
làm phép tính gì?
- GV hướng dẫn viết phép tính 41 + 5 theo - HS quan sát, lắng nghe
hàng dọc rồi thực hiện tính, bắt đầu từ
hàng đơn vị đến hàng chục. Lưu ý các chữ
số cùng hàng thẳng cột với nhau. Chẳng
hạn:
Đặt tính:
+ Viết 41 rồi viết 5 thẳng cột với 1.
+ Viết dấu +
+ Kẻ vạch ngang.
Tính:
+ 1 cộng 5 bằng 6 viết 6.
+ Hạ 4 viết 4.
Vậy 41 + 5 = 46
- GV yêu cầu HS đếm tổng số que tính ở
cả hai hàng để kiểm tra kết quả.
- GV yêu cầu HS quan sát hình thứ hai.
- GV hỏi HS số lượng quả táo ở mỗi hàng.
+ Để biết có bao nhiêu quả táo ta làm phép
tính gì?
- GV hướng dẫn viết phép tính 20 + 4 theo
hàng dọc rồi thực hiện tính, bắt đầu từ
hàng đơn vị đến hàng chục. Lưu ý các chữ
số cùng hàng thẳng cột với nhau. Chẳng
hạn:
Đặt tính:
+ Viết 20 rồi viết 4 thẳng cột với 0.
+ Viết dấu +
+ Kẻ vạch ngang.
Tính:
+ 0 cộng 4 bằng 4 viết 4.
+ Hạ 2 viết 2.
Vậy 20 + 4 = 24
- GV yêu cầu HS đếm tổng số qủa táo ở cả
hai hàng để kiểm tra kết quả.
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và
cách thực hiện phép tính của hai phép tính
đó.
- GV nhận xét, chốt lại.
2. Hoạt động luyện tập
*Hỗ trợ HS cách cộng ở các bài tập.
Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài 1
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài 1.
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét,tuyên dương
-GV chốt: Cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HD HS đặt tính theo cột dọc.
- Cho HS làm vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài 2.
- HS đếm.
- HS quan sát.
- HS trả lời: Hàng 1: 20 quả táo.
Hàng 2: 4 quả táo.
- HS trả lời: Phép tính cộng.
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS đếm.
- HS nhắc lại.
- HS lắng nghe.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- 3 HS lên bảng làm.
- Cả lớp làm vào vở.
24
60
82
+
+
+
3
7
5
27
67
87
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS theo dõi.
-HS làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
11
71
94
+
+
8
5
4
19
76
98
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn. - HS nhận xét.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
Bài 3: Tìm chỗ đỗ cho trực thăng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV cho HS quan sát tranh trong sách.
- HS quan sát.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi thực
- HS thực hành.
hiện phép tính ở bên trái và tìm kết quả ở
bên phải. Thực hiện đúng, HS sẽ ghép
được cặp con vật – thức ăn.
- GV yêu cầu HS trình bày.
- HS trả lời.
40 + 9 = 49
76 + 2 = 78
90 + 8 = 98
25 + 1 = 26
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét. GV giới thiệu thêm kiến
- HS lắng nghe.
thức về thức ăn của các loài vật gần gũi.
3. Hoạt động vận dụng
Cho hs nêu phép tính trong bài học và chốt -HS nêu 25+1=?
lại
20+ 6 =26, 11+15= 26,
10+10 +6= 26
- GV nhận xét chung giờ học
- HS lắng nghe.
- Dặn dò về nhà ôn lại bài và xem bài:
- HS ghi nhớ
Phép cộng số có hai chữ số với số có một
chữ số (tiết 2).
+
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
- Cho HS hát bài: Tập đếm
- HS hát.
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện tính - 3 HS lên bảng làm.
3 phép tính cộng:
42 + 5 = 47
42 + 5; 36 + 3; 54 + 5
36 + 3 = 39
54 + 5 = 59
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con.
- Cả lớp làm vào bảng con.
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của 3 bạn.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
2. Hoạt động luyện tập
* Hỗ trợ HS cách cộng.
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài 1
- 3 HS lên bảng làm.
42 + 4 = 46
73 + 6 = 79
34 + 5 = 39
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài 1.
- Cả lớp làm vào vở.
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét, chốt: Cộng số có hai chữ số - HS lắng nghe.
với số có một chữ số.
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi làm
- HS thảo luận làm bài vào phiếu.
bài 2 vào phiếu bài tập.
- Gọi 3 nhóm gắn phiếu bài tập lên bảng.
- Đại diện 3 nhóm lên bảng gắn
phiếu, trình bày kết quả
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
Bài 3:
- GV gọi 2 HS đọc đề bài
- 2 HS đọc đề bài.
- GV đặt câu hỏi:
+ Muốn biết cả hai chị em gấp được bao
- HS trả lời: Phép tính cộng
nhiêu chiếc thuyền giấy thì các em dùng
phép tính gì?
- Yêu cầu HS ghi phép tính vào vở.
- HS viết phép tính vào vở.
25 + 3 = 28
- GV quan sát, nhận xét bài làm của HS.
- HS lắng nghe.
Bài 4: Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- HS đọc đề bài.
- Yêu cầu các em tự làm.
- HS tự làm bài.
- GV đọc to từng lựa chọn.
Ví dụ với lựa chọn A, GV hỏi: Nếu cho tất
cả ếch con trên cây bèo này lên lá sen thì
trên lá sen có bao nhiêu chú ếch con?
- HS lắng nghe, trả lời: Chọn đáp
- GV làm tương tự với B, C.
án B.
- GV nhận xét, kết luận: chọn đáp án B.
Bài 5: Số ?
- GV cho HS chơi trò chơi, hai nhóm tham - HS đọc đề bài.
gia. Mỗi nhóm tìm các phép cộng đúng có - HS lắng nghe, tham gia chơi.
một số hạng ở hình thứ nhất và một số
40 + 2 = 42
hạng ở hình thứ hai ra kết quả ở hình thứ
52 + 3 = 55
ba.
- GV nhận xét, kết luân.
- HS lắng nghe.
3. Vận dụng
Thi thực hiện nhanh phép cộng
- HS thực hiện
35 + 3, 43 + 4, 54+2
- GV nhận xét chung giờ học, tuyên dương - HS lắng nghe.
những em học tốt, nhắc nhở các em chưa
chú ý.
- Dặn dò về nhà ôn lại bài và xem bài 30: -HS ghi nhớ
Phép cộng số có hai chữ số với số có hai
chữ số.
* Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
BÀI 29: PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (2 tiết)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực:
- Hiểu được ý nghĩa thực tế của phép cộng (hình thành phép cộng thông
qua thao tác với que tính, bài toán thực tế).
- Thực hiện được phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. Thực
hiện được tính nhẩm.
- Giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép cộng số có hai chữ số
với số có một chữ số.
- Rèn luyện tư duy, khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò chơi,
toán thực tế,…
2. Phẩm chất:
HS chăm chỉ, tích cực, tính toán cẩn thận, chính xác và yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: ti vi, máy tính, bộ đồ dùng, thước kẻ,…
- HS: Bộ đồ dùng, vở ô li, bút, thước kẻ,...
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
Trò chơi "truyền điện"
- GV nêu cách chơi và tổ chức cho HS
- HS chơi trò chơi.
chơi.
- GV nhận xét, tuyên dương HS tích cực.
- GV giới thiệu bài.
- HS nghe.
2. Hoạt động khám phá
- GV yêu cầu HS quan sát hình thứ nhất và - HS quan sát và thực hành lấy que
kết hợp gắn que tính lên bảng..
tính như trong SGK.
- GV hỏi HS số lượng que tính trong mỗi
- HS trả lời: Hàng 1: 41que tính,
hàng.
hàng 2: 5 que tính.
+ Để biết có tất cả bai nhiêu que tính ta
- HS trả lời: Phép tính cộng
làm phép tính gì?
- GV hướng dẫn viết phép tính 41 + 5 theo - HS quan sát, lắng nghe
hàng dọc rồi thực hiện tính, bắt đầu từ
hàng đơn vị đến hàng chục. Lưu ý các chữ
số cùng hàng thẳng cột với nhau. Chẳng
hạn:
Đặt tính:
+ Viết 41 rồi viết 5 thẳng cột với 1.
+ Viết dấu +
+ Kẻ vạch ngang.
Tính:
+ 1 cộng 5 bằng 6 viết 6.
+ Hạ 4 viết 4.
Vậy 41 + 5 = 46
- GV yêu cầu HS đếm tổng số que tính ở
cả hai hàng để kiểm tra kết quả.
- GV yêu cầu HS quan sát hình thứ hai.
- GV hỏi HS số lượng quả táo ở mỗi hàng.
+ Để biết có bao nhiêu quả táo ta làm phép
tính gì?
- GV hướng dẫn viết phép tính 20 + 4 theo
hàng dọc rồi thực hiện tính, bắt đầu từ
hàng đơn vị đến hàng chục. Lưu ý các chữ
số cùng hàng thẳng cột với nhau. Chẳng
hạn:
Đặt tính:
+ Viết 20 rồi viết 4 thẳng cột với 0.
+ Viết dấu +
+ Kẻ vạch ngang.
Tính:
+ 0 cộng 4 bằng 4 viết 4.
+ Hạ 2 viết 2.
Vậy 20 + 4 = 24
- GV yêu cầu HS đếm tổng số qủa táo ở cả
hai hàng để kiểm tra kết quả.
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và
cách thực hiện phép tính của hai phép tính
đó.
- GV nhận xét, chốt lại.
2. Hoạt động luyện tập
*Hỗ trợ HS cách cộng ở các bài tập.
Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài 1
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài 1.
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét,tuyên dương
-GV chốt: Cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HD HS đặt tính theo cột dọc.
- Cho HS làm vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài 2.
- HS đếm.
- HS quan sát.
- HS trả lời: Hàng 1: 20 quả táo.
Hàng 2: 4 quả táo.
- HS trả lời: Phép tính cộng.
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS đếm.
- HS nhắc lại.
- HS lắng nghe.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- 3 HS lên bảng làm.
- Cả lớp làm vào vở.
24
60
82
+
+
+
3
7
5
27
67
87
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS theo dõi.
-HS làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
11
71
94
+
+
8
5
4
19
76
98
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn. - HS nhận xét.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
Bài 3: Tìm chỗ đỗ cho trực thăng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV cho HS quan sát tranh trong sách.
- HS quan sát.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi thực
- HS thực hành.
hiện phép tính ở bên trái và tìm kết quả ở
bên phải. Thực hiện đúng, HS sẽ ghép
được cặp con vật – thức ăn.
- GV yêu cầu HS trình bày.
- HS trả lời.
40 + 9 = 49
76 + 2 = 78
90 + 8 = 98
25 + 1 = 26
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét. GV giới thiệu thêm kiến
- HS lắng nghe.
thức về thức ăn của các loài vật gần gũi.
3. Hoạt động vận dụng
Cho hs nêu phép tính trong bài học và chốt -HS nêu 25+1=?
lại
20+ 6 =26, 11+15= 26,
10+10 +6= 26
- GV nhận xét chung giờ học
- HS lắng nghe.
- Dặn dò về nhà ôn lại bài và xem bài:
- HS ghi nhớ
Phép cộng số có hai chữ số với số có một
chữ số (tiết 2).
+
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
- Cho HS hát bài: Tập đếm
- HS hát.
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện tính - 3 HS lên bảng làm.
3 phép tính cộng:
42 + 5 = 47
42 + 5; 36 + 3; 54 + 5
36 + 3 = 39
54 + 5 = 59
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con.
- Cả lớp làm vào bảng con.
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của 3 bạn.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
2. Hoạt động luyện tập
* Hỗ trợ HS cách cộng.
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài 1
- 3 HS lên bảng làm.
42 + 4 = 46
73 + 6 = 79
34 + 5 = 39
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài 1.
- Cả lớp làm vào vở.
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét, chốt: Cộng số có hai chữ số - HS lắng nghe.
với số có một chữ số.
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi làm
- HS thảo luận làm bài vào phiếu.
bài 2 vào phiếu bài tập.
- Gọi 3 nhóm gắn phiếu bài tập lên bảng.
- Đại diện 3 nhóm lên bảng gắn
phiếu, trình bày kết quả
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
Bài 3:
- GV gọi 2 HS đọc đề bài
- 2 HS đọc đề bài.
- GV đặt câu hỏi:
+ Muốn biết cả hai chị em gấp được bao
- HS trả lời: Phép tính cộng
nhiêu chiếc thuyền giấy thì các em dùng
phép tính gì?
- Yêu cầu HS ghi phép tính vào vở.
- HS viết phép tính vào vở.
25 + 3 = 28
- GV quan sát, nhận xét bài làm của HS.
- HS lắng nghe.
Bài 4: Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- HS đọc đề bài.
- Yêu cầu các em tự làm.
- HS tự làm bài.
- GV đọc to từng lựa chọn.
Ví dụ với lựa chọn A, GV hỏi: Nếu cho tất
cả ếch con trên cây bèo này lên lá sen thì
trên lá sen có bao nhiêu chú ếch con?
- HS lắng nghe, trả lời: Chọn đáp
- GV làm tương tự với B, C.
án B.
- GV nhận xét, kết luận: chọn đáp án B.
Bài 5: Số ?
- GV cho HS chơi trò chơi, hai nhóm tham - HS đọc đề bài.
gia. Mỗi nhóm tìm các phép cộng đúng có - HS lắng nghe, tham gia chơi.
một số hạng ở hình thứ nhất và một số
40 + 2 = 42
hạng ở hình thứ hai ra kết quả ở hình thứ
52 + 3 = 55
ba.
- GV nhận xét, kết luân.
- HS lắng nghe.
3. Vận dụng
Thi thực hiện nhanh phép cộng
- HS thực hiện
35 + 3, 43 + 4, 54+2
- GV nhận xét chung giờ học, tuyên dương - HS lắng nghe.
những em học tốt, nhắc nhở các em chưa
chú ý.
- Dặn dò về nhà ôn lại bài và xem bài 30: -HS ghi nhớ
Phép cộng số có hai chữ số với số có hai
chữ số.
* Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất