Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Sổ theo dõi sức khoẻ học sinh tiểu học khổ giấy A5 (14,8cm x 21cm)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thống Suý (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 15-03-2019
Dung lượng: 45.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người

















CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
 

 
SỔ THEO DÕI SỨC KHỎE HỌC SINH
 
Họ và tên (in hoa)…………………………….………….. Nam □ Nữ □
Ngày tháng năm sinh: ……/………/……………………..…………..…
Trường …………………………………………..…………………..….
Xã/phường/huyện/quận………………………………………………...
Tỉnh/thành phố …………………………………………………………..
 
Dành cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5
 
 
(Sổ này được sử dụng trong suốt cấp học, khi học sinh chuyển trường phải mang theo để tiếp tục được theo dõi sức khỏe)


PHẦN I - THÔNG TIN CHUNG
(Phần này do cha, mẹ học sinh tự điền)
1. Họ và tên HS(chữ in hoa)………………..…………….. Nam □ Nữ □
2. Ngày tháng năm sinh: ............/………./…………..
3. Họ và tên bố hoặc người giám hộ: ...........................................................
Nghề nghiệp ……………………………………………..………………..
Số điện thoại liên lạc ....................................................................................
Chỗ ở hiện tại:………………………….......................................................
4. Họ và tên mẹ hoặc người giám hộ: ...........................................................
Nghề nghiệp ……………………………………………..…………………
Số điện thoại liên lạc .....................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ..........................................................................................
5. Con thứ mấy: …………………………….. Tổng số con trong gia đình: .....................................
6. Tiền sử sức khỏe bản thân: ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
a) Sản khoa:
- Bình thường          □
- Không bình thường: Đẻ thiếu tháng □   Đẻ thừa tháng □  Đẻ có can thiệp □   Đẻ ngạt □
- Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (nếu có cần ghi rõ tên bệnh: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) Tiền sử bệnh/tật: Hen □     Động kinh □    Dị ứng □    Tim bẩm sinh □





Thời gian khám: …./…./……. Y, bác sĩ khám (ký và ghi rõ họ tên)
Tai-Mũi- Họng
a) Kết quả khám thính lực:
- Tai trái:   Nói thường: …….. m;   Nói thầm: …….m
- Tai phải: Nói thường: ……... m;   Nói thầm: ……m
b) Các bệnh về Tai-Mũi-Họng (nếu có) ………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
……….………………………………………………………………………………………………………..

Thời gian khám: …./…./……. Y, bác sĩ khám (ký và ghi rõ họ tên)
Răng - Hàm - Mặt
a) Kết quả khám:
- Hàm trên …………………………………………………………………………………………………………………..
- Hàm dưới ……………………………………………………………………………………………………………….….
…………………………………………………………………………………..
b) Các bệnh về Răng-Hàm-Mặt (nếu có) ………………………………….
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………..

Thời gian khám: …./…./……. Y, bác sĩ khám (ký và ghi rõ họ tên)
Cơ xương khớp
a) Kết quả khám
- Bình thường           □
- Cong cột sống: Gù □   ưỡn □
- Vẹo cột sống: Hình chữ S   □ Hình chữ C □
b) Các bệnh cơ xương khớp khác (nếu có) ……………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..


 PHẦN 3 - KHÁM SỨC KHỎE THEO CHUYÊN KHOA
(Do y, bác sĩ ghi chép khi khám chuyên khoa)
Thời gian khám: …./…./……. Y, bác sĩ khám (ký và ghi rõ họ tên)
Nhi khoa
a) Tuần hoàn ……………………………………………………………………………………………………………………
b) Hô hấp: ………………………………………………….………………………………………………………………
c) Tiêu hóa …………………………………………………..…….……………………………………………………..…
d) Thận-Tiết niệu …………………………………………………………
……………………………………………………………
đ) Thần kinh-Tâm thần …………………………………………………………
…………………………………………………………
e) Khám lâm sàng khác ………………………………………………..……….
…………………………………………………………

Thời gian khám: …./…./…… Y, bác sĩ khám (ký và ghi rõ họ tên)


Mắt
a) Kết quả khám thị lực:
- Không kính: Mắt phải: ……../10   Mắt trái: ………./10
- Có kính:       Mắt phải: ……./10    Mắt trái: ………./10
b) Các bệnh về mắt (nếu có) …………………………………………………………………………………………………………………....
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……..
……………..……………………………………….…


c) Tiêm chủng:
STT
Loại vắc xin

Tình trạng tiêm/uống vắc xin




Có
Không
Không nhớ rõ

1
BCG





2

Bạch hầu, ho gà, uốn ván


Mũi 1






Mũi 2






Mũi 3





3

Bại liệt


Mũi 1






Mũi 2






Mũi 3





4

Viêm gan B


Sơ sinh






Mũi 1






Mũi 2






Mũi 3





5
Sởi





6

Viêm não Nhật Bản B


Mũi 1

 
Gửi ý kiến