Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

test. b1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 09h:15' 27-09-2025
Dung lượng: 737.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
BÀI

TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

01

Dạng 1: Tìm khoảng đơn điệu, cực trị của hàm số cho trước
Để xét tính đồng biến, nghịch biến, cực trị của hàm số y = f ( x ) , ta có thể thực hiện các bước sau:


Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số y = f ( x ) .



Bước 2: Tính đạo hàm f  ( x ) . Tìm các điểm xi ( i = 1,2,, n ) mà tại đó hàm số có đạo hàm bằng



0 hoặc không tồn tại.
Bước 3: Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên.



Bước 4: Căn cứ vào bảng biến thiên, nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị
của hàm số.
BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài tập 1: Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến và các điểm cực trị của các hàm số sau:
b) y = x4 + 2024

a) y = 2 x3 + 3x 2 − 12 x + 2024

1
c) y = − x 4 + 2 x 2 + 2
d) y = x4 − 2 x 2 − 2
4
Bài tập 2: Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:

a) y = x 2 − 6 x + 5

(

x2 + 2x + 2
d) y =
x +1

)

c) y = ( x − 2 ) x + 1
2

5x + 9
.
x −1

b) y =

Bài tập 3: Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:
2x + 3
x +1

a) y = − x4 + 2 x 2 + 3

b) y =

c) y = x − 4 x + 5x − 1

x2 − 2x + 4
d) y =
x−2

3

2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1:

Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A. y = x3 − 3x2 − 1 .

Câu 2:

?

B. y = x3 − x2 + 6 x − 1. C. y =

x−2
.
x +1

Cho hàm số f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

D. y = x4 + 2 x2 − 1 .

A. ( 2; + ) .
Câu 3:

B. ( −; −2 ) .

C. ( −2; + ) .

D. ( −2;1) .

Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
nào dưới đây?

A. ( −1;1) .
Câu 4:

Cho hàm số y =

B. (1; + ) .

C. ( 0;1) .

D. ( −1; + ) .

−x + 2
, khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
x −1

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −;1)  (1; + ) .

B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( −;1) và (1; + ) .
C. Hàm số nghịch biến trên

.

D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −;1) và (1; + ) .
Câu 5:

Cho hàm số y = f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào?
A. ( −1;1) .
Câu 6:

Câu 8:

C. ( 2; + ) .

D. ( 0;1) .

Hàm số y = 2 x3 − 2 x2 − 2 x + 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( −1;1) 

Câu 7:

B. ( −; −1) .
B. ( −;1) 

C. ( 0; 2 ) 

x+3
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
x−2
A. ( −2;3) .
B. ( −;3) .
C. ( −; + ) .

D. (1; 2 ) 

Hàm số y =

Cho hàm số f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

D. ( 3; + ) .

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( −3;0 ) .
Câu 9:

Cho hàm số y =

C. ( 0; 2 ) .

B. ( 0; + ) .

D. ( −; −3) .

x −3
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x +1

A. Hàm số đồng biến trên

B. Hàm số nghịch biến trên ( −; − 1) .

\ −1 .

C. Hàm số đồng biến trên ( −; +  ) .

D. Hàm số đồng biến trên ( −; − 1) .

x+2
. Xét các mệnh đề sau:
x −1
1) Hàm số đã cho đồng biến trên (1; + ) .

Câu 10: Cho hàm số y =

2) Hàm số đã cho nghịch biến trên

\ 1.

3) Hàm số đã cho không có điểm cực trị.
4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ( −;1) và (1; + ) .
Số các mệnh đề đúng là
A. 4 .

B. 2 .

D. 1 .

C. 3 .

Câu 11: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = ( x + 1)( 2 x − 5) với mọi x 
2

biến trên khoảng nào?
A. ( −; −1) .

B. ( −1;3) .

C. ( −1; + ) .

. Hàm số đã cho nghịch

D. ( −3;1) .

Câu 12: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −; −2 ) . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −2;0 ) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −;0 ) .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 )

4
2
Câu 13: Hàm số y = − x + 8x + 6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( −2;0 ) và ( 2; +  ) .

B. ( − ; − 2 ) và ( 0; 2 ) .

C. ( − ; − 2 ) và ( 2; +  ) .

D. ( −2; 2 ) .

Câu 14: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm f  ( x ) trên

như hình vẽ

Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng
A. ( −; −1) .

B.

C. ( −1; + ) .

.

D. ( −2; + ) .

Câu 15: Hàm số y = x4 + x2 − 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. ( −;0 ) .

C. ( 0; + ) .

B. ( −2;1) .

Câu 16: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = − x + 2 với mọi x 
khoảng nào dưới đây?
A. ( −; + ) .

B. ( 2; + ) .

C. ( −; 2 ) .

D. ( 0; 2 ) .
. Hàm số đã cho nghịch biến trên
D. ( 0; + ) .

Câu 17: Cho hàm số f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( −3;0 ) .

C. ( 0; 2 ) .

B. ( 0; + ) .

Câu 18: Cho hàm số f ( x ) xác định trên

D. ( −; −3) .

và có đạo hàm f  ( x ) = ( 2 − x )( x + 1) ( x − 1) . Hàm số đã cho

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( −; 2 ) .
B. ( 2; + ) .

2

C. ( −1; 2 ) .

5

D. (1; + ) .

2023x − 22
. Khẳng định nào dưới đây là sai?
x +1
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −;1) .

Câu 19: Cho hàm số y =

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −; −1) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2023) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1; 2023) .
Câu 20: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y = f ( x ) , biết f  ( x ) = ( x − 3)( x + 2 )( x + 5) , x  .
2

A. ( −; −5 ) .

B. ( −2;3) .

C. ( −5; −2 ) .

D. ( 3; + ) .

Câu 21: Hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( 0; + ) .

B. ( −; −1) .

C. (1; + ) .

D. ( −;0 ) .

Câu 22: Hàm số y = 8 + 2 x − x 2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. (1; + ) .

B. ( −;1) .

C. ( −2;1) .

D. (1; 4 ) .

Câu 23: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên

và hàm số y = f  ( x ) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường

cong trong hình vẽ.

Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên
B. ( −2;0 ) .

A. ( −;1) .
Câu 24: Hàm số y =

Câu 25: Cho hàm số y =

B. ( −6;0 ) .

C. (1; 4 ) .

D. ( −5;1) .

x2 − 2 x + 5
. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
x −1

B. ( −3; + ) .

A. ( −;5) .

A. 3 .

D. ( −1; + ) .

x−7
đồng biến trên khoảng
x+4

A. ( −; + ) .

Câu 26: Hàm số y =

C. (1; + ) .

C. ( 3;+ ) .

2x + 3
có bao nhiêu điểm cực trị?
x +1
B. 2 .
C. 0 .

D. ( −3;5 ) .

D. 1 .

Câu 27: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm là f  ( x ) = ( x − 1) ( 3 − x ) ( x 2 − x − 1) . Hỏi hàm số f ( x ) có bao
2

nhiêu cực tiểu?
A. 1

B. 3

C. 0

D. 2.

Câu 28: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số y = − x3 + 3x + 4 .
A. yCT = 2 .

B. yCT = 1 .

Câu 29: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên
đã cho là
A. 5 .

B. 3 .

C. yCT = 6 .

và có f  ( x ) = ( x − 1) ( x 2 − 5x + 6 ) . Số điểm cực trị của hàm số
2

C. 2 .

Câu 30: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) = ( x − 1)( 2 − x ) , x 
A. x = 1 .

B. x = −2 .

D. yCT = −1 .

C. x = 2 .

D. 4 .
. Điểm cực đại của hàm số là
D. x = −1 .

Câu 31: Cho hàm số y = x 3 − 3 x 2 + 2 . Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số có tọa độ là
A. ( 2;2 ) .

B. ( 2; −2 ) .

C. ( 0; −2 ) .

Câu 32: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) = x − 1, x 

D. ( 0;2 ) .

. Hỏi f ( x ) có bao nhiêu điểm cực trị?

B. 1 .

A. 0 .

C. 2 .

D. 3 .

Câu 33: Hàm số y = f ( x ) có đạo hàm là f ' ( x ) = x 2 ( x + 1) ( 2 x − 1) . Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) là
2

A. 3 .

B. 0 .

C. 1 .

D. 2 .

Câu 34: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Số điểm cực tiểu của hàm số
y = f ( x ) là

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 35: Cho hàm số f ( x ) = ax 4 + bx3 + cx 2 + dx + e . Hàm số y = f  ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau.

Đồ thị hàm số y = f ( x ) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
B. 2 .

A. 4 .

C. 3 .

D. 1 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:

Cho hàm số y = f ( x ) = x 4 − 2 x 2 + 2
a) Tập xác định của hàm số là D = 0; +  ) .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng ( −2;0 ) .
 1

c) Hàm số đồng biến trên  − ; +   .
 2


d) Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( − ; − 1) và ( 0; 1)
Câu 2:

Cho hàm số y =

x −1
.
x+2

a) Tập xác định của hàm số là D =
b) Hàm số nghịch biến trên
c) Hàm số đồng biến trên

\ −2 .
\ −2 .

d) Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −; −2 ) và ( −2; + ) .
Câu 3:

Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ

a) Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( 0;2 )
b) Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên mỗi khoảng ( −;0 ) , ( 2; +  )
c) Với mọi x  ( 0;2 ) thì hàm số y = f ( x ) luôn nhận giá trị dương
d) Hàm số y = f ( − x ) nghịch biến trên khoảng ( −2;0 )
Câu 4:

x2 + x − 1
x −1
a) Tập xác định của hàm số là D =

Cho hàm số y =

\ 1

b) Phương trình y = 0 có hai nghiệm nguyên
c) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 0;1) và ( 2;+  )
d) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( 0;1) và (1;2 ) .
Câu 5:

Cho hàm số y =

x+3
x −1

a) Tập xác định của hàm số là D =
b) Hàm số đã cho đồng biến trên

\ 1
\ 1 .

c) Đạo hàm của hàm số luôn nhỏ hơn 0 với mọi x  1 .
d) Hàm số đã cho không có cực trị.
Câu 6:

Cho hàm số y = x 2 + 1
a) Hàm số đạt cực đại tại x = 0 .
b) Hàm số không có cực trị.
c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 .
d) Hàm số có hai điểm cực trị.

Câu 7:

1 4
1
x + x2 + .
2
2
a) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 , giá trị cực tiểu của hàm số là y ( 0 ) = 0 .
Cho hàm số y = −

b) Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x = 1 , giá trị cực tiểu của hàm số là y ( 1) = 1 .
c) Hàm số đạt cực đại tại các điểm x = 1 , giá trị cực đại của hàm số là y ( 1) =
d) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 , giá trị cực tiểu của hàm số là y ( 0 ) =

1
.
2

1
.
2

Câu 8:

Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên

và hàm số y = f  ( x ) có đồ thị như hình vẽ dưới

đây.

a) Hàm số y = f ( x ) đạt cực đại tại điểm x = −1 và giá trị cực đại là yCD = 4
b) Hàm số y = f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x = 1 và giá trị cực tiểu là yCT = 0
c) Hàm số y = f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x = −2.
d) Hàm số y = f ( x ) đạt cực đại tại điểm x = −2 .
Câu 9:

Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ

a) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −1 .
b) Hàm số đạt cực tiểu tại x = − 2 .
c) Giá trị cực đại của hàm số bằng 2 .
d) Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và x =1 .
Câu 10: Xét một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox . Toạ độ của chất điểm tại thời điểm t được xác định
bởi hàm số x ( t ) = t 3 − 6t 2 + 9t với t  0 . Khi đó x ( t ) là vận tốc của chất điểm tại thời điểm t , kí hiệu
v ( t ) ; v ( t ) là gia tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm t , kí hiệu a ( t ) .

a) Phương trình hàm vận tốc là v ( t ) = 3t 2 − 6t + 9.
b) Phương trình hàm gia tốc là a ( t ) = 6t − 12.
c) Vận tốc của chất điểm tăng khi t  ( 0;1)  ( 3; + ) .
d) Vận tốc của chất điểm giảm khi t  (1;3) .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Cho hàm số y = x3 − 3x 2 + 5 có đồ thị ( C ) . Tính độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị ( C )

Câu 2:

.
Biết hàm số y = ax3 + bx 2 + cx + d có hai điểm cực trị là ( −1;18 ) và ( 3; − 16 ) . Tính giá trị biểu thức
P = a+b+c+d.

Câu 3:

Đồ thị của hàm số y = x3 − 3x 2 − 9 x + 1 có hai điểm cực trị là A và B . Tính khoảng cách từ gốc toạ
độ O đến đường thẳng AB .
x2 − 4 x + 5
có hai điểm cực trị. Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
x −1
của đồ thị hàm số ( C ) tạo với hai trục toạ độ một tam giác cỉa diện tích S bằng bao nhiêu?

Câu 4:

Biết đồ thị ( C ) của hàm số y =

Câu 5:

Gọi A, B, C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 − 2 x 2 + 4 . Bán kính đường tròn nội tiếp tam
giác ABC bằng bao nhiêu?

Câu 6:

Cho hàm số f ( x ) liên tục trên

và có bảng xét dấu f  ( x ) như sau.

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Dạng 2: Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên một khoảng cho trước


Xét hàm số bậc ba y = ax3 + bx 2 + cx + d có đạo hàm y = 3ax2 + 2bx + c
Hàm số đồng biến trên
Hàm số nghịch biến trên



a  0

 y   0
a  0
khi và chỉ khi y  0, x   
 y   0

khi và chỉ khi y  0, x 

Trong trường hợp hệ số a có chứa tham số thì ta kiểm tra thêm trường hợp a = 0
ad − bc
ax + b
Xét hàm phân thức y =
có đạo hàm y =
2 , với ad − bc  0, c  0 .
cx + d
( cx + d )

d
 ad − bc  0
c
d
Hàm số nghịch biến trên khoảng xác định của nó khi và chỉ khi: y  0, x  −  ad − bc  0
c
2
2
ax + bx + c
adx + 2aex + be − dc
Xét hàm phân thức y =
có đạo hàm y =
, với ad  0
2
dx + e
( dx + e )
Hàm số đồng biến trên khoảng xác định của nó khi và chỉ khi: y  0, x  −



Hàm số đồng biến trên khoảng xác định của nó khi và chỉ khi:
e
e
y  0, x  −  adx 2 + 2aex + be − dc  0, x  −
d
d
Hàm số nghịch biến trên khoảng xác định của nó khi và chỉ khi:
e
e
y  0, x  −  adx 2 + 2aex + be − dc  0, x  −
d
d

BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài tập 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để các hàm số
a) y = x3 + mx 2 + 2mx + 2 đồng biến trên

1
b) y = − x3 − mx 2 + ( 2m − 3) x − m + 2 nghịch biến trên
3
1
c) y = x3 − mx 2 − ( 2m + 1) x + 1 nghịch biến trên khoảng ( 0;5 )
3
d) y = x3 − 3x 2 + ( 5 − m ) x đồng biến trên khoảng ( 2;+  )
x 3 mx 2
+
+ x + 6 đồng biến trên nửa khoảng 1;+ )
3
2
f) y = − x3 − 6 x 2 + ( 4m − 9 ) x + 4 nghịch biến trên khoảng ( −; −3)

e) y =

g) y = x3 + mx 2 + m nghịch biến trên ( 0;2 )
h) y = ( m − 1) x3 − 3 ( m − 1) x 2 + 3x + 2 đồng biến trên
Bài tập 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
mx + 2
a) y =
đồng biến trên từng khoảng xác định
x +1
mx − 2
b) y =
nghịch biến trên từng khoảng xác định
x+m−3
2x + 4
c) y =
đồng biến trên (1;+  )
m−x

x+7
nghịch biến trên ( −2; + )
2x + m
x + m2 − 6
e) y =
đồng biến trên khoảng ( −; −2 )
x−m
x−9
f) y =
đồng biến trên khoảng ( −; −6 )
x + 3m
mx − 4
g) y =
nghịch biến trên khoảng ( −3;1)
m−x
m2 x + 5
h) y =
nghịch biến trên khoảng ( 3;+ )
2mx + 1
Bài tập 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
2 x 2 + 3x + m + 1
y
=
a)
đồng biến trên các khoảng xác định
x +1
x 2 + ( m + 1) x − 1
b) y =
( m là tham số) nghịch biến trên từng khoảng xác định
2− x
d) y =

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1:

Câu 2:

x−4
. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số đồng biến trên
x+m
từng khoảng xác định.
A. 4 .
B. 5 .
C. 3 .
D. 6 .
3
2
Cho hàm số y = mx + mx − ( m + 1) x + 1. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên .
Cho hàm số f ( x ) =

−3
−3
−3
B.
C. m  0 .
D. m 
.
m0.
m0.
4
4
4
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x 3 + x 2 + mx + 1 đồng biến trên ( − ; +  ) .
A.

Câu 3:

1
1
4
4
.
B. m  .
C. m  .
D. m  .
3
3
3
3
2
3
2
Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = m − 1 x + ( m − 1) x − x nghịch biến trên
A. m 

Câu 4:

(

A. 2.
Câu 5:

Câu 6:

B. 3.

)

C. 1.



D. 0.

mx + 2
, m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
2x + m
nghịch biến trên từng khoảng xác định.
A. 1 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 5 .
3
2
Số giá trị nguyên của m để hàm số y = ( m − 7 ) x + ( m − 7 ) x − 2mx − 1 nghịch biến trên
bằng

Cho hàm số y =

C. 4 .
D. 6 .
x+m
Câu 7: Tìm tất cả giá trị của m sao cho hàm số y =
đồng biến trên các khoảng xác định?
x+2
A. m  2 .
B. m  2 .
C. m  2 .
D. m  2 .
Câu 8: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m sao cho hàm số
1
f ( x ) = mx3 − 2mx 2 + ( m − 5) x + 2021 nghịch biến trên ?
3
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
2
x+m
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =
đồng biến trên từng khoảng xác
x+4
định của nó?
A. 5 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
2
3
( m − m ) x + m2 − m x2 + mx + 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số
Câu 10: Cho hàm số y =
(
)
3
đồng biến trên ?
A. 3.
B. 5.
C. 1.
D. 2.
A. 7 .

B. 9.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:

Cho hàm số y = mx3 + mx 2 − ( m + 1) x + 1, với m là tham số
a) Hàm số là hàm số bậc ba khi m  0
b) Tập xác định của hàm số là
c) Hàm số đồng biến trên

d) Hàm số nghịch biến trên

khi và chỉ khi m  −

3
hoặc m  0 .
4

3
khi và chỉ khi −  m  0 .
4

Câu 2:

1
Cho hàm số y = x3 + ( m + 1) x 2 + ( m2 + 2m ) x − 3 , với m là tham số
3
a) Tập xác định của hàm số là
b) Phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt là x1 = −m và x = − m − 2
c) Không tồn tại giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên

.

d) Hàm số nghịch biến trên ( −1;1) khi và chỉ khi m  −1 .
Câu 3:

x+5
, với m là tham số.
x+m
a) Tập xác định của hàm số là
Cho hàm số y =

b) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi m  5 .
c) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi m  5 .
d) Hàm số đồng biến trên khoảng ( −; − 8 ) khi và chỉ khi ( 5;8 ) .
Câu 4:

Cho hàm số y =

− x2 + 2 x − 1
x+2

a) Tập xác định của hàm số là D =

\ −2

b) Phương trình y = 0 có hai nghiệm và hai nghiệm này là nguyên dương
c) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −5; − 2 ) và ( −2; +  )
d) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( −; − 5 ) và (1;+  )
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = − x3 − mx 2 + ( 4m + 9 ) x + 5 nghịch biến trên
?

Câu 2:

Hàm số y = ( x + m ) + ( x + n ) − x3 (tham số là m, n ) đồng biến trên ( −; + ) . Giá trị nhỏ nhất của
3

(

3

)

biểu thức P = 4 m2 + n2 − 2m − 2n bằng bao nhiêu?
Câu 3:

1
1
Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − mx 2 + 2mx − 3m + 4 . nghịch biến
3
2
trên khoảng có độ dài bằng 3 .Tính tổng các phần tử của S .

mx + 9
nghịch biến trên khoảng ( 0;4 ) ?
4x + m

Câu 4:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =

Câu 5:

Số các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho hàm số y =

( −2;2 )

là bao nhiêu?

−mx − 2025
đồng biến trên khoảng
x+m
 
Gửi ý kiến