Tìm kiếm Giáo án
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Khánh Duy
Ngày gửi: 17h:30' 29-03-2024
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Khánh Duy
Ngày gửi: 17h:30' 29-03-2024
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
GVHD: Nguyễn Thị Tiểu Lâm
Thứ Tư, ngày 27 tháng 3 năm 2024
TUẦN 28
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: TOÁN - LỚP 3/1
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Khái quát hoá cách so sánh các số có năm chữ số theo hàng.
- Thực hiện so sánh các số có năm chữ số.
- Xếp thứ tự nhóm không quá bốn số trên tia số.
- Làm tròn số đến hàng chục nghìn.
- Tư duy và lập luận toán học; mô hình hoá toán học; giao tiếp toán học; sử dụng
công cụ, phương tiện học toán tư duy và lập luận toán học; mô hình hoá toán học;
giao tiếp toán học; sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGV, SGK, bài giảng PowerPoint, laptop, máy chiếu.
- HS: SGK, vở bài tập, bộ đồ dùng học số.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Khởi động: (5 phút)
a. Mục tiêu: Tạo cảm xúc vui tươi, kết nối với chủ đề bài học.
b. Cách tiến hành: Trò chơi.
- GV cho HS chơi trò chơi “Nông trại vui - HS lắng nghe và tham gia trò
chơi.
vẻ”.
*Luật chơi: HS sẽ thi nhau trả lời câu hỏi
1
để có thể nuôi thêm một số loài động vật
vào nông trại của mình”
- GV cho HS trả lời các câu hỏi về so
sánh các số có bốn chữ số.
+ Câu 1: 5 462 ...... 5 362
+ Câu 2: 4 565 ...... 5 565
+ Câu 3: 4 565 ...... 4000 + 500 + 60 + 5
- GV nhận xét và tuyên dương.
- GV giúp HS ôn lại cách so sánh hai số
trong phạm vi 10 000.
- GV liên hệ với bài mới – Bài: So sánh
các số có năm chữ số.
2. Hoạt động Bài học và thực hành:
2.1 Hoạt động 1: Khám phá
- HS trả lời các câu hỏi.
+ Câu 1: A
+ Câu 2: B
+ Câu 3: C
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại và ghi bài vào vở.
a. Mục tiêu:
- Khái quát hoá cách so sánh các số có năm chữ số theo hàng.
- Thực hiện so sánh các số có năm chữ số.
b. Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp:
1. So sánh số có năm chữ số
a) So sánh 2743 và 10520
- GV yêu cầu HS đọc cuộc trò chuyện của - HS đọc cuộc trò chuyện.
2 bạn nhỏ.
– GV yêu cầu HS quan sát bảng thứ nhất - HS quan sát bảng thứ nhất để trả
để trả lời câu hỏi:
lời câu hỏi.
+ Hình nào có ít khối lập phương hơn.
→ HS quan sát hình ảnh các khối
+ So sánh hai số 2743 và 10 520.
lập phương biểu thị hai số (sử dụng
→ GV cho HS quan sát hình ảnh các khối SGK).
→ HS so sánh số lượng khối lập
lập phương biểu thị hai số (SGK, tr56).
phương của hình trên và hình dưới:
+ Hình trên chưa tới 3 nghìn khối.
+ Hình dưới hơn 10 nghìn khối.
→ Số khối hình trên ít hơn số khối
hình dưới.
→ 2 743 < 10 520 hay 10 520 > 2
743.
- HS trả lời, HS khác nhận xét.
- GV mời HS trả lời.
- GV nhận xét và kết luận:
2
+ Số có ít chữ số hơn thì bé hơn.
+ Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
- GV cho HS nhắc lại ghi nhớ.
- HS nhắc lại ghi nhớ.
b) So sánh 13359 và 12807
– GV yêu cầu HS quan sát bảng 2 và trả - HS quan sát bảng 2 và trả lời câu
lời câu hỏi:
hỏi.
+ Hình nào có ít khối lập phương hơn.
Lưu ý:
+ So sánh hai số 2743 và 10 520.
+ Hình trên và hình dưới cùng có 1
chục nghìn khối.
+ 3359 khối nhiều hơn 2807 khối.
→ Số khối hình trên nhiều hơn số
khối hình dưới.
→ 13359 > 12807 hay 12807 <
13359.
- GV mời HS trả lời.
- HS trả lời, HS khác nhận xét.
- GV hướng dẫn HS so sánh:
- HS lắng nghe hướng dẫn.
+ Khi so sánh hai số có năm chữ số, ta
thực hiện như sau (GV vừa nói vừa tô
màu các chữ số như SGK):
+ So sánh từng cặp chữ số ở cùng một
hàng, kể từ trái sang phải. (1 = 1)
+ Cặp chữ số đầu tiên khác nhau: Số có
chữ số lớn hơn thì lớn hơn. (3 > 2 →
13359 > 12807)
13359
12807
giống nhau khác nhau: 3 > 2
- GV kết luận: Cặp chữ số đầu tiên khác - HS nhắc lại ghi nhớ.
nhau: Số có chữ số lớn hơn thì lớn hơn.
2.2 Hoạt động 2: Thực hành
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập.
Thực hiện so sánh các số có năm chữ số.
b. Cách tiến hành:
Bài 1: So sánh số
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu, thực hiện – HS thực hiện cá nhân.
cá nhân (viết vào phiếu BT).
a) 3792…. 10 000
215…. 1000
3
b) 96 321….. 95 132
59 901…. 59 703
- GV cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai
- HS chơi trò chơi.
đúng”.
c) 74 280….. 74 288
20 306….. 20000 + 300 + 6
d) 68 015…. 70 000
40 070 .... 40 000 +100
- GV khuyến khích HS giải thích.
- HS trả lời và giải thích, các bạn
khác nhận xét.
- GV nhận xét và tuyên dương.
- HS lắng nghe.
Bài 2: Sắp xếp các số trên tia số:
- GV mời HS đọc các yêu cầu, nhận biết
nhiệm vụ rồi thảo luận nhóm 4, làm vào - HS đọc yêu cầu, thảo luận và làm
vở BT.
vào VBT.
a. Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
a. Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến
- GV cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức”.
bé
- GV hướng dẫn HS so sánh và sắp xếp.
- GV viết các số theo cột dọc để giải 78 635, 76 385, 75 638, 73 856
thích.
b. Tìm vị trí trên tia số:
b. HS thực hiện:
- GV cho HS thực hiện cá nhân vào VBT.
- HS làm bài tập.
- GV mời HS thực hiện bài tập.
- HS chú ý theo dõi.
- GV nhận xét khen ngợi.
3. Củng cố: (5 phút)
a. Mục tiêu:
- Tạo không khí vui vẻ trước khi kết thúc tiết học.
- Giúp HS ôn lại những kiến thức, kĩ năng đã học, chuẩn bị bài cho tiết sau.
b. Cách tiến hành: Trò chơi
- GV cho HS chơi trò chơi “Giao hàng”.
- HS chơi trò chơi.
*Luật chơi: HS hoàn thành các câu hỏi
để giúp bạn nhỏ giao hết các đơn hàng.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét và tuyên dương HS.
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài.
*Dặn dò:
- HS lắng nghe.
- Về nhà ôn lại bài cũ.
4
- Xem và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS thực hiện.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Người soạn
Lê Nguyễn Khánh Duy
5
GVHD: Nguyễn Thị Tiểu Lâm
Thứ Tư, ngày 27 tháng 3 năm 2024
TUẦN 28
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: TOÁN - LỚP 3/1
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Khái quát hoá cách so sánh các số có năm chữ số theo hàng.
- Thực hiện so sánh các số có năm chữ số.
- Xếp thứ tự nhóm không quá bốn số trên tia số.
- Làm tròn số đến hàng chục nghìn.
- Tư duy và lập luận toán học; mô hình hoá toán học; giao tiếp toán học; sử dụng
công cụ, phương tiện học toán tư duy và lập luận toán học; mô hình hoá toán học;
giao tiếp toán học; sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGV, SGK, bài giảng PowerPoint, laptop, máy chiếu.
- HS: SGK, vở bài tập, bộ đồ dùng học số.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Khởi động: (5 phút)
a. Mục tiêu: Tạo cảm xúc vui tươi, kết nối với chủ đề bài học.
b. Cách tiến hành: Trò chơi.
- GV cho HS chơi trò chơi “Nông trại vui - HS lắng nghe và tham gia trò
chơi.
vẻ”.
*Luật chơi: HS sẽ thi nhau trả lời câu hỏi
1
để có thể nuôi thêm một số loài động vật
vào nông trại của mình”
- GV cho HS trả lời các câu hỏi về so
sánh các số có bốn chữ số.
+ Câu 1: 5 462 ...... 5 362
+ Câu 2: 4 565 ...... 5 565
+ Câu 3: 4 565 ...... 4000 + 500 + 60 + 5
- GV nhận xét và tuyên dương.
- GV giúp HS ôn lại cách so sánh hai số
trong phạm vi 10 000.
- GV liên hệ với bài mới – Bài: So sánh
các số có năm chữ số.
2. Hoạt động Bài học và thực hành:
2.1 Hoạt động 1: Khám phá
- HS trả lời các câu hỏi.
+ Câu 1: A
+ Câu 2: B
+ Câu 3: C
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại và ghi bài vào vở.
a. Mục tiêu:
- Khái quát hoá cách so sánh các số có năm chữ số theo hàng.
- Thực hiện so sánh các số có năm chữ số.
b. Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp:
1. So sánh số có năm chữ số
a) So sánh 2743 và 10520
- GV yêu cầu HS đọc cuộc trò chuyện của - HS đọc cuộc trò chuyện.
2 bạn nhỏ.
– GV yêu cầu HS quan sát bảng thứ nhất - HS quan sát bảng thứ nhất để trả
để trả lời câu hỏi:
lời câu hỏi.
+ Hình nào có ít khối lập phương hơn.
→ HS quan sát hình ảnh các khối
+ So sánh hai số 2743 và 10 520.
lập phương biểu thị hai số (sử dụng
→ GV cho HS quan sát hình ảnh các khối SGK).
→ HS so sánh số lượng khối lập
lập phương biểu thị hai số (SGK, tr56).
phương của hình trên và hình dưới:
+ Hình trên chưa tới 3 nghìn khối.
+ Hình dưới hơn 10 nghìn khối.
→ Số khối hình trên ít hơn số khối
hình dưới.
→ 2 743 < 10 520 hay 10 520 > 2
743.
- HS trả lời, HS khác nhận xét.
- GV mời HS trả lời.
- GV nhận xét và kết luận:
2
+ Số có ít chữ số hơn thì bé hơn.
+ Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
- GV cho HS nhắc lại ghi nhớ.
- HS nhắc lại ghi nhớ.
b) So sánh 13359 và 12807
– GV yêu cầu HS quan sát bảng 2 và trả - HS quan sát bảng 2 và trả lời câu
lời câu hỏi:
hỏi.
+ Hình nào có ít khối lập phương hơn.
Lưu ý:
+ So sánh hai số 2743 và 10 520.
+ Hình trên và hình dưới cùng có 1
chục nghìn khối.
+ 3359 khối nhiều hơn 2807 khối.
→ Số khối hình trên nhiều hơn số
khối hình dưới.
→ 13359 > 12807 hay 12807 <
13359.
- GV mời HS trả lời.
- HS trả lời, HS khác nhận xét.
- GV hướng dẫn HS so sánh:
- HS lắng nghe hướng dẫn.
+ Khi so sánh hai số có năm chữ số, ta
thực hiện như sau (GV vừa nói vừa tô
màu các chữ số như SGK):
+ So sánh từng cặp chữ số ở cùng một
hàng, kể từ trái sang phải. (1 = 1)
+ Cặp chữ số đầu tiên khác nhau: Số có
chữ số lớn hơn thì lớn hơn. (3 > 2 →
13359 > 12807)
13359
12807
giống nhau khác nhau: 3 > 2
- GV kết luận: Cặp chữ số đầu tiên khác - HS nhắc lại ghi nhớ.
nhau: Số có chữ số lớn hơn thì lớn hơn.
2.2 Hoạt động 2: Thực hành
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập.
Thực hiện so sánh các số có năm chữ số.
b. Cách tiến hành:
Bài 1: So sánh số
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu, thực hiện – HS thực hiện cá nhân.
cá nhân (viết vào phiếu BT).
a) 3792…. 10 000
215…. 1000
3
b) 96 321….. 95 132
59 901…. 59 703
- GV cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai
- HS chơi trò chơi.
đúng”.
c) 74 280….. 74 288
20 306….. 20000 + 300 + 6
d) 68 015…. 70 000
40 070 .... 40 000 +100
- GV khuyến khích HS giải thích.
- HS trả lời và giải thích, các bạn
khác nhận xét.
- GV nhận xét và tuyên dương.
- HS lắng nghe.
Bài 2: Sắp xếp các số trên tia số:
- GV mời HS đọc các yêu cầu, nhận biết
nhiệm vụ rồi thảo luận nhóm 4, làm vào - HS đọc yêu cầu, thảo luận và làm
vở BT.
vào VBT.
a. Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
a. Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến
- GV cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức”.
bé
- GV hướng dẫn HS so sánh và sắp xếp.
- GV viết các số theo cột dọc để giải 78 635, 76 385, 75 638, 73 856
thích.
b. Tìm vị trí trên tia số:
b. HS thực hiện:
- GV cho HS thực hiện cá nhân vào VBT.
- HS làm bài tập.
- GV mời HS thực hiện bài tập.
- HS chú ý theo dõi.
- GV nhận xét khen ngợi.
3. Củng cố: (5 phút)
a. Mục tiêu:
- Tạo không khí vui vẻ trước khi kết thúc tiết học.
- Giúp HS ôn lại những kiến thức, kĩ năng đã học, chuẩn bị bài cho tiết sau.
b. Cách tiến hành: Trò chơi
- GV cho HS chơi trò chơi “Giao hàng”.
- HS chơi trò chơi.
*Luật chơi: HS hoàn thành các câu hỏi
để giúp bạn nhỏ giao hết các đơn hàng.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét và tuyên dương HS.
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài.
*Dặn dò:
- HS lắng nghe.
- Về nhà ôn lại bài cũ.
4
- Xem và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS thực hiện.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Người soạn
Lê Nguyễn Khánh Duy
5
 









Các ý kiến mới nhất