Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

T8 tiết 24

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:34' 16-10-2017
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người





I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - HS hiểu các khái niệm ước và bội.
2. Kỹ năng: - Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản.
3. Thái độ: - Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản.
II. Chuẩn bị:
- HS: SGK, đọc trước bài.
- GV: Các ví dụ, SGK.
III. Phương pháp dạy học:
- Gợi mở tìm tòi, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận.
IV. Tiến trình:
1. Ổn định lớp: (1’) 6A1
6A2
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
Cho các tổng sau: a)1263 + 564 b) 432 + 1278 c)1263 + 561
- Tổng nào chia hết cho 3? Vì sao? HS1
- Tổng nào chia hết cho 9? Vì sao? HS2
- Tổng nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9? Vì sao? HS3
Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét bài của HS trên bảng?
GV nhận xét bài làm của HS trên bảng và thu chấm hai bài của HS dưới lớp.
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (8’)
- GV: Nhắc lại về khái niệm chia hết. Sau đó, nói về ước và bội như SGK.
- GV: VD ta có 6 chia hết cho 3 ta có kết luận nào?
- GV: Hướng dẫn hs làm ?1
- GV: Chốt ý.

Hoạt động 2: (15’)
- GV: Giới thiệu kí hiệu của tập ước và tập bội của một số.

- GV: Các em hãy tìm các bội của 6 nhỏ hơn 30.
- GV: Hướng dẫn hs nhân 6 với 0, 1, 2, 3, 4 ta được


- HS: Theo dõi và ghi vào vở

- HS: 6 là bội của 3 và 3 là ước của 6.
- HS: Làm ?1 theo sự hướng dẫn của giáo viên


- HS: Chú ý theo dõi và nhắc lại các kí hiệu.



- HS: 0; 6; 12; 18; 24
1.Ước và bội
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b là ước của a.
VD: 6 là bội của 3 và 3 là ước của 6.

?1: 18 là bội của 3, không là bội của 4.
4 là ước của12, không là ước của 15

2. Cách tìm ước và bội
Ta kí hiệu tập hợp các ước của a là:Ư(a); tập hợp các bội của a là: B(a)

VD 1: Tìm các bội của 6 nhỏ hơn 30.
Bội của 6 nhỏ hơn 30 là: 0; 6; 12; 18; 24



 HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

- GV: Giới thiệu cách tìm bội của một số như SGK.


- GV: Cho HS thảo luận làm bài tập ?2.


- GV: Cho HS suy nghĩ tìm tất cả các ước của 8. GV hướng dẫn tìm bằng cách lấy 8 chia cho các số từ 1 đến 8.
- GV: Giới thiệu cách tìm ước như SGK.


- GV: Cho HS làm ?3; ?4

- GV: Chú ý cho HS:
- Số 1 chỉ có 1 ước là 1.
- Số 1 là ước của bất kì số tự nhiên nào.
- Số 0 là bội,ước của mọi số tự nhiên khác 0.
- Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào.
- GV: Chốt ý.
- HS: Chú ý theo dõi



- HS: Thảo luận.





- HS: 1; 2; 4;8

- HS: Nhắc lại.



- HS: Thảo luận ?3; ?4.

- HS: Chú ý lắng nghe.
Cách tìm:
Ta có thể tìm các bội của một số khác
0 bằng cách nhân số đó lần lượt với
0,1, 2, 3, 4, …
?2: Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x < 40.
Ta có: các số tự nhiên cần tìm là
 
Gửi ý kiến