Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tiếng anh 9 đầy đủ năm học 2010-2011

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:09' 28-08-2010
Dung lượng: 39.7 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 0 người
PERIOD 1: REVISION ON TENSES AND WISH - SENTENCES
I. Objectives: After finishing the lesson, students should be able to use the tenses.
- Consolidate the usage of the present simple, past simple, future simple
- Develop writing skill.
II. Language content:
A. Vocabulary: unit 1(textbook- English 9)
B. Structures: Wish - sentences
III. Teaching aids and method:
- Teaching aids: textbook, workbook, exercisebooks…
- Method: Communicative approach.
IV. Procedures:
A. Presentation:
Teacher’s and students’ activities
Content

- T introduces the tenses and explains how to use them.
- T asks sts to look at the extra board.
- T gives some examples.
- Sts listen and repeat.
- Sts copy the notes.

I. Activities 1 :
A –Tenses:
1. Present simple tense: diễn tả thói quen, chân lý, hoat động thường ngày, và được dùng kèm: Everyday, usually, after school never, often, sometimes, always
+ KĐ: Sn, I + V.bare / Si + V-s/ es
+ PĐ: Sn + DO NOT+ V.Bare./ Si + DOES NOT + V.Bare.
+ NV: DO / DOES + S + nV.Bare?
+ WH: WH + DO / DOES + S + V. Bare?
(Be) ( Am, is, are/ (Have) ( Have, has
Mr. Ba likes collecting stamps.
Ba has lunch at school.
2. Past simple tense: Hành động xảy ra ở QK xác định rõ tgian, và được dùng kèm: Yesterday, ago, last… hoặc một thói quen, loạt hành động trong QK
+ KĐ: S + V_ed/ V2 (Bất qui tắc)
+ PĐ: S + DID NOT + V.Bare.
+ NV: DID + S + V.Bare?
+ WH: WH + DID + S + V.Bare?
Ex: VD: He was not there last year.
Ex: Did you buy souvenirs last vacation?
–Yes, I bought a lot.
3. Future simple tense: Hành động xảy ra ở tương lai, và được dùng kèm: Tomorrow, tonight, soon, next,
S + WILL + V1
Ex: Where will you go tomorrow? I’ll be at home.
B – Wish sentence 2: Diễn tả một hành động hay sự việc không thật ở hiện tại.
S + WISH (ES) + S + WERE / V2, V–ED / DIDN’T V1
Ví dụ: 1. I wish I were a doctor.
2. I wish they could help us.
3. Nam wishes he did not come late.

 B. Practice:
-T gives the task and asks sts to do it. - T guides how to choose the best option.
- Sts do the exercises (oral - written).
- Sts practice in groups.
- T gives feedback and keys.
- Some sts read aloud their answers.
- T gives remark and feedback.
II. Activity 2: Pretest
*Answers:
write
impressed
could lend

compulsory
were




-T gives the task and asks sts to do it.
- Sts do the exercises (oral - written).
-Sts practice in groups.
- T gives feedback and keys.
- Some sts read aloud their answers.
- Sts copt the key.
III. Activity 3: Give the correct tenses of the verbs in brackets:
sets
rains
won

will build
could
make

got
circles
would write

flow
will give / see
met

didn’t talk
does...go/ goes
came/ opened/ found



-T reviews how to write wish sentences.
- T gives the task and asks sts to do it.
- Sts do the exercises (oral - written).
- Sts practice in groups.
- T asks each student to do each sentence on the board.
- T gives feedback and keys.
- Some sts read aloud their answers.
VI. Activity 4: Rewrite the sentences, using “I wish…”
I wish I knew many people in the town.
I wish I could go to the party.
I wish I the weather were better than today.
I wish I weren’t so tall.
I wish I like to play soccer.
I wish I would meet her in June.


 C. Consolidation:
- Remind tenses and wish sentences.
- Guide how to review Home revision: Simple past – present perfect
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓