Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

TOÁN 9 CƠ BẢN CHUONG I CAN BẬC HAI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:47' 25-11-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA.
BÀI 1. CĂN BẬC HAI.
I, LÍ THUYẾT.
1,
– Với số dương a, số
gọi là căn bậc hai số học của a.
– Số 0 gọi là căn bậc hai số học của 0.
Chú ý:

Với

. Ta có:

.

2,
– Với hai số không âm a và b:

.

II, BÀI TẬP.
Bài 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau: 64; 81; 1,21; 0,01; 0,04; 0,49; 0,64; 49.
Bài 2: So sánh:
a, 2 với

.

b, 6 với

.

c, 4 với

a, 8 với

.

b, 7 với

.

c, 8 với

a, 6 với

.

b, 7 với

.

c, 18 với

.

a, 5 với

.

b,

c,

với

.

c,

với

.

a,

với

.

với

b,

.
với

.

Bài 3: So sánh:
a,

với

.

b,

HD:
a,

.
.

b,

.

1

với

.

.
.

.

2

Bài 4: So sánh:
a,

với

.

HD:
a,

.

Bài 5: So sánh:
a,

với

.

HD:
.
.
Bài 6: Tìm x không âm biết:
a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

.
.
.

b,

.

c,

.

c,
.

3

c,

c,

.
.

BÀI 2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

.

I, LÝ THUYẾT.
1,
– Với A là một biểu thức đại số thì
là căn thức bậc hai của A.
– Khi đó: A gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.


xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm hay

.

2,

– Với mọi số a ta luôn có:

.

II, BÀI TẬP.
Bài 1: Tìm điều kiện xác định:
a,

.

b,

.

c,

.
.

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

.

b,

.

c,

.

a,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

Bài 2: Tìm điều kiện xác định:
a,

.

b,

.

c,

.
a,

.

b,

.

4

c,

.

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

.
.

c,

.

Bài 3: Tìm điều kiện xác định:
a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

b,

.

c,

.

b,

.

a,

.

Bài 4: Tìm điều kiện xác định:
a,

.

a,

b,

.

a,

b,

.

Bài 5: Rút gọn
a,

.

b,

.
5

c,

với

.

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

với

.

a,

.

b,

.

c,

với

.

a,

.

a,

.

a,

.

.

b,

.

c,

với

.

b,

.

c,

với

.

c,

với

.

b,

.

Bài 6: Rút gọn:

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

.
.

.

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

b,

.

a,

.

c,

.

Bài 7: Rút gọn:
a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

6

.

a,

.

b,

a,

.

b,

.

c,
.

.

c,

.

Bài 8: Rút gọn:
a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

.

7

Bài 9: Rút gọn:
a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

b,

.

Bài 10: Rút gọn:

a,

.

Bài 1: Rút gọn:
a,
a,

.

b,
.

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

8

9

Bài 11: Rút gọn:
a,

.

b,

.

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

.
.

Bài 12: Rút gọn:

a,

.

b,

.

b,

.

Bài 13: Rút gọn:
a,
a,

.

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

.
.
.

Bài 14: Rút gọn:
a,

.

b,

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

b,

.

a,
a,

.
.

b,

10

.

.

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:

Dạng 1:
Dạng 2:

.

Đặt

.

Bài 1: Giải phương trình:
a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

b,

.

c,

a,

.

a,

.

b,

a,

.

b,

.
.

.

c,

.

c,

.

Bài 2: Giải phương trình:
a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

Bài 3: Giải phương trình:
a,

.

b,

a,

.

b,
11

.
.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

a,

.

.

Dạng 2:

.

Dạng 3:

.

Bài 1: Giải phương trình:
a,
a,

.

b,
.

a,
a,
a,

.

b,
.
.
.

.

b,

.

b,

.

b,

.

Bài 2: Giải phương trình:
a,

.

b,

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

b,

.

a,

.

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

.

.

12

.
.
.

Bài 3: Giải phương trình:
a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

13

.

14

BÀI 3: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VỚI PHÉP KHAI PHƯƠNG.
ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI VÀ VÀO TRONG DẤU CĂN.
I, LÍ THUYẾT.


với



.

với

.



với



với



với



.
.
.

với

.

II, BÀI TẬP.
Bài 1: Tính:
a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

.
.

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

c,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

15

.

.

.

a,

.

b,

.

c,

.

Bài 2: Tính:
a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

.
.
.
.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

a,

.

a,

.

.

Bài 3: Tính:
a,

.

b,

a,

.

b,

.
.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.
.

a,

.

b,

a,

.

b,
16

.

a,

.

a,

b,
.

.

b,

.

Bài 4: Tính:
a,
a,

.

b,
.

b,

.
.

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

.

.
.

b,

.

Bài 5: Tính:
a,
a,

.

b,
.

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.
.

a,

.

b,

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

17

a,

.

a,

.

Bài 6: Tính:
a,

.

b,

.

a,

.

b,

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

18

.

Bài 7: Tính:
a,
a,

.

b,
.

.

b,

.
.

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

.

b,

.

b,

.

a,

.

.
.

b,

.

Bài 8: Tính:
a,

.

b,

với

.

a,

.

b,

với

.

với

.

a,

.

b,

a,

.

b,

với

a,

.

b,

với

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

19

.
.

.
với

.

Bài 9: Tính:
a,

.

b,

a,

.

a,

với

b,
.

với

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

.

với

.
với

a,

a,

a,
a,

a,

.
.

.

.

với

b,

với

.

b,

với

.

b,

với

.

b,
.

b,

.

20

.
với

Bài 10: Tính:
a,

.

với

.
với

.

b,

với

.

b,

với

.

.
.

Bài 11: Tính:
a,

.

a,

.

a,

.

b,

.

b,

.

b,

.

Bài 12: Tính:
a,
a,

.

b,
.

với

.

b,

với

.
.

a,

.

b,

với

a,

.

b,

với

a,

.

b,

a,

.

b,

.

b,

.
với

.

với

.

Bài 13: Tính:
a,
a,
a,
a,
a,

.
.
.

với

.

b,

với

.

b,
b,
b,

21

.

b,

b,
.

với

với

.

với

.
với
với

.
.

Bài 14: Tính:
a,

.

b,

a,

.

a,

.

b,
.

a,

.

b,
.

.

b,

.

Bài 15: Giải phương trình:
a,
a,
a,

.

b,
.

.

b,
.

.

b,

.

Bài 16: Giải phương trình:
a,
a,

.

b,
.

b,

.
.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

22

.
.
.

Bài 17: Giải phương trình:
a,

.

a,

.

a,

.

a,

b,

.

b,

.

b,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

a,

b,
.

b,

.
.

Bài 18: Giải phương trình:
a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

23

.
.
.
.

Bài 19: Giải phương trình:
a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

a,

b,

.
BÀI 4. BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.

I, LÍ THUYẾT.
– Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
– Trục căn thức ở mẫu:
với

với

.

.

với

.

với

.

II, BÀI TẬP.
Bài 1: Trục căn thức ở mẫu:
a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

b,

.

c,

a,

.

24

.

a,

.

b,

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

c,

.

a,

.

.

c,

b,

.

25

.

Bài 2: Rút gọn biểu thức:
a,

.

b,

a,
a,

.

.

.

b,

b,

.

b,

.

.

a,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

Bài 3: Rút gọn biểu thức:
a,

.

b,

.

.

a,

.

b,

a,

.

b,

.

b,

.

a,

.
26

a,
a,

.

b,
.

b,

.
.

Bài 4: Rút gọn biểu thức:

a,

.

b,

a,

.

.

b,

a,

.

a,

.

a,

.

.

b,

.

b,

.

b,

.

Bài 5: Rút gọn biểu thức:
a,
a,

.
.

b,

.

b,

.

a,

.

b,

a,

.

b,

.
.

,
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
a,

.

b,
27

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

.

Bài 7: Rút gọn biểu thức:

a,

.

a,

.

a,

.

a,

.

b,

.

b,

.

b,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

. b,

.

a,

.

b,

.

Bài 8: Rút gọn biểu thức:
a,

.

b,

28

.

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

.
.
.

b,

.

Bài 9: Rút gọn biểu thức:

a,

.

b,

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

.

b,

.

Bài 10: Rút gọn biểu thức:

a,

a,

a,

với

.

với

với

b,

.

với

b,

.

b,
29

với

với

.

.

.

a,

với

.

Bài 11: Rút gọn biểu thức:
a,

với

.

a,

với

.

a,

a,

a,
a,

với

.

với

.

với
với

30

.
.

Bài 12: Rút gọn biểu thức:
a,

với

a,
a,

a,

a,

.

với

.

với

.

. Với

.

với

.

a,

với

.

a,

với

Bài 13*: Rút gọn biểu thức:
HD:

Bài 14: Rút gọn biểu thức:

a,

a,

a,

.

.

.

a,

.
31

.

a,

.

32

BÀI 5: CĂN BẬC 3.
I, LÍ THUYẾT.
– Căn bậc ba của một số a là x sao cho
– Nếu

. KH là:

.

.

– Nếu

.

– Với

thì:

.



II, BÀI TẬP.

.

Bài 1: Tính:
a,

.

b,

.

c,

.

c,

.

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

.

c,
.

.

c,

.

Bài 2: Tính:

33

.

.

a,

.

b,

.

c,

.

Bài 3: Tính:
a,

.

a,

.

a,

.

a,

.

b,

.

b,

.

b,

.

b,

.

Bài 4: So sánh:
a, 5 và

.

b,



.

a, 7 và

.

b,



.

b,



.

a, 33 và

.

Bài 5: Giải phương trình:
a,
a,

.
.

a,

.

a,

.

b,

.

c,

b,

.

c,

b,

.

34

c,

.
.
.

35

BÀI 6. BÀI TOÁN TỔNG HỢP.
DẠNG 1. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC, SO SÁNH BIỂU THỨC VỚI 1 SỐ.

Bài 1: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tính A khi

.

Bài 2: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tính giá trị của A khi

.

Bài 3: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tính giá trị của A khi

.

Bài 4: Cho biểu thức:

a, Rút gọn A.
b, Tính A khi

.

Bài 5: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tính giá trị của A khi

với

.

.

Bài 6: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

36

b, Tính giá trị của A khi

.

37

Bài 7: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tính A khi



.

Bài 8: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tính A khi



Bài 9: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

với

b, Tính

khi

.

Bài 10: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.

.

.

Bài 11: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.

Bài 12: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm a để

với

.

38

.

Bài 13: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

với

b, Tìm x để

.

Bài 14: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

với

b, Tìm x để

.

.

Bài 15: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tìm x để

.

Bài 16: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.

với

.

.

Bài 17: Cho biểu thức:

với

.
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.

Bài 18: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

với
.

39

.

Bài 19: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.

40

Bài 20: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tìm x để

.

Bài 21: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

với

b, Tìm a để

.

Bài 22: Cho
a, Rút gọn A.

.

b, Tính A khi

.

c, Tìm x để

.

Bài 23: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.
.

c, Tính A khi

.

Bài 24: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tính A khi
c, Tìm x để

.

.
.

41

Bài 25: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tính A khi

.

c, Giải phương trình

.

Bài 26: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tính A khi

.

c, Tìm x để

.

Bài 27: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

với

b, Tính A khi

.

c, Tìm x để

.

.

Bài 28: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tính A khi

.

c, Tìm x để

.

Bài 29: Cho
a, Rút gọn A.
b, Tìm a để

với
.

42

.

Bài 30: Cho
a, Rút gọn A.
b, So sánh A với 1.

với

Bài 31: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, So sánh A với 6.

.

.

Bài 32: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.
.

Bài 33: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.
.

Bài 34: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, So sánh A với 3.

với

.

Bài 35: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Chứng minh

.
.

Bài 36: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Chứng minh

với

.

43

.

Bài 37: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

với
.

44

.

Bài 38: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

với

.

.

Bài 39: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

với

b, Chứng minh

.

Bài 40: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

với

b, Tìm x sao cho

với

b, Tìm x sao cho

.

.

Bài 42: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

.

Bài 43: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.

.

Bài 41: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

b, Tìm x để

.

với

.

Bài 44: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
45

.

b, Tìm x để

.

46

Bài 45: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.

Bài 46: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm a để

.

Bài 47: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Chứng minh

.

Bài 48: Cho biểu thức:
với

.

a, Rút gọn A.
b, So sánh A với 1.

Bài 49: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tìm giá trị của A để

.

Bài 50: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.
.

Bài 51: Cho biểu thức
a, Rút gọn A.

.

47

b, Tìm a để

.

48

Bài 52: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tìm x để

.

Bài 53: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để

.
.

Bài 54: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tìm x để

.

Bài 55: Cho
a, Rút gọn A.

.

b, Tìm giá trị của a để
c, Tính A khi

.
.

Bài 56: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tính A khi
c, Tìm x để

.
.

Bài 57: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A.

.

b, Tính A khi
c, Tìm x để

.
.
49

50
 
Gửi ý kiến