Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Sử dụng Macromedia_Flash

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trương Thị Cẩm Tiên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:27' 18-05-2008
Dung lượng: 859.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người











CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ MACROMEDIA FLASH 5
Các khái niệm cơ bản:
? Thuộc tính (Properties): là các tính chất áp dụng cho đối tượng (lớp, hình vẽ, .)
? Lớp (Layer): là nơi chứa các hình vẽ, đối tượng, được xem là thành phần của tiến trình hoạt hình. Các lớp được xếp và chồng lên nhau (che phủ nhau), có bao nhiêu lớp cũng được.
? Lớp dẫn (Guide Layer): là lớp dùng làm khung, sườn để bố trí các lớp khác.
? Khung (Frame): cửa sổ thao tác.
? Tập tin .FLA: Tập tin chứa đối tượng của Flash.
? Tập tin .SWF: Tập tin đã chuyển sang hoạt hình của Flash.


I/.CÁC THAO TÁC CƠ BẢN:
+Định trang in: FilePage setup.
+Menu View:
Goto: Chuyển đấn các khung hoặc các cảnh trong Film đang làm việc.
Zoom in, Zoom Out: Phóng to, thu nhỏ của sổ làm việc.
Magnification: điều chỉnh tỉ lệ cửa sổ làm việc. (Show Frame, Show All: Hiện 1 , tất cả các khung làm việc).
Outlines: chuyển toàn bộ các đối tượng trên khung làm việc ra dạng đường nét không có tô màu để làm việc nhanh hơn.
Fast: Tắt tính năng bỏ đường răng cưa (antialiasing) để vẽ nhanh hơn.
Antialias: làm trơn các đường nét ngoài của hình vẽ(trừ text)
Antialias Text: làm trơn các đường nét ngoài của hình vẽ kể cả văn bản.
Timeline: hiển thị cửa sổ tiến trình.
Work Area: hiển thị hoặc che đi vùng làm việc.
Rulers: Hiện ẩn cây thước.
GridShow Grid: hiện ẩn đường lưới (ô lưới).
GridSnap to Grid: bật tắt tính năng cho đối tượng bám dính ô lưới.
GridEdit Grid: điều chỉnh ô lưới.(Accuracy: chính xác)
Guiders: các chế độ cho lớp dẩn.
Hide Edges: Hiện ẩn gờ bao đối tượng.
Hide Panels: hiện ẩn các Panel (instance, info, character, mixer)
+Menu Windows:
New Window: mở cảnh làm việc trong cửa sổ mới Toolbasr : trình bày Toolbar (Main, Status, Controller) Tools: hiện ẩn thanh công cụ Tools.
Panels: hiện các thành phần cửa sổ làm việc khác.
Panel set: bố trí lại các thành phần cửa sổ dạng mặc định. Save Panel Layout: ghi lại bố trí của một thành phần cửa sổ. Close All Panel: đóng tất cả các thành phần cửa sổ khác.
Action, Movie Explorer, Output, Debugger: Mở các cửa sổ chức năng khác..



Macromedia Flash 5 Mediaspace Club #1
Cascade, Tile: sắp các cửa sổ làm việc theo lớp, lát gạch.


II/. CÔNG CỤ (TOOLS):
1/. Arrow Tool (V) : dùng chọn, drag, sắp đặt các đối tượng vẽ.
Snap to objects: các đối tượng vẽ sẽ bám dính vào lưới hoặc các đối tượng gần kế khi di chuyển, quay, co dãn.
Smooth: làm mềm các đường và hình dạng đơn giản.
Straighten: làm thẳng các đường và hình dạng đơn giản.
Rotate: xoay các đối tượng. (nếu muốn xoay chính xác phải chỉnh góc xoay trong khung Transform [WindowPanelsTransfrom])
Scale: thay đổi kích thước các đối tượng(co kéo).
2/. Sub select tool (A): dùng chọn đối tượng, thành phần của hình.
3/. Line Tool (N): dùng vẽ đường thẳng.
4/. Lasso Tool (L): chọn đối tượng làm việc với các tính năng đặc biệt hơn.(chọn xong double click).
Magic wand: dùng chọn các đối tượng với vùng có hình dạng bất kỳ.
Magic wand properties: xác lập các thuộc tính cho Magic wnad.
Polygon mode: dùng chọn các đối tượng theo được đa giác bất kỳ.
5/. Text Tool (T): công cụ dùng tạo văn bản (muốn xuống dòng nhấn Enter).
6/. Pen Tool (P): dùng tạo các nét thẳng hoặc cong.
7/. Oval Tool (O): dùng vẽ hình tròn hoặc Ellipse.
8/. Rectangle Tool (R): dùng vẽ hình vuông hoặc hình CN.
Round Rectangle radius: dùng định góc tròn cho hình (Corner radius)
9/. Pencil Tool (Y): dùng vẽ đường bằng tay.
Pencil Mode: chọn 1 chế độ vẽ: Straighten: vẽ đường thẳng trơn_gấp khúc; Smooth: vẽ đường mềm mại_cong; Ink: khôn làm gì với nét vẽ.
10/. Brush (B): Vẽ theo nét cọ.
Brush mode: Paint normal: vẽ trên vùng làm việc(đè); Paint Fills: vẽ các vùng có thể tô màu nhưng không vẽ trên các đường nét; Paint behind: vẽ quanh các đối tượng, không đè, chỉ vẽ dưới các hình; Paint inside: vẽ bên trong vùng được tô màu, không vẽ đè lên nét, nếu không có vùng tô màu thì vẽ không tác dụng; Paint
selection: chỉ vẽ bên trong vùng tô màu đã được chọn.
Brush size: chọn kích thước nét vẽ
Brush shape: chọn nét vẽ.
Lock fill: bật tắt kiểu tô màu gradient.
11/. Ink Bottle Tool (S): dùng thay đổi màu của nét bao quanh hình (màu nét).
12/. Paint Bucket Tool (K): dùng tô màu các hình được tạo ra từ đường viền (màu bên trong hình).
Gap size: chọn một cách tô trong hình: Don`t close gap: hình không lỗ hở; Close
small gaps: hình có lổ nhỏ; Close large gaps: hình có lỗ hở lớn; Close medium
gaps: hình có lỗ hỗ trung bình.
Lock fill: bật tắt chế độ tô với kiểu màu Gradient.
Transform fill: cho phép co dãn, quay, xô nghiêng với kiểu tô Gradient trong hình.



Macromedia Flash 5 Mediaspace Club #2
13/. Dropper Tool (I): dùng cho phép lấy mẫu tô, kiểu đường nét của 1 đối tượng rồi áp dụng mẫu tô đó cho 1 đối tượng khác. (chọn 1 mẫu rồi quét vào 1 mẫu khác)
14/. Eraser Tool (E) : dùng xóa đường nét, vùng tô màu và các hình dạng.
Eraser mode: chọn chế độ xóa: Erase normal: xóa nét và màu tô; Erase fill : chỉ xóa màu tô; Erase lines: chỉ xóa đường nét; Erase selected fills: chỉ xóa vùng tô màu đang chọn, không xóa nét; Erase inside: xóa bên trong 1 vùng có tô màu, không xóa nét.
Faucet: xóa đường nét và vùng tô màu.
Eraser shape: chọn nét xóa
15/. Hand Tool (H): dùng di chuyển "bằng tay" quanh vùng làm việc.
16/. Zoom Tool (M, Z) : dùng phóng to, thu nhỏ vùng làm việc
Enlarge: phóng to vùng làm việc.
Reduce: thu nhỏ vùng làm việc.
Mức
III/. CÁC THAO TÁC:
Thao tác chọn:
+Chọn thông thường: Click đâu chọn đó.
+Chọn đường nét và màu tô: Double click.
+Chọn bằng đường bao: chọn công cụ Arrow Tool, tạo đường bao khu vực chọn.
+Chọn nhiều: đè Shift trong khi click chọn.
+Chọn tất cả: Ctrl + A. Thao tác copy: chọn, Ctrl + C
Thao tác dán: thực hiện copy, thực hiện 1 trong: Ctrl + V: dán bình thường.
Ctrl + Shift + V: dán tại chổ.
Nhân bản (Duplicating): chọn, Ctrl + D | đè Ctrl + kéo chuột. Xoá: chọn, Delete.
Di chuyển: chọn, drag | đè Shift + mũi tên (8 pixel)| mũi tên (1 pixel). Nhóm: chọn các đối tượng cần nhóm, ModifyGroup.
Bỏ nhóm: chọn, ModifyUngroup. Phân đoạn:
+Phân đoạn bằng hình vẽ: tạo các hình bên trong nhau, drag chúng tách nhau.
+Phân đoạn bằng đường: tạo hình, chọn công cụ Pencil Tool, chọn Ink, vẽ cắt lát
(slicing) qua hình ta được 2 hình phân đoạn.
Kết nối các hình: (chỉ dùng cho hình trên cùng lớp, cùng màu và không có đường nét) Chọn 1 hình kéo lên hình kia, chúng sẽ kết nối thành 1.
Thao tác trên hình:
+ModifyShapeConvert lines to fills: chuyển đường nét thành hình dạng có thể tô màu.
+ModifyShapeExpand fill: mở rộng vùng tô của 1 hình (expand: mở ra ngoài, Inset: mở vào trong, Distance: khoảng mở)
+ModifyShapeSoften fill edges: làm mềm đường biên của hình(Distance: khoảng cách giữa biên mềm và biên ngoài; Step: số bước của biên mềm)
+ModifyTransformScale: co dãn.
+ModifyTransformRotate: xoay.


Macromedia Flash 5 Mediaspace Club #3
+ModifyTransformFlip.: lật ngang dọc.
+ModifyTransformEdit Center: chỉnh tâm hình che phủ
Đặt thuộc tính cho khung: ModifyMovie hiện hộp thoại:
+Frame rate: chứa tốc độ hoạt cảnh cho frame
+Dimension: kích thước ngang dọc cho frame
+Match: khung vừa với máy in hoặc nội dung.
+Background color: chọn màu nền cho frame
+Rulers unit: chọn đơn vị đo trên thước làm việc
Thao tác văn bản: chọn, menu Text chọn các mục sau:
+Font: chọn font.
+Size: chọn kích thước.
+Style: chọn kiểu.
+Align: canh biên.
+Tracking: co dãn cỡ chữ.
+Character: hiện cửa sổ thành phần Character.
+Paragraph: hiện cửa sổ thành phần Paragraph.
+Tách rời văn bản: chọn, ModifyBreak Apart (có thể sửa từng ký tự, tô màu. Canh biên: cho hiện của sổ thành phần Align (WindowPanelsAlign | Ctrl + K)
Chọn 1 trong:


Distribute bottom edge: Distribute left edge: Distribute horizontal center: Distribute right edge:
Match width:
Match height:
Match width and height: Space evenly vertically: Space evenly horizontally:
Align left edge: canh về cạnh trái
Align horizontal center: canh về giữa (ngang) Align right edge: canh về cạnh phải
Align top edge: canh về cạnh đầu
Align vertical center: canh về giữa (dọc) Align bottom edge: canh về cạnh đáy Distribute top edge: canh về đầu Distribute vertical center:
















IV/ ẢNH:
+Flash có thể chèn vào các tập tin ảnh dạng: .BMP, JPG, GIF (tĩnh), PNG.
+Chèn ảnh: menu FileImport chọn tên tập tin ảnh.(là đối tượng che phủ có thể thao tác như đối tượng hình vẽ)
+Phân rã ảnh: chọn ảnh, ModifyBreak Apart.
+Sử dụng cửa sổ thành phần Library: Window Library.





Macromedia Flash 5 Mediaspace Club #4
+Tối ưu ảnh: Mở cửa sổ Library, Right click, chọn Properties, xác lập các tính chất (Allow smoothing: cho phép làm mềm đường nét, Compression: chọn 1 phương pháp nén, Quality: nhập chất lượng nén)
+Lấy 1 bản sao từ Library: Drag từ khung Library ra.
+Ảnh động .Gif: nạp và quan sát trên thanh tiến trình (Timeline).
V/. SOUND:
+Flash cho phép chèn vào các tập tin âm thanh dạng .Wav, .Mp3.
+Chèn âm thanh: FileImport chọn tên tập tin âm thanh (âm thanh được đưa vào Library).




CHƯƠNG II: HOẠT HÌNH


Tạo Hoạt hình:
Cách 1_ Tạo hoạt hình bằng các khung h
 
Gửi ý kiến