Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tài liệu ôn tâp chưong 3

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiện Chí
Ngày gửi: 13h:10' 11-12-2017
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người

ÔN TẬP CACBON VÀ SILIC
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Nhóm Cacbon:
- Vị trí: nhóm IVA; thành phần: C, Si, Ge, Sn, Pb ; CHE: ns2np2
- Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb.
2. Đơn chất.

Cacbon (C)
Silic (Si)

CHE
1s22s22p2
1s22s22p63s23p2

Tính chất
Tính khử
- Tính oxi hóa
- Tính khử
- Tính oxi hóa

Điều chế
Từ các chất có trong tự nhiên
PTN: SiO2 + Mg
CN: SiO2 + CaC2

3. Hợp chất.
Tên
CTHH
Tính chất
Điều chế

Cacbon đioxit
CO2
Khí, nặng hơn KK.
Là một oxit axit
Tính oxi hóa yếu
- PTN: CaCO3 + HCl
- CN: nhiệt phân CaCO3
C + O2

Cacbon monoxit
CO
Khí, bền, độc
Là một oxit không tạo muối.
Là chất khử mạnh
PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc.
CN: C + H2O
C+ CO2

Axit cacbonic
H2CO2
Kém bền
Phân li 2 nấc
Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat
CO2 + H2O

Muối cacbonat
CO32-
Dễ tan
Tác dụng với axit, bazơ
Nhiệt phân


Silic đioxit
SiO2
Không tan trong nước
Tan chậm trong dung dịch kiềm
Tan trong dd HF
Có trong tự nhiên ( cát, thạch anh...)

Axit Silixic
H2SiO3
Là axit rất yếu (< H2CO3)


Muối Silicat
SiO32-
Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được.


4. Công nghiệp silicat.
Khái niệm, thành phần, phương pháp sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng.

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Dạng 1: Phương trình phản ứng - giải thích.
Bài 1. Viết phương trình theo chuyển hóa sau:
a. CO2 ( C ( CO ( CO2 ( CaCO3 ( Ca(HCO3)2 ( CO2
b. CO2 ( CaCO3 ( Ca(HCO3)2 ( CO2 ( C ( CO ( CO2
Bài 2. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca, Al, Al2O3, CaO.
Bài 3. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng dung dịch H2SO4 loãng, KOH, Ba(OH)2 dư.
Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH.
Bài 5. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. Giải thích.
Bài 6. Hoàn thành các phản ứng sau:
a. Silic đioxit ( natri silicat ( axit silisic ( silic đioxit ( silic
b. Cát thạch anh ( Na2SiO3 ( H2SiO3 ( SiO2
c. Si ( Mg2Si ( SiH4 ( SiO2 ( Si
Bài 7. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic
Bài 8. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O.SiO2) và CaSiO3(CaO.SiO2)
Bài 9. Cho các axit sau H2CO3(1), H2SiO3 và HCl, sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó, viết PTPƯ chứng minh.
Dạng 2: Nhận biết.
Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt:
a. Các khí SO2, CO2, NH3 và N2
b. Các khí CO2, SO2, N2, O2 và H2
c. Các khí CO, CO2, SO2 và SO3 (khí)
d. Các khí Cl2, NH3, CO, CO2
Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau:
Chất rắn BaSO4, BaCO3, NaCl, Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng)
Chất rắn NaCl, Na2SO4, BaCO3,Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và )
Các dung dịch NaOH, NH4Cl, Na2SO4, , Na2CO3.
Bốn chất lỏng: H2O, HCl, Na2CO3, NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác)
Bài 3. a. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3?
b. Phân biệt SiO2, Al2O3 và Fe2O3
Bài 4. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit, hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp.

Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat.
Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí; với muối ---> kết tủa)

Bài 1: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓