Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hương
Ngày gửi: 20h:38' 26-03-2023
Dung lượng: 355.7 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG 7
CHƯƠNG 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
A. Trả lời lí thuyết:
1. Cấu tạo hạt nhân ký hiệu hạt nhân số khối số proton số nơtron
2. Hạt nhân đồng vị hạt nhân đồng khối
3. Đơn vị khối lượng nguyên tử
4. Hệ thức giữa năng lượng và khối lượng
5. Năng lượng nghỉ
6. Độ hụt khối năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng
7. Lực hạt nhân
8. Phản ứng hạt nhân tự phát và kích thích
9. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
10. Năng lượng trong phản ứng hạt nhân
11. Hiện tượng phóng xạ các dạng phóng xạ
12. Đặc tính của quá trình phóng xạ định luật phóng xạ
13. Chu kỳ bán rã
14. Phản ứng phân hạch -Điều kiện có phản ứng phân hạch dây chuyền
15. Phản ứng nhiệt hạch
B. Các dạng bài tập
DẠNG 1: CẤU TẠO HẠT NHÂN
Câu 1:

Số nuclôn trong hạt nhân
A. 34.

Câu 2:

B. 12.

Số nuclon có trong hạt nhân
A. 40.

Câu 3:

Câu 4:

D. 23.

C. 50.

D. 130.

Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A. cùng số nuclôn và khác số prôtỏn.

B. cùng số prôtôn và khác số notron.

C. cùng số notron và khác số nuclon.

D. cùng số notron và cùng số prỏtôn.

Hạt nhân

35
17

Cl có

B. 35 nuclôn.

C. 18 prôtôn.

D. 35 nơtron.

C. điện tích.

D. số prôtôn.

3
3
Hai hạt nhân 1 T và 2 He có cùng

A. số nơtron.
Câu 6:

C. 11.
là

B. 90.

A. 17 nơtron.
Câu 5:

là

B. số nuclôn.

Một nguyên tử trung hòa có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α. Tổng số hạt
nuclôn và êlectron của nguyên tử này là
***1***

A. 4.
Câu 7:

B. 6.

Số prôtôn có trong hạt nhân
A. 145.

Câu 8:

29
14

Si

, hạt nhân

D. 8.

C. 333.

D. 94.

là

B. 239.

So với hạt nhân

C. 2.

40
20

Ca

có nhiều hơn

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.

B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

14

14

Hạt nhân 6 C và 7 N có cùng
A. điện tích
B. số nuclôn
Câu 10: Số nơ tron có trong hạt nhân 79197Au là
Câu 9:

A. 197
92

B. 276
238

Câu 11: Hạt nhân

C. số prôtôn

D. số nơtrôn.

C. 118

D. 79

U92 được tạo thành bởi hai loại hạt là

A. êlectron và pôzitron. B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn và nơtron.

D. pôzitron và prôtôn.

Câu 12: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của
27
nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam 13 Al là
A. 6,826.1022.

B. 8,826.1022.

C. 9,826.1022.

D. 7,826.1022.

Câu 13: Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g
A. 2,38.1023.

238
92

B. 2,20.1025.

U có số nơtron xấp xỉ là

C. 1,19.1025.

Câu 14: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani
nơtrôn (nơtron) trong 119gam urani U 238 là
A. 8,8.1025.

B. 1,2.1025.

C. 4,4.1025.

D. 2,2.1025.

D. 9,21.1024.
238
92

U là 238g/mol. Số

Câu 15: Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vừng.
Các lực hút đó goi là
A. lực hạt nhân.

B. lực hấp dẫn.

C. lực điện.

D. lực từ.

Câu 16: Lực hạt nhân:
A. Là lực liên kết các proton trong hạt nhân nguyên tử
B. Là lực hấp dẫn giữa các nuclôn
C. Là lực hút trong bán kinh tác dụng, lực đẩy khi ở ngoài bán kính tác dụng
***2***

D. Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thích thức hạt nhân
Câu 17: Tìm phát biểu sai. So sánh hạt nhân của hai đồng vị 

 ta thấy chúng có:

A. Bán kính như nhau

B. Cùng số proton

C. Số nơtron hơn kém nhau là 3

D. Số nuclôn hơn kém nhau là 3

DẠNG 2: ÁP DỤNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN SỐ KHỐI VÀ ĐIỆN TÍCH
Câu 1:

Trong phản ứng hạt nhân có sự bảo toàn về:
A. Số nuclôn
lượng.

Câu 2:

B. Số proton

C. Số nơtron

D.

Khối

Phản ứng hạt nhân khác phản ứng hóa học ở chỗ:
A. Có thể tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt
B. Không liên quan đến có êlectron ở lớp vỏ nguyên tử
C. Chỉ xảy ra khi thỏa mãn các điều kiện nào đó

Câu 3:

Cho phản ứng hạt nhân
A. 10.

Câu 4:

B. 8.

Câu 6:

B. 8.

.

D. 17.

bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôton và một hạt
B.

.

C.

D.

B. Êlectron

C. Nơtron

D. Pôzitron

X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân:

A. Heli
Câu 8:

C. 19

Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:

A. Proton
Câu 7:

D. 17.

. Giá trị của Z là

Khi bắn phá hạt nhân
nhân X. Hạt nhân X là
A.

là

C. 19

Cho phản ứng hạt nhân
A. 10.

Câu 5:

. Giá trị của

B. Triti

Cho phản ứng hạt nhân: X +
A. anpha.

19
9

F

C. Liti

D. Beri

4
16
 2 He 8 O . Hạt X là

B. nơtron.

***3***

C. đơteri.

D. prôtôn.

Câu 9:

Cho phản ứng hạt nhân
A. 15.

. Giá trị của
B. 7.

C. 3.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân
A. 15.

3

B. 7.

C. 3.

B.

.

C.

B. 7.

3

.

D.

.

là

C. 3.

D. 4.

. Giá trị của A là
B. 7.

C. 3.

Câu 14: Cho phản ứng nhiệt hạch
A. 2 He .

là

. Giá trị của

Câu 13: Cho phản ứng hạt nhân
A. 15.

D. 4

. Hạt nhân

Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân
A. 15.

D. 4.

. Giá trị của A là

Câu 11: Cho phản ứng nhiệt hạch
A. 2 He .

là

D. 4

. Hạt nhân
B.

.

C.

là
.

D.

.

DẠNG 3: ĐỒ HỤT KHỐI NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
RIÊNG
Câu 1:

A. 0,9868u.
Câu 2:

B. 0,6986u.

Cho khối lượng của proton, notron, hạt nhân
36,9565 u. Độ hụt khối của
A. 0,03650 u.

Câu 3:

C. 0,6868u.

D. 0,9686u.

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u;

là

B. 0,3384 u.

C. 0,3132 u.

D. 0,3402 u.

Hạt nhân
có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt
là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân Be là
A. 0,0364 u.

Câu 4:

107
47

Ag là 106,8783u, của nơtrôn là 1,0087; của prôtôn là
107
1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân 47 Ag là
Cho khối lượng hạt nhân

B. 0,0406 u.

C. 0,0420 u.

D. 0,0462 u.

Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947 u. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt
là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là
A. 0,1294 u.

B. 0,1532 u.
***4***

C. 0,1420 u.

D. 0,1406 u.

Câu 5:

Hạt nhân

có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là

1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân
A. 0,0401 u.
Câu 6:

B. 0,0457 u.

B. 4436 MeV.

Hạt nhân

A. 7,78 (MeV).
(MeV).

Câu 9:

D. 0,0423 u.

C. 196 MeV.

D. 196 J.

có độ hụt khối bằng 0,1131 (u). Biết 1 (u) = 931,5 (MeV/c 2). Năng

lượng liên kết của hạt nhân

Câu 8:

C. 0,0359 u.

Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1 u=931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của
hạt nhân này là
A. 4436 J.

Câu 7:

là

là

B. 106,28 (MeV).

C. 105,35 (MeV).

D.

7,53

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng nhỏ.

B. năng lượng liên kết càng lớn.

C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
nhỏ.

D. năng lượng liên kết riêng càng

Hạt nhân

có năng lượng liên kết riêng là

của hạt nhân

nuclôn. Năng lượng liên kết

là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 10: Hạt nhân
có khối lượng 106,8783 u. Cho khối lượng của proton và notron lần
lượt là l,0073 u và l,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
là
A. 902,3 MeV.

B. 919,2 MeV.

C. 939,6 MeV.

D. 938,3 MeV.

Câu 11: Hạt nhân

có khối lượng 39,9525 (u).Cho khối lượng của proton và notron lần lượt

là 1,0073(u)và 1,0087(u); 1u = 931,5(MeV/c2). Năng lượng liên kết của hạt nhân
là
A. 938,3 (MeV).

B. 339,7 (MeV).

C. 939,6 (MeV).

D. 344,9 (MeV).

4
7
Câu 12: Trong các hạt nhân: 2 He , 3 Li ,

56
26

Fe và

235
92

***5***

U , hạt nhân bền vững nhất là

A.

235
92

U.

B.

56
26

7
C. 3 Li .

Fe .

4
D. 2 He .

16
8

O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u;
16
15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 8 O xấp xỉ bằng

Câu 13: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân
A. 14,25 MeV.

B. 18,76 MeV.

C. 128,17 MeV.

D. 190,81 MeV.

Câu 14: Hạt nhân
nhân này là
A.
C.

có năng lượng liên kết là 783MeV.Năng lượng liên kết riêng của hạt

MeV/nuclôn.
MeV/nuclôn.

B.
D.

Câu 15: Biết năng lượng liên kết của
nhân này là

MeV/nuclôn.
MeV/nuclôn.
là 160,64 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt

A. 8,032 MeV/nuclôn.

B. 16,064 MeV/nuclôn.

C. 5,535 MeV/nuclôn.

D. 160,64 MeV/nuclôn.

Câu 16: Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân này là
A. 5,45 MeV/nuclôn.

B. 12,47 MeV/nuclôn.

C. 7,59 MeV/nuclôn.

D. 19,39 MeV/nuclôn.

Câu 17: Hạt nhân
nhân này là
A.
C.

có năng lượng liên kết là 783MeV.Năng lượng liên kết riêng của hạt

MeV/nuclôn.
MeV/nuclôn.

B.
D.

MeV/nuclôn.
MeV/nuclôn.

37

Câu 18: Hạt nhân 17 Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn
(nơtron) là 1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931
MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng
A. 9,2782 MeV.

B. 7,3680 MeV.

C. 8,2532 MeV.

D. 8,5684 MeV.

10

Câu 19: Hạt nhân 4 Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) m n = 1,0087u,
khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết
10
riêng của hạt nhân 4 Be là
A. 0,6321 MeV.

B. 63,2152 MeV.
***6***

C. 6,3215 MeV.

D. 632,1531 MeV.
235
92

U là 234,99 u, của prôtôn là 1,0073 u và của nơtron
235
là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 92 U là:

Câu 20: Biết khối lượng của hạt nhân
A. 7,95 MeV/nuclôn.

B. 6,73 MeV/nuclôn.

C. 8,71 MeV/nuclôn.

D. 7,63 MeV/nuclôn.

Câu 21: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

40
18

6

Ar; 3 Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525
6

u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3 Li
thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

40
18

Ar

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.

B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.

D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Câu 22: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng nghỉ.
B. Độ hụt khối.
C. Năng lượng liên kết. D. Năng lượng liên kết riêng.
Câu 23: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. Năng lượng lien kết riêng càng lớn.
B. Số prôtôn càng lớn.
C. Số nuclôn càng lớn.
D. Năng lượng lien kết càng lớn.
Câu 24: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn
hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 25: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối
lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là
A. 2mc.

B. mc2.

C. 2mc2.

D. mc.

DẠNG 4: PHẢN ỨNG HẠT NHÂN NĂNG LƯỢNG CỦA PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
Câu 1:

Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ
hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV.

B. thu năng lượng 1,863 MeV.

C. tỏa năng lượng 1,863 MeV.

D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.

***7***

Câu 2:

Câu 3:

2
2
2
1
Xét một phản ứng hạt nhân: 1 H + 1 H → 1 He + 0 n . Biết khối lượng của các hạt
nhân MH = 2,0135u; mHe = 3,0149u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng phản
ứng trên toả ra là

A. 7,4990 MeV.

B. 2,7390 MeV.

C. 1,8820 MeV.

D. 3,1654 MeV.

23
1
4
20
23
Cho phản ứng hạt nhân: 11 Na  1 H  2 He  10 Ne . Lấy khối lượng các hạt nhân 11 Na
20
4
1
; 10 Ne ; 2 He ; 1 H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5

MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

Câu 4:

Câu 5:

Câu 6:

Câu 7:

A. thu vào là 3,4524 MeV.

B. thu vào là 2,4219 MeV.

C. tỏa ra là 2,4219 MeV.

D. tỏa ra là 3,4524 MeV.

2
2
3
1
2
3
1
Cho phản ứng hạt nhân: 1 D 1 D  2 He 0 n . Biết khối lượng của 1 D,2 He,0 n lần
lượt là mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng
trên bằng

A. 1,8821 MeV.

B. 2,7391 MeV.

C. 7,4991 MeV.

D. 3,1671 MeV.

4
1
7
4
Tổng hợp hạt nhân heli 2 He từ phản ứng hạt nhân 1 H  3 Li  2 He  X . Mỗi phản
ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli
là

A. 1,3.1024 MeV.

B. 2,6.1024 MeV.

C. 5,2.1024 MeV.

D. 2,4.1024 MeV.

3
2
4
1
Cho phản ứng hạt nhân 1 H  1 H  2 He  0 n  17, 6MeV . Năng lượng tỏa ra khi
tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

A. 4,24.108J.

B. 4,24.105J.

C. 5,03.1011J.

D. 4,24.1011J.

210
84

Po phóng xạ  và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po;
MeV
931,5 2
c . Năng
; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =
lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng

Pôlôni

A. 5,92 MeV.

B. 2,96 MeV.

C. 29,60 MeV.

D. 59,20 MeV.

***8***

Câu 8:

Cho khối lượng của hạt nhân
; prôtôn và nơtron lần lượt là 4,0015 u; 1,0073 u và
–27
1,0087 u. Lấy 1 u = 1,66.10 kg; c = 3.108 m/s; NA = 6,02.1023 mol–1. Năng lượng tỏa
ra khi tạo thành 1 mol

Câu 9:

từ các nuclôn là

A. 2,74.106 J.

B. 2,74.1012 J.

C. 1,71.106 J.

D. 1,71.1012 J.

Một phản ứng tổng hợp hạt nhân được sử dụng trong bom nhiệt hạch (bom H) là

Năng lượng tỏa ra khi có 10 kg đơtêri tham gia phản ứng nói trên là
A. 2,13.1014 J

B. 2,13.1016 J

C. 1,07.1014 J

D. 1,07.1016 J

3
2
4
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1T  1 D  2 He  X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt
nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5
MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng

xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV.

B. 200,025 MeV.

C. 17,498 MeV.

D. 21,076 MeV.

Câu 11: Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân 
lượng liên kết riêng của hạt nhân 
MeV/nuclôn.
A. 11,2 MeV

B. 23,6 MeV

C. 32,3 MeV

D. 18,3 MeV

Câu 12: Một hạt nhân 

 tổng hợp thành hạt nhân 
 là 1,1 MeV/nuclôn và của 

 phóng xạ tia α tạo thành đồng vị của thôri 

 Biết năng
 là 7

. Cho các năng

lượng liên kết riêng của hạt α là 7,15 MeV, của 
 là 7,65 MeV, của 
 là 7,72
MeV. Khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u và bằng số khối của chúng.
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là:
A. 13,5 MeV

B. 14,1 MeV

C. 12,5 MeV

D. 11,4 MeV

DẠNG 5: PHÓNG XẠ
Câu 1:

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

***9***

Câu 2:

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.
lượng.

B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
lượng.

D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng

Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tia  không phải là sóng điện từ.
hơn tia X.

B. Tia  có khả năng đâm xuyên mạnh

C. Tia  không mang điện.
X.
Câu 3:

Cho 4 tia phóng xạ: tia ; tia +; tia - và tia  đi vào miền có điện trường đều theo
phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương
truyền ban đầu là
A. tia 

Câu 4:

C. tia +

D. tia 

B. Tia γ.

C. Tia α.

D. Tia β–.

C. Tia

D. Tia

Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các êlectron?
A. Tia

Câu 6:

B. tia -

Các hạt trong tia phóng xạ nào sau đây không mang điện tích?
A. Tia β+.

Câu 5:

D. Tia  có tần số lớn hơn tần số của tia

B. Tia

Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

Câu 7:

Câu 8:

Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia + là dòng các hạt prôtôn.

B. Tia  có bản chất là sóng điện từ.

C. Tia - là các dòng êlectron.

D. Tia  là các dòng hạt nhân

.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn
khác nhau.
C. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

Câu 9:

Trong sự phân hạch của hạt nhân
đây là đúng?

235
92

U

, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau

***10***

A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng
nhanh.
B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Câu 10: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ
điện.
C. Khi đi trong không khí, tia  làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
4

D. Tia  là dòng các hạt nhân heli ( 2 He ).
Câu 11: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia + là các dòng pozitron.
C. Tia - là các dòng hạt nhân

B. Tia  có bản chất là sóng điện từ.
.

D. Tia  là các dòng hạt nhân

.

Câu 12: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia  là dòng các hạt nhân

B. Tia + là dòng các pôzitron

B. Tia - là dòng các electron

D. Tia  là dòng các hạt nhân

Câu 13: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai
A. Tia + là dòng các pôzitron

B. Tia  là dòng các hạt nhân

B. Tia - là dòng các electron

D. Tia  có bản chất là sóng điện từ.

Câu 14: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ
được tính bằng công thức nào sau đây?
A.

.

B.

.

. Chu ký bán rã

C.

của chất phóng xạ này

.

D.

.

Câu 15: Một nguồn phóng xạ, phát ra hai tia phóng xạ (có thể là hai trong bốn tia
,
, , hoặc
). Các tia phòng xạ này bay vào một từ trường đều, vết
của quỹ đạo được mô tả như hình vẽ. Hai tia phóng xạ này là
A. tia

và

.

B. tia

C. tia

và

.

D. tia

và
và

.
.

Câu 16: Sự phóng xạ và hiện tượng phân hạch không có đặc điểm chung nào nêu dưới đây?
***11***



B

A. Đều là phản ứng tỏa năng lượng
B. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài
C. Đều có thể phóng ra tia γ
D. Không bảo toàn khối lượng
Câu 17: Hạt nào được bức xạ khi32P phân rã thành 32P (nguyên tử số của P và S tương ứng là 15
và 16)
A. Gamma

B. Êlectron

C. Pôzitron

D. Anpha

Câu 18: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị
phóng xạ còn
lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 2 giờ.

B. 1,5 giờ.

C. 0,5 giờ.

D. 1 giờ.

Câu 19: Gọi  là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần.
Sau thời gian 2 số hạt nhân còn lại của đồng vị đó so với số hạt nhân ban đầu bằng
A. 25,25%.

B. 93,75%.

C. 6,25%.

D. 13,5%.

Câu 20: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Biết rằng số hạt nhân bị phân rã trong
khoảng thời gian t bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy. Giá trị của t bằng
A. 0,5T.

B. 3T.

C. 2T.

D. T.

Câu 21: Một chất phóng xạ ban đầu có N 0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt
nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất
phóng xạ đó là

N0
A. 16 .

N0
B. 9

N0
C. 4

N0
D. 6

Câu 22: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T.
Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của
mẫu chất phóng xạ này là

N0
A. 2 .

N0
B. 2 .

N0
C. 4 .

D. N0 2 .

Câu 23: Trong khoảng thời gian 4 h có 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ bị
phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị đó là
A. 2 h.

B. 1 h.

C. 3 h.

D. 4 h.

Câu 24: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một mẫu chất phóng xạ X có số
hạt là N0. Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t = 0), số hạt nhân X đã bị phân rã là
A. 0,25N0.

B. 0,875N0.
***12***

C. 0,75N0.

D. 0,125N0

Câu 25: Chất phóng xạ pôlôni

phát ra tia

và biến đổi thành chì

. Biết chu kì bán

rã Pôlôni là 138 gày. Ban đầu có một mẫu pô lô ni nguyên chất với
. Sau bao lâu thì 0,75 N0 hạt nhân chì được tạo thành?

hạt nhân

A. 276 ngày.

D. 414 ngày.

B. 138 ngày.

C. 552 ngày.

DẠNG 6: PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH
Câu 1:

Trong một phản ứng phân hạch, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng
là mt và tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là ms. Hệ thức nào sau đây
đúng?
A. mt < ms.

Câu 2:

B. mt ≥ ms.

C. mt > ms.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A.
1
C. 0

Câu 3:

B.

n

235
U
+ 92 

+

D.
. Hạt nhân không thể phân hạch là

B.

C.

D.

C.

D.

Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?
A.

Câu 5:

+

Cho các hạt nhân:
A.

Câu 4:

D. mt ≤ ms.

B.

Phản ứng phân hạch là
A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
D. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

DẠNG 7: PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH
Câu 1:

Phản ứng nhiệt hạch là
A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
***13***

Câu 2:

Cho phản ứng hạt nhân:

. Đây là

A. phản ứng phân hạch. B. phản ứng thu năng lượng.
C. phản ứng nhiệt hạch. D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 3:

Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân Đơ-tê-ri (
). Đây là

) kết hợp với nhau thành hạt nhân Heli (

A. phản ứng nhiệt hạch. B. phản ứng hóa học.
C. quá trình phóng xạ. D. phản ứng phân hạch.
Câu 4:

Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân đoteri

kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân heli

gọi là

Câu 5:

A. phản ứng hóa hoc.

B. phản ứng nhiệt hạch.

C. quá trình phóng xạ.

D. phąn ứng phân hạch.

Phản ứng nhiệt hạch là
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
D. Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron
khác nhau.

Câu 6:

Câu 7:

Câu 8:

Câu 9:

Cho phản ứng hạt nhân:

. Phản ứng này là

A. phản ứng nhiệt hạch.

B. phản ứng phân hạch.

C. phản ứng thu năng lượng.

D. quá trình phóng xạ.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?
A. 12H + 13H → 24He + 01n

B. 11H + 13H → 24He.

C. 12H + 12H → 24He

D. 82210Po → 24He + 82206Pb

Cho phản ứng hạt nhân:

. Đây là

A. phản ứng nhiệt hạch.

B. phản ứng phân hạch

C. phản ứng thu năng lượng.

D. quá trình phóng xạ.

Tìm phát biểu sai. Điều kiện để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân là:
A. nhiệt độ cao tới hàng chục triệu độ

B. thời gian duy trì nhiệt độ cao phải đủ lớn

***14***

C. mật độ hạt nhân phải đủ lớn
lượng tới hạn

D. khối lượng các hạt nhân phải đạt khối

Câu 10: Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu
độ để:
A. các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu – lông giữa chúng.
B. các hạt nhân có động năng lơn, thắng lực hấp dẫn giữa chúng.
C. các êlectron bứt khỏi nguyên tử
D. phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử để chúng thực hiện phản ứng.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều có nguồn nhiên liệu dồi dào.
B. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều tỏa năng lượng.
C. Với cùng một khối lượng nhiên liệu, năng lượng phản ứng nhiệt hạch tỏa ra cao
hơn rất nhiều so với phản ứng phân hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nhẹ, còn phản ứng phân hạch xảy ra
với các hạt nhân nặng.

***15***
 
Gửi ý kiến