Tìm số bị trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vân Anh
Ngày gửi: 12h:42' 12-11-2015
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Lê Vân Anh
Ngày gửi: 12h:42' 12-11-2015
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 12
Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2015
BUỔI SÁNG
CHÀO CỜ
***********************************************
TOÁ N
Tiết 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết tìm x trong các BT dạng x - a = b( với a,b là các số hạng không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và k/q của phép tính ( biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó.
2. Kĩ năng: - Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học để làm bài tập.
- Làm thành thạo những dạng bài tập làm trong SGK.
3. Thái độ: GD h/s ham học Toán, tính toán chính xác, cẩn thận ,trình bày đẹp.
II- ĐỒ DÙNG
Giáo viên: Tờ bìa, giấy kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo.
Học sinh: Bút, vở.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của GV
1’
5’
2’
10’
7’
6’
6’
3’
A. Ổn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài .
2. Nội dung
* Bước 1:
Thao tác với đồ dùng trực quan.
* Bước 2 :
Giới thiệu kĩ thuật tính:
3. Luyện tập thực hành:
Bài 1: Làm phần a, b, d, e.
Bài 2: ( cột 1,2,3)
Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4:
D. Củng cố – Dặn dò:
- Thực hiện phép tính sau:
52 – 38 32 – 8
- Nêu thành phần trong phép tính.
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nêu mục tiêu của bài, ghi đầu bài lên bảng
- Bài toán 1: Có 10 ô vuông. Bớt đi 4 ô vuông (Dùng kéo cắt ra 4 ô vuông). Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông?
+ Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?
+ Nêu tên thành phần kết quả trong phép tính. GV ghi bảng.
- Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần. Phần thứ nhất có 4 ô vuông. Phần thứ hai có 6 ô vuông. Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông?
+ Làm thế nào ra 10 ô vuông ?
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x. Số ô vuông bớt đi là 4. Số ô vuông còn lại là 6. Hãy đọc phép tính tương ứng để tìm số ô vuông còn lại?
GV ghi bảng: x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
+ x là gì trong phép tính
x – 4 = 6 ?
+ 6 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?
+ 4 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6 ?
+ Vậy muốn tìm số bị trừ x ta làm thế nào?
GV ghi bảng: Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
- Gv hướng dẫn Hs cùng làm phần a:
x – 4 = 8
x = 8 + 4
x = 12
+ Tại sao x = 18 + 9 ?
+ Tại sao x = 24 + 8 ?
+ Tại sao x = 21 + 7 ?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
=> GV chốt : Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
- Các số cần điền vào ô trống là những số nào trong phép trừ ?
- Yêu cầu HS nêu cách tính Hiệu, cách tìm số BT còn thiếu trong phép
Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2015
BUỔI SÁNG
CHÀO CỜ
***********************************************
TOÁ N
Tiết 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết tìm x trong các BT dạng x - a = b( với a,b là các số hạng không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và k/q của phép tính ( biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó.
2. Kĩ năng: - Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học để làm bài tập.
- Làm thành thạo những dạng bài tập làm trong SGK.
3. Thái độ: GD h/s ham học Toán, tính toán chính xác, cẩn thận ,trình bày đẹp.
II- ĐỒ DÙNG
Giáo viên: Tờ bìa, giấy kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo.
Học sinh: Bút, vở.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của GV
1’
5’
2’
10’
7’
6’
6’
3’
A. Ổn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài .
2. Nội dung
* Bước 1:
Thao tác với đồ dùng trực quan.
* Bước 2 :
Giới thiệu kĩ thuật tính:
3. Luyện tập thực hành:
Bài 1: Làm phần a, b, d, e.
Bài 2: ( cột 1,2,3)
Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4:
D. Củng cố – Dặn dò:
- Thực hiện phép tính sau:
52 – 38 32 – 8
- Nêu thành phần trong phép tính.
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nêu mục tiêu của bài, ghi đầu bài lên bảng
- Bài toán 1: Có 10 ô vuông. Bớt đi 4 ô vuông (Dùng kéo cắt ra 4 ô vuông). Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông?
+ Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?
+ Nêu tên thành phần kết quả trong phép tính. GV ghi bảng.
- Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần. Phần thứ nhất có 4 ô vuông. Phần thứ hai có 6 ô vuông. Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông?
+ Làm thế nào ra 10 ô vuông ?
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x. Số ô vuông bớt đi là 4. Số ô vuông còn lại là 6. Hãy đọc phép tính tương ứng để tìm số ô vuông còn lại?
GV ghi bảng: x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
+ x là gì trong phép tính
x – 4 = 6 ?
+ 6 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?
+ 4 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6 ?
+ Vậy muốn tìm số bị trừ x ta làm thế nào?
GV ghi bảng: Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
- Gv hướng dẫn Hs cùng làm phần a:
x – 4 = 8
x = 8 + 4
x = 12
+ Tại sao x = 18 + 9 ?
+ Tại sao x = 24 + 8 ?
+ Tại sao x = 21 + 7 ?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
=> GV chốt : Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
- Các số cần điền vào ô trống là những số nào trong phép trừ ?
- Yêu cầu HS nêu cách tính Hiệu, cách tìm số BT còn thiếu trong phép
 








Các ý kiến mới nhất