Tìm số bị trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 21h:23' 16-11-2016
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 21h:23' 16-11-2016
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
: Toán
Tìm số bị trừ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và tên điểm đó.
2.Kỹ năng:
- Rèn tính toán nhanh.
3.Thái độ:
- HS ham học Toán.
II. Đồ dùng:
- GV: Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo
HS: Vở, bảng con
III. Các hoạt động dath – học:
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
2’
1. Bài cũ
2. Bài mới
(Giớithiệu:
( Hoạt động 1:
Tìm số bị trừ
( Hoạt động 2:
Luyện tập
3. Củng cố-
Dặn dò:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện .
- Đặt tính rồi tính:
62 – 27 , 32 –8 , 36 + 36 , 53 + 19
- GV nhận xét.
*GV viết lên bảng phép trừ
10 – 6 = 4.
- Yêu cầu HS gọi tên các thành phần trong phép tính trừ sau đó ghi tên lên bảng.
Bài toán 1.
* Bước 1: Thao tác với đồ dùng trực quan
- Có 10 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có 10 ô vuông). Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéo cắt ra 4 ô vuông). Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong phép tính: 10 – 4 = 6 (HS nêu, GV ghi tên gọi)
Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần. Phần thứ nhất có 4 ô vuông. Phần thứ hai có 6 ô vuông. Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào ra 10 ô vuông?
* Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật tính
- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì ? GV ghi lên bảng :
x = 6 + 4.
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng
- Nêu tên gọi TP,KQ phép tính ?
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại.
Bài 1:Tìm x
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở . 3 HS lên bảng làm bài.
- Gọi HS nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét.
Bài 2:
- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ trong phép trừ .
- GV nhận xét.
Bài 4:
- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm.
. - GV nhận xét.
- Muốn tìm SBT chưa biết ta làm thế nào?
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: 13 – 5
- HS thực hiện. Bạn nhận xét
- HS nêu
- Còn lại 6 ô vuông
- Thực hiện phép tính:
10 – 4 = 6
10 - 4 = 6
Số bị trừ Số trừ Số hiệu
- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông.
- Thực hiện phép tính
4 + 6 = 10
x – 4 = 6
- HS trả lời.
x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- HS nêu.
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhắc lại qui tắc
- Làm bài tập
a)x-4=8 b)x- 9=18
x=8-4 x=18-9
x=4 x=9…
- HS tự làm bài. 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
- HS làm bài.
- HS làm vào vở.
- HS trả lời.
.
Tìm số bị trừ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và tên điểm đó.
2.Kỹ năng:
- Rèn tính toán nhanh.
3.Thái độ:
- HS ham học Toán.
II. Đồ dùng:
- GV: Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo
HS: Vở, bảng con
III. Các hoạt động dath – học:
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
2’
1. Bài cũ
2. Bài mới
(Giớithiệu:
( Hoạt động 1:
Tìm số bị trừ
( Hoạt động 2:
Luyện tập
3. Củng cố-
Dặn dò:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện .
- Đặt tính rồi tính:
62 – 27 , 32 –8 , 36 + 36 , 53 + 19
- GV nhận xét.
*GV viết lên bảng phép trừ
10 – 6 = 4.
- Yêu cầu HS gọi tên các thành phần trong phép tính trừ sau đó ghi tên lên bảng.
Bài toán 1.
* Bước 1: Thao tác với đồ dùng trực quan
- Có 10 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có 10 ô vuông). Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéo cắt ra 4 ô vuông). Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong phép tính: 10 – 4 = 6 (HS nêu, GV ghi tên gọi)
Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần. Phần thứ nhất có 4 ô vuông. Phần thứ hai có 6 ô vuông. Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào ra 10 ô vuông?
* Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật tính
- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì ? GV ghi lên bảng :
x = 6 + 4.
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng
- Nêu tên gọi TP,KQ phép tính ?
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại.
Bài 1:Tìm x
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở . 3 HS lên bảng làm bài.
- Gọi HS nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét.
Bài 2:
- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ trong phép trừ .
- GV nhận xét.
Bài 4:
- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm.
. - GV nhận xét.
- Muốn tìm SBT chưa biết ta làm thế nào?
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: 13 – 5
- HS thực hiện. Bạn nhận xét
- HS nêu
- Còn lại 6 ô vuông
- Thực hiện phép tính:
10 – 4 = 6
10 - 4 = 6
Số bị trừ Số trừ Số hiệu
- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông.
- Thực hiện phép tính
4 + 6 = 10
x – 4 = 6
- HS trả lời.
x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- HS nêu.
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhắc lại qui tắc
- Làm bài tập
a)x-4=8 b)x- 9=18
x=8-4 x=18-9
x=4 x=9…
- HS tự làm bài. 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
- HS làm bài.
- HS làm vào vở.
- HS trả lời.
.
 








Các ý kiến mới nhất