Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §2. Cộng, trừ và nhân số phức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Tuấn
Ngày gửi: 23h:20' 13-02-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
SỐ PHỨC
I – LÝ THUYẾT CHUNG

1. Khái niệm số phức
( Tập hợp số phức: C
( Số phức (dạng đại số) : 
(a, b, a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i2 = –1)
( z là số thực ( phần ảo của z bằng 0 (b = 0)
z là thuần ảo ( phần thực của z bằng 0 (a = 0)
Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo.
( Hai số phức bằng nhau: 
Chú ý:
2. Biểu diễn hình học: Số phức z = a + bi (a, b được biểu diễn bởi điểm M(a; b) hay bởi trong mp(Oxy) (mp phức)







3. Cộng và trừ số phức:
((
( Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi
( biểu diễn z,  biểu diễn z` thì biểu diễn z + z’ và  biểu diễn z – z’.
4. Nhân hai số phức :
(
(
5. Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là 
(; 
( z là số thực ( ; z là số ảo (

6. Môđun của số phức : z = a + bi
(
(
( ( (
7. Chia hai số phức:
Chia hai số phức:.

( (z ( 0) ( (
8. Căn bậc hai của số phức:
( là căn bậc hai của số phức ((
( w = 0 có đúng 1 căn bậc hai là z = 0
( w  có đúng hai căn bậc hai đối nhau
( Hai căn bậc hai của a > 0 là 
( Hai căn bậc hai của a < 0 là 
9. Phương trình bậc hai Az2 + Bz + C = 0 (*) (A, B, C là các số phức cho trước, A ).

(: (*) có hai nghiệm phân biệt , ( là 1 căn bậc hai của ()
(: (*) có 1 nghiệm kép: 
Chú ý: Nếu z0( C là một nghiệm của (*) thì  cũng là một nghiệm của (*).
10. Dạng lượng giác của số phức (dành cho chương trình nâng cao)

a) Acgumen của số phức z ≠ 0:
Cho số phức z ≠ 0. Gọi M là điểm biểu diễn số z. Số đo (radian) của mỗi góc lượng giác tia đầu Ox, tia cuối OM được gọi là một acgumen của z. Nếu ( là một acgumen của z thì mọi acgumen của z có dạng ( + k2( (k(Z).
b) Dạng lượng giác của số phức :
Dạng z = r(cos( + isin() (r > 0) là dạng lượng giác của z = a + bi (a, b(R) (z ≠ 0)
( (( là acgumen của z, ( = (Ox, OM).
c) Nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác :
Nếu z = r(cos( + isin(), z’ = r’(cos(’ + isin(’) thì:
z.z’ = rr’[cos(( + (’) + isin(( +(’)]
.
d) Công thức Moa-vrơ :
Với n là số nguyên, n ( 1 thì :

Khi r = 1, ta được : 
e) Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác :
Các căn bậc hai của số phức z = r(cos( + isin() (r > 0) là :  và .
II – CÁC DẠNG BÀI TẬP

PHẦN 1: SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC
A – CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1:Cho số phức z = . Tính các số phức sau: ; z2; ()3; 1 + z + z2
Giải:
Vì z = ( = 
Ta có z2 = ==
( ()2 = 
()3 =()2 .  = 
Ta có: 1 + z + z2 = 
Ví dụ 2: Tìm các số thực x, y thoả mãn:
3x + y + 5xi = 2y – 1 +(x – y)i
Giải:Theo giả thiết: 3x + y + 5xi = 2y – 1 +(x – y)i
( (3x + y) + (5x)i = (2y – 1) +(x – y)i
( Giải hệ này ta được: 
Ví dụ 3: Tính:
i105
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓