Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Tìm kiếm Giáo án

Sơ đồ chuyển hoá các HCVC

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:14' 14-10-2014
Dung lượng: 186.0 KB
Số lượt tải: 706
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP
HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

1) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):






2) Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):
a) Na ( NaCl ( NaOH ( NaNO3 ( NO2 ( NaNO3.
b) Na ( Na2O ( NaOH ( Na2CO3 ( NaHCO3 ( Na2CO3 ( NaCl ( NaNO3.
c) FeS2 ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( SO2 ( H2SO4 ( BaSO4.
d) Al ( Al2O3 ( Al ( NaAlO2 ( Al(OH)3 (Al2O3 ( Al2(SO4)3 ( AlCl3 ( Al.
e) Na2ZnO2 Zn ZnO ( Na2ZnO2  ZnCl2 ( Zn(OH)2 ( ZnO.
g) N2 ( NO ( NO2 ( HNO3 ( Cu(NO3)2 ( CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuO ( Cu ( CuCl2.
h) X2On  X Ca(XO2)2n – 4 X(OH)n XCln X(NO3)n X.
3) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau đây:






4) Xác định các chữ cái trong sơ đồ phản ứng và viết PTHH xảy ra:
a) X1 + X2 ( Br2 + MnBr2 + H2O
b) X3 + X4 + X5 ( HCl + H2SO4
c) A1 + A2 ( SO2 + H2O
d) B1 + B2 ( NH3( + Ca(NO3)2 + H2O
e) D1 + D2 + D3 ( Cl2 ( + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
5) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây :
SO2 muối A1
A A3
Kết tủa A2
Biết A là hợp chất vô cơ , khi đốt cháy 2,4gam A thì thu được 1,6 gam Fe2O3 và 0,896 lít khí sunfurơ ( đktc).
6) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây:
SO3  H2SO4
a) FeS2  SO2 SO2  S (

NaHSO3 Na2SO3

NaH2PO4
b) P ( P2O5 ( H3PO4 Na2HPO4
Na3PO4
c) BaCl2 + ? ( KCl + ? ( 5 phản ứng khác nhau )

7) Xác định các chất ứng với các chữ cái A, B, C, D, E ... và viết phương trình phản ứng.
a) A  B + CO2 ; B + H2O ( C
C + CO2 ( A + H2O ; A + H2O + CO2 ( D
D A + H2O + CO2
b) FeS2 + O2 ( A + B ; G + KOH ( H + D
A + O2 ( C ; H + Cu(NO3)2 ( I + K
C + D ( axit E ; I + E ( F + A + D
E + Cu ( F + A + D ; G + Cl2 + D ( E + L
A + D ( axit G
c) N2 + O2  A ; C + CaCO3 ( Ca(NO3)2 + H2O + D
A + O2 ( B ; D + Na2CO3 + H2O  E
B + H2O ( C + A ; E  Na2CO3 + H2O + D (
d)






( Biết ở sơ đồ d : A,B,C,D,E là các hợp chất khác nhau của lưu huỳnh ).
8) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau :
a) CaCl2 ( Ca ( Ca(OH)2 ( CaCO3 Ca(HCO3)2

Clorua vôi Ca(NO3)2
b) KMnO4  Cl2 ( NaClO ( NaCl ( NaOH ( Javel ( Cl2

O2 KClO3
9) Xác định các chất A,B,C,D,E ,G,X, và hoàn thành các phương trình phản ứng:
Fe + A ( FeCl2 + B ( ; D + NaOH ( E ( + G
B + C ( A ; G + H2O ( X + B + C
FeCl2 + C ( D
10) Thay các chữ cái bằng các CTHH thích hợp và hoàn thành phản ứng sau:
A + H2SO4 ( B + SO2 + H2O ; D + H2  A + H2O
B + NaOH ( C + Na2SO4 ; A + E ( Cu(NO3)2 + Ag (
C  D + H2O
11) Hãy chọn 2 chất vô
 
Gửi ý kiến