Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Tập 1 - Chủ đề 2: Bảng nhân, bảng chia - Bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 16h:05' 16-09-2023
Dung lượng: 422.7 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
CHỦ ĐỀ 2: BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA
Bài 9: BẢNG NHÂN 6, BẢNG CHIA 6 (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Hình thành được bảng nhân 6, bảng chia 6.
- Vận dụng được vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế liên quan đến
bảng nhân 6, bảng chia 6.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học, năng lực giao tiếp toán học, giải
quyết vấn đề...
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “Giúp ong về tổ” để khởi - HS tham gia trò chơi
động bài học.
- HS Trả lời:
+ Câu 1: 5 x 6 = ....
+ Câu 1: A
A. 30
B. 24
C. 20
D. 35
+ Câu 2: 36 : 4 = .....
+ Câu 2: D
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
+ Câu 3: 0 : 7 = .....
+ Câu 3: B
A. 1
B. 0
C. 7
D. 10
+ Câu 4: Có 6 hộp bút, mỗi hộp có 4 cái. Vậy có + Câu 4: C
tất cả…. cái bút:

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A. 2
B. 10
C. 24
D. 20
+ Câu 5: 8 cái bàn có mấy cái chân? Biết 1 cái + Câu 5: D
bàn có 4 chân.
A. 32 cái bàn
B. 36 cái bàn
C. 36 cái chân
D. 32 cái chân
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập
- Mục tiêu:
- Vận dụng được vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế liên quan đến bảng
nhân 6, bảng chia 6
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học, năng lực giao tiếp toán học, giải
quyết vấn đề...
- Cách tiến hành:
Bài 1. (Làm việc nhóm đôi) Nêu các số còn
thiếu
- 1 HS nêu: Nêu các số còn
- GV mời 1 HS nêu YC của bài
thiếu
- HS chia sẻ với bạn
- Yêu cầu học sinh tìm và chia sẻ số còn thiếu với a/ 24; 30; 42; 54
bạn
b/ 42; 36; 24; 12
- Mời HS nêu các số còn thiếu ở phần a, b và mời -HS nhận xét
lớp nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV hỏi HS:
+ So sánh về các số ở phần a và b?

-HS nghe
- HS trả lời
* Giống nhau: Đều là kết quả
của phép nhân trong bảng 6
* Khác nhau:
+ Phần a là dãy số cách đều 6
tăng dần
+Phần b là dãy số cách đều 6
giảm dần dần

- GV NX và chốt:
- HS nghe
Dãy số là kết quả của phép nhân trong bảng 6
nên muốn tìm số ta chỉ cần đếm cách đều 6.
Bài 2: (Làm việc cá nhân) Số?

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1HS nêu: Số
- Yêu cầu HS tính nhẩm các phép tính rồi viết số - HS thực hiện theo yêu cầu của
thích hợp ở ô có dấu “?”
GV
Số cần điền lần lượt là: 24; 8; 4
-1HS trình bày
Mời HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
- HS nghe
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: (Làm việc nhóm 2) Số?
-1HS nêu: Số
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tính nhẩm các phép tính rồi viết số - HS thực hiện theo yêu cầu của
GV
thích hợp ở ô có dấu “?”
Số cần điền lần lượt là:
a/ 24; 36; 18; 30; 42
b/ 5; 7; 10; 9; 8
- Mời HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 4: (Làm việc cá nhân) Số?
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS viết số thích hợp ở ô có dấu “?”

- Đại diện 1 nhóm trình bày
- HS nghe

-1HS nêu: Số
- HS thực hiện theo yêu cầu của
GV vào vở
a/ Mỗi hộp có 6 chiếc bút chì
màu.
b/ Số bút chì màu ở 4 hộp là:
6 x 4 = 24 (chiếc)
- Mời HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
-1HS trình bày
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS nghe
-GV hỏi: Vì sao phần b lấy 6 x4 mà không phải 4 -HS giải thích: Vì 1 hộp có 6
x 6?
chiếc nên tìm 4 hộp có số chiếc
bút chì màu ta lấy số bút ở 1
hộp là 6 nhân với số hộp cần
-GV NX
tìm là 4.
Bài 5: (Làm cá nhân)
-HS nghe
- GV mời HS đọc bài toán
-GV hỏi:
- 1HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
-HS trả lời:
+ Bài toán hỏi gì?

+ 1 thanh gỗ dài 60 cm được
cưa thành 6 đoạn bằng nhau.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh
+ Hỏi mỗi đoạn gỗ đó dài bao
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
nhiêu xăng-ti-mét?
- HS làm vào vở.
Bài giải
Mỗi đoạn gỗ dài là:
60 : 6 = 10 (cm)
- GV chiếu bài làm của HS, HS nhận xét lẫn
Đáp số:10cm..
nhau.
- HS quan sát và nhận xét bài
- GV nhận xét, tuyên dương.
bạn
-HS nghe
3. Vận dụng.
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò - HS tham gia để vận dụng kiến
chơi hái hoa sau bài học để củng cố bảng nhân 6, thức đã học vào thực tiễn.
bảng chia 6
- HS trả lời:
+ Câu 1: 6 x 4 = ?
+ Câu 1: 6 x 4 = 24
+ Câu 2: 36 : 6 = ?
+ Câu 2: 36 : 6 = 6
+ Câu 3: Một đoạn dây dài 54 cm được cưa thành + Câu 3: Mỗi đoạn dây dài 9cm
6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây đó dài bao
nhiêu xăng-ti-mét?
- Nhận xét, tuyên dương
- HS nghe
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến