Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Thuốc thử và nhận biết các chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Sơn
Ngày gửi: 21h:13' 02-11-2012
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 1194
Số lượt thích: 0 người
Tóm tắt thuốc thử và dấu hiệu nhận biết một số chất
a) Các chất vô cơ :
Chất cần nhận biết
Thuốc thử
Dấu hiệu ( Hiện tượng)

dd axit
* Quì tím
* Quì tím ( đỏ

dd kiềm
* Quì tím
* phenolphtalein
* Quì tím ( xanh
* Phênolphtalein ( hồng(đỏ)

Axit sunfuric
và muối sunfat
* ddBaCl2
* Có kết tủa trắng : BaSO4 (

Axit clohiđric
và muối clorua
* ddAgNO3
* Có kết tủa trắng : AgCl (

Muối của Cu (dd xanh lam)

* Dung dịch kiềm
( ví dụ NaOH… )
* Kết tủa xanh lơ : Cu(OH)2 (

Muối của Fe(II)
(dd lục nhạt )

* Kết tủa trắng xanh bị hoá nâu đỏ trong nước :
2Fe(OH)2 + H2O + ½ O2 ( 2Fe(OH)3
( Trắng xanh) ( nâu đỏ )

Muối Fe(III) (dd vàng nâu)

* Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3

d.dịch muối Al, Cr (III) …
( muối của Kl lưỡng tính )
* Dung dịch kiềm, dư
* Kết tủa keo tan được trong kiềm dư :
Al(OH)3 ( ( trắng , Cr(OH)3 ( (xanh xám)
Al(OH)3 + NaOH ( NaAlO2 + 2H2O

Muối amoni
* dd kiềm, đun nhẹ
* Khí mùi khai : NH3 (

Muối photphat
* dd AgNO3
* Kết tủa vàng: Ag3PO4 (

Muối sunfua
* Axit mạnh
* dd CuCl2, Pb(NO3)2
* Khí mùi trứng thối : H2S (
* Kết tủa đen : CuS ( , PbS (

Muối cacbonat
và muối sunfit

* Axit (HCl, H2SO4 )

* Nước vôi trong
* Có khí thoát ra : CO2 ( , SO2 ( ( mùi xốc)
* Nước vôi bị đục: do CaCO3(, CaSO3 (

Muối silicat
* Axit mạnh HCl, H2SO4
* Có kết tủa trắng keo.

Muối nitrat

* ddH2SO4 đặc / Cu
* Dung dịch màu xanh , có khí màu nâu NO2 (

Kim loại hoạt động
* Dung dịch axit
* Có khí bay ra : H2 (

Kim loại đầu dãy :
K , Ba, Ca, Na
* H2O
* Đốt cháy, quan sát màu ngọn lửa
* Có khí thoát ra ( H2 () , toả nhiều nhiệt
* Na ( vàng ) ; K ( tím ) ; Li ( đỏ tía ) ;
Ca ( đỏ cam) ; Ba (lục vàng )…


Kim loại lưỡng tính: Al, Zn,Cr

* dung dịch kiềm
* kim loại tan, sủi bọt khí ( H2 ( )

Kim loại yếu :
Cu, Ag, Hg
( thường để lại sau cùng )
* dung dịch HNO3 đặc
 * Kim loại tan, có khí màu nâu ( NO2 ( )
( dùng khi không có các kim loại hoạt động).


Hợp chất có kim loại hoá trị thấp như :FeO, Fe3O4, FeS,FeS2,Fe(OH)2,,Cu2S
* HNO3 , H2SO4 đặc
* Có khí bay ra :
NO2 ( màu nâu ), SO2 ( mùi hắc )…

BaO, Na2O, K2O
CaO
P2O5
* hòa tan vào H2O
* tan, tạo dd làm quì tím ( xanh.
* Tan , tạo dung dịch đục.
* tan, tạo dd làm quì tím ( đỏ.

SiO2 (có trong thuỷ tinh)
* dd HF
* chất rắn bị tan ra.

CuO
Ag2O
MnO2, PbO2
* dung dịch HCl
( đun nóng nhẹ nếu là MnO2, PbO2 )
* dung dịch màu xanh lam : CuCl2
* kết tủa trắng AgCl (
* Có khí màu vàng lục : Cl2 (

Khí SO2
* Dung dịch Brôm
* Khí H2S
* làm mất màu da cam của ddBr2
* xuất hiện chất rắn màu vàng ( S )

Khí CO2 , SO2
* Nước vôi trong
* nước vôi trong bị đục ( do kết tủa ) :
CaCO3 ( , CaSO3 (

Khí SO3
* dd BaCl2
* Có kết tủa trắng : BaSO4 (

Khí HCl ; H2S

* Quì tím tẩm nước

* Quì tím ( đỏ

Khí NH3

* Quì tím ( xanh

Khí Cl2

* Quì tím mất màu ( do HClO )

Khí O2
* Than nóng đỏ
* Than bùng cháy

Khí CO
* Đốt trong không khí
* Cháy, ngọn lửa màu xanh nhạt

NO
* Tiếp xúc không khí
* Hoá nâu
 
Gửi ý kiến