Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

TC 6: possessive form + present simple (1)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Xuân Họa (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:51' 17-10-2010
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Tuesday, October 12th, 2010
Period 9: possessive form + present simple (1)
I. PREPARATION
A. Aims: possessive form and present simple
B. Objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to possessive form and present simple.
C. Language content:
* Structure: S + V(s,es) + O.
D. Teaching aids: Textbook, exercises.
E. Ways of working: T - whole class, individual work.
F. Anticipated problem:
II. PROCEDURE:

Teacher`s activities
Student`s activities

* Warm up:
- Call some Ss do homework.

Individual work

* New lesson:
I. Possessive:
- Ask Ss to repeat usage of possessive






- Give some examples.







II. Present simple:
- Ask Ss to repeat usage of present simple.








- Give some examples
T - whole class
Dạng sở hữu cách được dùng chỉ sự liên hệ, cái gì thuộc về ai hoặc ai có cái gì.
1. Danh từ số ít: Chúng ta thêm (`) + S vào sau danh từ chỉ người chủ.
Ex. This is Mr. Thanh`s house.
2. Danh từ số nhiều:
a. Tận cùng bằng "s": chúng ta chỉ thêm (`).
Ex. Students` books are on the desk.
b. Không tận cùng "s": chúng ta thêm (`) + s.
Children`s pens are in the bags.
c. Sở hữu chung: nhiều người cùng có chung một đồ vật: chúng ta viết ký hiệu sở hữu sau từ cuối.
Ex.This is My father and mother`s car.
T - whole class
1. Form ( dạng): có hai dạng
a. Ngôi thứ ba số ít ( he, she, it, lan) động từ được thêm "S" hoặc " ES".
Ex. He reads a book.
Lan goes to school.
( S + V(s,es) + O.
b. Các ngôi khác (I, you, we, they, Lan and Mai,..): động từ có dạng như dạng gốc hay dạng đơn giản
Ex. I go to school.
They play in the yard.
( S + V + O.
2. Ngôi thứ ba số ít:
a. Thông thường chúng ta thêm "s" vào sau động từ thường:
Ex. He lives in Ha Noi.
Mary writes a letter.
b. Động từ tận cùng bằng "y":
- Trước " Y" là một nguyên âm ( a, e, i, o, u) chúng ta thêm "s".
Ex. He plays a game.
- Trước "Y" là một phụ âm: chúng ta đổi " Y" thành "i" rồi thêm "es".
Ex. He studies English.
c. Động từ tận cùng bằng " o, s, x, sh, ch, z" chúng ta thêm " es".
Ex. Alice goes to her classroom
He washes his face

* Paractice:
Give the correct form of verbs in the brackets:
1. Nam often (do) ………………… his homework .
2. Minh ( watch ) …………….. television every night
3. Hoa ( have ) ………. a lot of friends in Hue.
4. The students (go ) ……………. to school everyday.
5. Mai ( have) Math on monday
6. Everyday they (watch) TV.
Copy and do them

does

watches
has

goes

* Home work:
- Learn by heart usage of present simple.
- Give correct form:
7. Nam (go ) …………. to the English club every Saturday
8. Nan always ( play ) basketball in the winter.
9. Ba and Nam ( not be)……………….. doctors.
10. He is tired . He’d like (sit ) down.
11. His father (not be) ………. ……….a businessman
12. Nga ( be ) my friend . He (play) games everyday.
Write down


 
Gửi ý kiến