Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thực hành Word - lớp 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Mỹ
Ngày gửi: 21h:17' 12-11-2018
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 1104
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP THỰC HÀNH WORD 2003
I. Một số tổ hợp phím thường dùng khi soạn thảo trên Word
I. Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản:
1 Ctrl + N Tạo mới một tài liệu.
2 Ctrl + O Mở tài liệu.
3 Ctrl + S Lưu tài liệu.
4 Ctrl + C Sao chép văn bản.
5 Ctrl + X Cắt nội dung đang chọn.
6 Ctrl + V Dán văn bản. 7 Ctrl + F Bật hộp thoại tìm kiếm.
8 Ctrl + H Bật hộp thoại thay thế. 9 Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn. 10 Ctrl + Z Trả lại tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng. 11 Ctrl + Y Phục hồi hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z. 12 Ctrl + F4; Ctrl + W; Alt + F4 . Đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word.
III. Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng:
30 Shift + --> Chọn một ký tự phía sau.
31 Shift + <-- Chọn một ký tự phía trước.
32 Ctrl + Shift + --> Chọn một từ phía sau.
33 Ctrl + Shift + <-- Chọn một từ phía trước.
34 Ctrl + A Chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ soạn thảo đang đứng.
VI. Xóa văn bản hoặc các đối tượng:
35 Backspace (<--) Xóa một ký tự phía trước.
36 Delete Xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
37 Ctrl + Backspace (<--) Xóa một từ phía trước.
38 Ctrl + Delete Xóa một từ phía sau.
VI. Sao chép định dạng:
44 Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
45 Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn. VI. Menu & Toolbars.
46 Tab Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo.
47 Shift + Tab Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước.
48 Ctrl + Tab Di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại.
49 Shift + Tab Di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại.
50 Alt + Ký tự gạch chân Chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
51 Alt + Mũi tên xuống Hiển thị danh sách của danh sách sổ
53 Enter Chọn 1 giá trị trong danh sách sổ.
54 ESC Tắt nội dung của danh sách sổ.
IX. Kết hợp Shift + các phím F:
79 Shift + F1 Hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng.
80 Shift + F2 Sao chép nhanh văn bản
81 Shift + F3 Chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
82 Shift + F4 Lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
83 Shift + F5 Di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
84 Shift + F6 Di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
85 Shift + F7 Thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
86 Shift + F8 Rút gọn vùng chọn
87 Shift + F9 Chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
88 Shift + F10 Hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
89 Shift + F11 Di chuyển đến trường liền kề phía trước.
90 Shift + F12 Thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)
X. Kết hợp Ctrl + các phím F:
91 Ctrl + F2 Thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).
92 Ctrl + F3 Cắt một Spike
93 Ctrl + F4 Đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
94 Ctrl + F5 Phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản.
95 Ctrl + F6 Di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
96 Ctrl + F7 Thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
97 Ctrl + F8 Thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống. 98 Ctrl + F9 Chèn thêm một trường trống.
99 Ctrl + F10 Phóng to cuear sổ văn bản.
100 Ctrl + F11 Khóa một trường.
101 Ctrl + F12 Thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).
XIII. Kết hợp Alt + Shift + các phím F 119 Alt + Shift + F1 Di chuyển đến trường phía trước. 120 Alt + Shift + F2 Thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
121 Alt + Shift + F9 Chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.
122 Alt + Shift + F11 Hiển thị mã lệnh.
XIV. Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F
123 Ctrl +
No_avatar
Bạn có thể gửi file word bình thường cho mọi người. Họ có thể sửa đổi những phần cần thiết để đưa cho hs thực hành mà không cần phải gõ lại. Cám ơn bạn nhiều.
No_avatar

ÔNG BÀ GỬI MÀ KHÔNG CHO PASS ĐỂ CHỈNH SỬA THÌ GỬI CHIA SẺ LÀM GÌ

ĐEM VỀCHO VÀO KÉT MÀ KHÓA LẠI

Avatar

Tôi đã gửi lại bản cập nhật mới nhất, gồm cả nội dùng thi HKII theo bài tập lớn. Quý thầy cô nào quan tâm thì tải về áp dụng

 
Gửi ý kiến