Tìm kiếm Giáo án
Thứ tự thực hiện các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 08h:27' 24-09-2025
Dung lượng: 920.2 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 08h:27' 24-09-2025
Dung lượng: 920.2 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC DẤU NGOẶC
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
KIẾN THỨC CẦN
NHỚ
1. Thứ tự thực hiện phép tính:
Câu 10
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta th ực hi ện phép tính
theo thứ tự từ trái sang phải.
Nếu biểu thức có cả cộng, trừ, nhân, chia hoặc nâng lên lũy th ừa ta
thực hiện: nâng lên lũy thừa => nhân, chia => cộng, trừ.
Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì thực hện theo thứ tự:
2. Quy tắc dấu ngoặc
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ + ” đằng trước, ta giữ nguyên dấu c ủa các
số hạng trong ngoặc
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ - ” đằng trước, ta đổi dấu của các số hạng
trong ngoặc
3. Quy tắc “chuyển vế”
Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của m ột đẳng th ức, ta
phải đổi dấu số hạng tử đó:
thì
CÁC DẠNG BÀI
TẬP
BÀI10
TẬP TRẮC NGHIỆM
I.Câu
Câu 1. Tính nhanh
, ta được kết quả:
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Ⓒ
Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính có ngoặc đúng là?
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Câu 3. Thể hiện quy tắc dấu ngoặc phép tính
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
.
Ⓓ
Ⓒ
. Ⓓ
ta được:
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
.
Câu 4. Thể hiện quy tắc dấu ngoặc phép tính
ta được:
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
.
Câu 5. Mô tả quy tắc chuyển vế đẳng thức
ta được:
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ.
.
Câu 6. Mô tả quy tắc chuyển vế đẳng thức
ta được:
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
.
Câu 7. Rút gọn biểu thức A =
ta được kết quả là:
ⒶA=
.
ⒷA=
ⒸA=
.
ⒹA=
Câu 8. Có bao nhiêu số hữu tỉ
Ⓐ
thỏa mãn
số.
Ⓒ số.
Ⓓ
Câu 9. Trong các phép tính sau, phép tính nào SAI?
.
số.
số.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 10. Một hình chữ nhật có chu vi là
hình chữ nhật đó?
Ⓐ
.
?
Ⓑ
Ⓐ
.
.
Ⓑ
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
.
cm, chiều rộng là
.
Ⓒ
cm. Tính diện tích của
.
Ⓓ
.
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
* Phần cơ bản
Bài 1. Thực hiện phép tính (hợp lý nếu được và rút gọn kết quả)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 2. Tìm
h)
, biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3. Mẹ bạn Nam gửi vào ngân hàng 40 triệu đồng với kì h ạn 1 năm, lãi su ất
/năm. Tính số tiền cả gốc và lãi của mẹ bạn Nam rút ra sau khi hết kì hạn một năm.
Bài 4. Nhân dịp khai trương một cửa hàng quần áo giảm giá
tất cả các sản phẩm
và giảm thêm
trên tổng hóa đơn khi mua từ 2 sản phẩm trở lên. Cô Nga mua m ột
chiếc áo giá 320 000 đồng và một chiếc quần giá 210 000 đ ồng. H ỏi cô Nga ph ải tr ả cho
cửa hàng bao nhiêu tiền
* Phần nâng cao
Bài 5. Tính hợp lí
a)
Bài 6. Tìm , biết:
b)
a)
b)
c)
d)
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 7. Bác Quang mua ba món hàng ở siêu thị. Món hàng thứ nh ất giá 125 000 đ ồng và
được giảm giá
. Món hàng thứ hai giá 300 000 đồng và được giảm giá
. Món
hàng thứ ba được giảm giá
. Tồng số tiền bác Quang phải trả là 692 000 đồng. H ỏi
giá tiền món hàng thứ ba lúc chưa giảm giá là bao nhiêu?
Bài 8. Rút gọn biểu thức sau:
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1. Tính (Hợp lý nếu được)
a)
b)
c)
d)
Bài 2. Khối
chiếm
lớp
của một trường THCS có
tổng số học sinh. Số học sinh lớp
bằng
tổng số học sinh cả hai lớp
a) Tính số học sinh của mỗi lớp.
học sinh gồm
chiếm
và
, biết:
a)
b)
c)
d)
Bài 5. Cho
và
Tính giá trị của
HƯỚNG DẪN ĐÁP SỐ
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
số học sinh còn lại. Số học sinh
. Còn lại là số học sinh lớp
b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh lớp
Bài 3. Tính giá trị biểu thức sau:
Bài 4. Tìm
lớp. Số học sinh lớp
với số học sinh cả khối
.
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM
1-A
2-D
3-C
II. TỰ LUẬN
* Phần cơ bản
Bài 1.
4-B
5-B
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 2. Tìm
, biết:
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
6-D
7-B
8-B
9-C
10-A
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
a)
b)
c)
d)
TH1:
Vậy
e)
TH1:
f)
TH2:
Vậy
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
TH2:
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 3. Số tiền cả gốc và lãi của mẹ bạn Nam rút ra sau khi hết kì hạn một năm là
(triệu đồng)
Bài 4
Số tiền mua chiếc áo sau khi giảm
Số tiền mua chiếc quần sau khi giảm
Sau khi giảm thêm
là
đồng
là
đồng
thì số tiền cô Nga phải trả cho cửa hàng là:
đồng
* Phần nâng cao
Bài 5. Tính hợp lí
a)
b)
Bài 6. Tìm
, biết:
a)
b)
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
c)
d)
Do
nên:
Suy ra
Bài 7. Bác Quang mua ba món hàng ở siêu thị. Món hàng thứ nhất giá 125 000 đồng và
được giảm giá
. Món hàng thứ hai giá 300 000 đồng và được giảm giá
. Món
hàng thứ ba được giảm giá
. Tồng số tiền bác Quang phải trả là 692 000 đồng. Hỏi
giá tiền món hàng thứ ba lúc chưa giảm giá là bao nhiêu?
Số tiền bác Quang phải trả khi mua món hàng thứ nhất là
đồng
Số tiền bác Quang phải trả khi mua món hàng thứ hai là
đồng
Gọi giá tiền của món hàng thứ ba lúc chưa giảm là
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
đồng ta có:
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Vậy giá tiền của món hàng thứ ba lúc chưa giảm là
Bài 8. Xét mẫu số ta có
đồng
(2011 số 1) do đó:
Vậy
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1. Tính (Hợp lý nếu được)
a)
b)
c)
d)
Bài 2.
a) Số học sinh lớp
là:
Số học sinh lớp
là:
Số học sinh lớp
là:
Số học sinh lớp
là:
b) Tỉ số phần trăm giữa số học sinh lớp
Bài 3. Tính giá trị biểu thức sau:
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
với số học sinh cả khối
là:
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 4. Tìm
, biết:
a)
b)
TH1 :
TH2:
TH1 :
Tìm được
Tìm được
c)
d)
TH2:
Do
nên
Suy ra
Bài 5. Ta có
(Do
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
và
)
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC DẤU NGOẶC
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
KIẾN THỨC CẦN
NHỚ
1. Thứ tự thực hiện phép tính:
Câu 10
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta th ực hi ện phép tính
theo thứ tự từ trái sang phải.
Nếu biểu thức có cả cộng, trừ, nhân, chia hoặc nâng lên lũy th ừa ta
thực hiện: nâng lên lũy thừa => nhân, chia => cộng, trừ.
Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì thực hện theo thứ tự:
2. Quy tắc dấu ngoặc
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ + ” đằng trước, ta giữ nguyên dấu c ủa các
số hạng trong ngoặc
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ - ” đằng trước, ta đổi dấu của các số hạng
trong ngoặc
3. Quy tắc “chuyển vế”
Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của m ột đẳng th ức, ta
phải đổi dấu số hạng tử đó:
thì
CÁC DẠNG BÀI
TẬP
BÀI10
TẬP TRẮC NGHIỆM
I.Câu
Câu 1. Tính nhanh
, ta được kết quả:
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Ⓒ
Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính có ngoặc đúng là?
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Câu 3. Thể hiện quy tắc dấu ngoặc phép tính
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
.
Ⓓ
Ⓒ
. Ⓓ
ta được:
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
.
Câu 4. Thể hiện quy tắc dấu ngoặc phép tính
ta được:
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
.
Câu 5. Mô tả quy tắc chuyển vế đẳng thức
ta được:
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ.
.
Câu 6. Mô tả quy tắc chuyển vế đẳng thức
ta được:
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
.
Câu 7. Rút gọn biểu thức A =
ta được kết quả là:
ⒶA=
.
ⒷA=
ⒸA=
.
ⒹA=
Câu 8. Có bao nhiêu số hữu tỉ
Ⓐ
thỏa mãn
số.
Ⓒ số.
Ⓓ
Câu 9. Trong các phép tính sau, phép tính nào SAI?
.
số.
số.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 10. Một hình chữ nhật có chu vi là
hình chữ nhật đó?
Ⓐ
.
?
Ⓑ
Ⓐ
.
.
Ⓑ
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
.
cm, chiều rộng là
.
Ⓒ
cm. Tính diện tích của
.
Ⓓ
.
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
* Phần cơ bản
Bài 1. Thực hiện phép tính (hợp lý nếu được và rút gọn kết quả)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 2. Tìm
h)
, biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3. Mẹ bạn Nam gửi vào ngân hàng 40 triệu đồng với kì h ạn 1 năm, lãi su ất
/năm. Tính số tiền cả gốc và lãi của mẹ bạn Nam rút ra sau khi hết kì hạn một năm.
Bài 4. Nhân dịp khai trương một cửa hàng quần áo giảm giá
tất cả các sản phẩm
và giảm thêm
trên tổng hóa đơn khi mua từ 2 sản phẩm trở lên. Cô Nga mua m ột
chiếc áo giá 320 000 đồng và một chiếc quần giá 210 000 đ ồng. H ỏi cô Nga ph ải tr ả cho
cửa hàng bao nhiêu tiền
* Phần nâng cao
Bài 5. Tính hợp lí
a)
Bài 6. Tìm , biết:
b)
a)
b)
c)
d)
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 7. Bác Quang mua ba món hàng ở siêu thị. Món hàng thứ nh ất giá 125 000 đ ồng và
được giảm giá
. Món hàng thứ hai giá 300 000 đồng và được giảm giá
. Món
hàng thứ ba được giảm giá
. Tồng số tiền bác Quang phải trả là 692 000 đồng. H ỏi
giá tiền món hàng thứ ba lúc chưa giảm giá là bao nhiêu?
Bài 8. Rút gọn biểu thức sau:
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1. Tính (Hợp lý nếu được)
a)
b)
c)
d)
Bài 2. Khối
chiếm
lớp
của một trường THCS có
tổng số học sinh. Số học sinh lớp
bằng
tổng số học sinh cả hai lớp
a) Tính số học sinh của mỗi lớp.
học sinh gồm
chiếm
và
, biết:
a)
b)
c)
d)
Bài 5. Cho
và
Tính giá trị của
HƯỚNG DẪN ĐÁP SỐ
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
số học sinh còn lại. Số học sinh
. Còn lại là số học sinh lớp
b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh lớp
Bài 3. Tính giá trị biểu thức sau:
Bài 4. Tìm
lớp. Số học sinh lớp
với số học sinh cả khối
.
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM
1-A
2-D
3-C
II. TỰ LUẬN
* Phần cơ bản
Bài 1.
4-B
5-B
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 2. Tìm
, biết:
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
6-D
7-B
8-B
9-C
10-A
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
a)
b)
c)
d)
TH1:
Vậy
e)
TH1:
f)
TH2:
Vậy
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
TH2:
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 3. Số tiền cả gốc và lãi của mẹ bạn Nam rút ra sau khi hết kì hạn một năm là
(triệu đồng)
Bài 4
Số tiền mua chiếc áo sau khi giảm
Số tiền mua chiếc quần sau khi giảm
Sau khi giảm thêm
là
đồng
là
đồng
thì số tiền cô Nga phải trả cho cửa hàng là:
đồng
* Phần nâng cao
Bài 5. Tính hợp lí
a)
b)
Bài 6. Tìm
, biết:
a)
b)
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
c)
d)
Do
nên:
Suy ra
Bài 7. Bác Quang mua ba món hàng ở siêu thị. Món hàng thứ nhất giá 125 000 đồng và
được giảm giá
. Món hàng thứ hai giá 300 000 đồng và được giảm giá
. Món
hàng thứ ba được giảm giá
. Tồng số tiền bác Quang phải trả là 692 000 đồng. Hỏi
giá tiền món hàng thứ ba lúc chưa giảm giá là bao nhiêu?
Số tiền bác Quang phải trả khi mua món hàng thứ nhất là
đồng
Số tiền bác Quang phải trả khi mua món hàng thứ hai là
đồng
Gọi giá tiền của món hàng thứ ba lúc chưa giảm là
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
đồng ta có:
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Vậy giá tiền của món hàng thứ ba lúc chưa giảm là
Bài 8. Xét mẫu số ta có
đồng
(2011 số 1) do đó:
Vậy
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1. Tính (Hợp lý nếu được)
a)
b)
c)
d)
Bài 2.
a) Số học sinh lớp
là:
Số học sinh lớp
là:
Số học sinh lớp
là:
Số học sinh lớp
là:
b) Tỉ số phần trăm giữa số học sinh lớp
Bài 3. Tính giá trị biểu thức sau:
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
với số học sinh cả khối
là:
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 4. Tìm
, biết:
a)
b)
TH1 :
TH2:
TH1 :
Tìm được
Tìm được
c)
d)
TH2:
Do
nên
Suy ra
Bài 5. Ta có
(Do
GV: LIÊN HỆ 096 9296 003 FULL
BỘ
và
)
 








Các ý kiến mới nhất