Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §12. Số thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hương Giang
Ngày gửi: 14h:22' 01-11-2021
Dung lượng: 139.6 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn 28/10/2021
TIẾT 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Hệ thống lại các tập hợp số đã học. Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R.
- Thực hiện được các phép tính trong Q thành thạo, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ.
2. Kĩ năng
Kĩ năng tính toán, trình bày
3. Thái độ
Học sinh tích cực chủ động, tính toán cẩn thận.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất
Năng lực chung:
- Năng lực ngôn ngữ: phát biểu chính các kiến thức đã học trong chương, vận dụng vào các bài toán thực tế
- Năng lực giao tiếp: Học sinh chủ động tham gia và trao đổi thông qua hoạt động nhóm.
- Năng lực hợp tác: Học sinh biết phối hợp, chia sẻ trong các hoạt động tập thể.
Năng lực toán học:
- Năng lực tư duy và toán học, năng lực giải quyết vấn đề: vận dụng các kiến thức được học vào giải các bài toán cụ thể.
- Năng lực mô hình hóa toán học: Biết tổng hợp các kiến thức đã học trong chương thể hiện dưới dạng sơ đồ tư duy.
Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, chú ý lắng nghe, đọc, vận dụng kiến thức vào thực hiện, làm bài tập.
- Yêu nước, trung thực: Thể hiện ở bài toán vận dụng thực tiễn.
- Chuyên cần: Vận dụng kiến thức vừa học vào hoàn thành các bài tập.
- Tính chính xác, kiên trì.
- Tính hứng thú, yêu Toán học.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: SGK
2. Học sinh: SGK, máy tính cầm tay ,vở
Sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức của chương.
II. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: Trong tiết học
3. Bài mới
HĐ 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1.1: Quan hệ giữa các tập hợp số (3ph)
+Mục tiêu:
Hs nắm được tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó
+ Nội dung hoạt động: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q và R trang 47.

Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt độngllllllll

? Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó?
- Vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ.
/
-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong SGK.

Nêu các tập hợp số đã học







-Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV.
-1 HS đọc các bảng trang 47.
Lời giải mong đợi:
HS1: Các tập hợp số đã học là:
Tập N các số tự nhiên.
Tập Z các số nguyên.
Tập Q các số hữu tỉ.
Tập I các số vô tỉ.
Tập R các số thực.

HS2: điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng phụ.

N ( Z; Z ( Q; Q ( R; I ( R; Q  I = (.
I.Quan hệ các tập hợp số:
N ( Z; Z ( Q; Q ( R;
I ( R; Q  I = (.


Hoạt động 1.2: Ôn tập về số hữu tỉ (9ph)
+Mục tiêu:
Hs nắm vững khái niệm về số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối, Các phép toán trong Q.
+ Nội dung hoạt động:
1. ĐN Số hữu tỉ
2.Giá trị tuyệt đối
3.Các phép toán trong Q

Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt động

Cho hs trình bày sơ đồ tư duy.
-GV đặt thêm một số câu hỏi.

?Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ?
?Thế nào là số hữu tỉ dương? số hữu tỉ âm? Cho ví dụ.
?Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?
- Nêu 3 cách viết số hữu tỉ và biểu diễn trên trục số
- Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- GV đưa bảng kí hiệu qui tắc các phép toán trong Q (nửa trái). Yêu cầu HS điền tiếp:
Với a, b,
 
Gửi ý kiến