Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thông báo thực hiện công khai trong trường mầm non năm học 2018-2019

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 00h:40' 12-10-2018
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT THANH OAI TRƯỜNG MN MỸ HƯNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 128/TBCK-MNMH Mỹ Hưng, ngày 15 tháng 8 năm 2018

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2018 - 2019
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
NỘI DUNG
NHÀ TRẺ

MẪU GIÁO



I
Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ dự kiện đạt được.

98%

98%


II
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện.
100% trẻ được giáo dục theo chương trình chăm sóc GDMN
100% trẻ được giáo dục theo chương trình chăm sóc GDMN


III
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển.
98 %
98 %


IV
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở.
Đảm bảo
100%
Đảm bảo
100%


HIỆU TRƯỞNG





Nhữ Thị Thủy

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI TRƯỜNG MN MỸ HƯNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 129/TBCK-MNMH Mỹ Hưng, ngày 15 tháng 8 năm 2018

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2018 - 2019
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
Đơn vị tính: trẻ em
STT
Nội dung
Tổng số trẻ em

Nhà trẻ
Mẫu giáo




25-36 tháng
3-4 tuổi

4-5
tuổi
5-6
tuổi


I
Tổng số trẻ em
485
66
129
137
153

1
Số trẻ em 2 buổi/ngày
485
66
129
137
153

2
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
01
0
0
0
01

II
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở
485
66
129
137
153

III
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
485
66
129
137
153

IV
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
485
66
129
137
153

V
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
485
66
129
137
153

1
Phát triển bình thường về cân nặng
477
65
126
135
151

2
Suy dinh dưỡng cân nặng (thể nhẹ)
8
1
3
2
2

3
Phát triển bình thường về chiều cao
476
65
126
134
151

4
Trẻ thấp còi
9
1
3
3
2

5
Số trẻ em thừa cân, béo phì
0
0
0
0
0

VI
Số trẻ em học chương trình chăm sóc giáo dục mầm non
485
66
126
137
153

 HIỆU TRƯỞNG
PHÒNG GD&ĐT THANH OAI TRƯỜNG MN MỸ HƯNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 130/TBCK-MNMH Mỹ Hưng, ngày 15 tháng 8 năm 2018

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2018 - 2019
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
Số m2/trẻ em

I
Số điểm trường
 2
-

II
Tổng số phòng
26
-

1
Loại phòng học
15
1,89 m2/trẻ em

2
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính, thư viện, hành chính quản trị
11
-

III
Tổng DT đất toàn trường (m2)
5.580
 11,5 m2/trẻ

IV
Tổng diện tích sân chơi (m2)
4.200
8,66 m2/trẻ em 

V
Diện tích phòng SH chung (m2)
900
1,86 m2/trẻ em

VI
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
225
0,46 m2/trẻ em 

VII
Diện tích nhà bếp (m2)
120
 -

VIII
 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
 
Gửi ý kiến