Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 12. Sports and pastimes

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ hữu lợi
Ngày gửi: 14h:42' 22-04-2020
Dung lượng: 108.6 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người

Week 24
Period 68 UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES
Topic: The present tense (A. what are they doing? - A1, 2, 5)
*Vocabulary:
1. (to) swim : bơilội
2. (to) skip: nhảydây
3. (to) do aerobics : tập TD nhịpđiệu
4. (to) play badminton : chơicầulông
5. (to) jog : đibộthểdục

Set the scene :
We will learn to ask what people are doing:
Ex: Nam : What is he doing ?
Lan : He is swimming
Nam : What are they doing ?
Lan : They are swimming



*What……doing ? : …………đanglàmgì?
*dùngđểhỏivàtrảlờingườinàođóđanglàmgì?
PRACTICE :thựchành
a) What is he doing ? b) What are they doing ?






He is swimming They are playing badminton
c)They /play soccer d) She / skip





e) They / play volleyball f) She / do aerobics





*Ask your partners :hỏivàtrảlờibằngcáchsửdụngthihien tai don
A: Which sports do you play ?
B: I play badminton andsoccer( playsports, skip, swim,…)
*Dặndò:
-họctừvựng, ngữpháp
- chuẩnbịbàimới unit 12: lesson 2 (C1,2,3)






Week 24
Period 69 UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES
Lesson 5: HOW OFTEN ? (C1,2,3,/P130)
*Vocabulary:
1. always luônluôn
2.
3.
4. , thỉnhthoảng
5. (số 1 đếnsố 5 làtrạngtừchỉsựthường xuyên nhe các em)
6. go camping đicắmtrại
7. a tent cáilều
8. (to) fly the kite thảdiều

*Example : (vídụ)
_How often do you go fishing ?
->I sometimes go fishing
_How often are you late for school ?
->I amnever late for school

* Adv of frequency :trạngtừchỉsựthườngxuyên
thườngđượcđặt : _trướcđộngtừthường
_sauđộngtừ “to be”
* answer the questions:
a.How often do they go to the zoo ?
->theysometimes go to the zoo
b. How often do they go to the park?
->they often go to the park
b.How often do they play sports?
->theyusually paly sports.
c.How often do they go camping ?
->theynever go camping
d.How often do they walk to school ?
->theyalways walk to school
e.How often do they do their homework ?
->they always do their homework.

*dặndò:
- Họctừvựngvànghĩa
- Họcngữpháp

 
Gửi ý kiến