So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:22' 15-04-2015
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:22' 15-04-2015
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Kế hoạch dạy học
Môn: TOáN Bài: So sánh hai số thập phân
Tuần: 8 Tiết số: 37
I - Mục tiêu: Giúp HS
- Kiến thức: Nắm được cách so sánh 2 số thập phân.
- Kĩ năng : Biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn ( hoặc ngược lại ) .
II - Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thầy: Phấn màu
- Chuẩn bị của trò :
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy:
A-Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập
B -Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
2’
5’
5’
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bài học về số thập phân bằng nhau.
- GV đưa bài tập sau :
Viết các số thập phân bằng với số thập phân đã cho: 1,23 ; 23,0120.
B/ Bài mới :
1. Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích , yêu cầu , ghi đề bài.
2. So sánh hai số thập phân có phần nguyên khác nhau:
* Ví dụ : So sánh 8,1m và 7,9m .
8,1 > 7,9
- Các số thập phân 8,1 và 7,9 có phần nguyên khác nhau và 8 > 7 nên 8,1 > 7,9
* Kết luận 1 : SGK - trg 41.
3. So sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau , phần thập phân khác nhau:
* Ví dụ :
So sánh 35,7m và 35,698-
- Gọi HS chữa bảng, nhận xét bổ sung
- Cho điểm HS
- GV nêu, ghi bảng tên bài
- Hướng dẫn HS tự so sánh như SGK
- Chốt bằng cách nêu kết luận SGK
- Hướng dẫn so sánh như SGK
- Nhận xét bài làm của bạn
- Chữa bài
- HS ghi vở
- biểu
- Nhận xét
- Nêu miệng cách so sánh
- kết luận, đọc SGK
- Phát biểu
- Nêu nhận xét
Thời
gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
15’
3’
* Kết luận 2 : SGK - trg 41.
4. So sánh hai số thập phân :
So sách : 2001,2 và 1999,7
78,469 và 78,5
630,72 và 630.70
* Kết luận 3 : SGK - trg 42.
5. Thực hành:
* Bài 1:
- Lưu ý :
Có giải thích kết quả làm bài.
- Đáp án : a) 48,97 < 51,02
b) 96,4 > 96,38
c) 0,7 > 0,65.
* Bài 2 :
- Đáp án:
6,375 < 6,735 <7,19 < 8,72 <9,01
- ý : Không xếp ngược thứ tự
* Bài 3 :
-
Môn: TOáN Bài: So sánh hai số thập phân
Tuần: 8 Tiết số: 37
I - Mục tiêu: Giúp HS
- Kiến thức: Nắm được cách so sánh 2 số thập phân.
- Kĩ năng : Biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn ( hoặc ngược lại ) .
II - Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thầy: Phấn màu
- Chuẩn bị của trò :
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy:
A-Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập
B -Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
2’
5’
5’
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bài học về số thập phân bằng nhau.
- GV đưa bài tập sau :
Viết các số thập phân bằng với số thập phân đã cho: 1,23 ; 23,0120.
B/ Bài mới :
1. Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích , yêu cầu , ghi đề bài.
2. So sánh hai số thập phân có phần nguyên khác nhau:
* Ví dụ : So sánh 8,1m và 7,9m .
8,1 > 7,9
- Các số thập phân 8,1 và 7,9 có phần nguyên khác nhau và 8 > 7 nên 8,1 > 7,9
* Kết luận 1 : SGK - trg 41.
3. So sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau , phần thập phân khác nhau:
* Ví dụ :
So sánh 35,7m và 35,698-
- Gọi HS chữa bảng, nhận xét bổ sung
- Cho điểm HS
- GV nêu, ghi bảng tên bài
- Hướng dẫn HS tự so sánh như SGK
- Chốt bằng cách nêu kết luận SGK
- Hướng dẫn so sánh như SGK
- Nhận xét bài làm của bạn
- Chữa bài
- HS ghi vở
- biểu
- Nhận xét
- Nêu miệng cách so sánh
- kết luận, đọc SGK
- Phát biểu
- Nêu nhận xét
Thời
gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
15’
3’
* Kết luận 2 : SGK - trg 41.
4. So sánh hai số thập phân :
So sách : 2001,2 và 1999,7
78,469 và 78,5
630,72 và 630.70
* Kết luận 3 : SGK - trg 42.
5. Thực hành:
* Bài 1:
- Lưu ý :
Có giải thích kết quả làm bài.
- Đáp án : a) 48,97 < 51,02
b) 96,4 > 96,38
c) 0,7 > 0,65.
* Bài 2 :
- Đáp án:
6,375 < 6,735 <7,19 < 8,72 <9,01
- ý : Không xếp ngược thứ tự
* Bài 3 :
-
 








Các ý kiến mới nhất