Số 0 trong phép cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 09h:13' 22-02-2016
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 09h:13' 22-02-2016
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
NS: 13.10.2015
ND: 16.10.2015 HOẠCH DẠY HỌC
Môn: Toán (32)
Bài: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
Mục tiêu:
_ Giúp HS biết đkết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp HS K – G.
Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài.
Chuẩn bị:
Giáo viên: Gíao án điện tử, bảng lớp, phấn màu.
HS:Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán, con, bút chì.
Các hoạt dộng dạy và học:
Khởi động : 1’
- lớp hát 1 bài.
KTBC: 5’
- Cho học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 5.
- Làm bảng con:
1 Tổ 2 Tổ 3
4 + 1 = …… 3 + 2 = …… 2 + 3 =……
- Nhận xét
Bài mới:
- Giới thiệu: 1’ Số 0 trong phép cộng
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
12’
15’
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 1 số với 0
+ Mục tiêu: Biết được 1 số cộng với 0 cho kết qủa là chính số đó.
@ các phép cộng 3 + 0 = 3; 0 + 3 = 3
- Giáo viên lên màn hình
- thứ nhất có mấy con chim?
- Lồng hai có mấy con?
- cả 2 lồng có mấy con chim?
- GV ý để HS nêu: “ 3 con chim thêm 0 con chim là 3 con chim”; “ 3 cộng 0 bằng 3”
( Giáo viên ghi : 3 + 0 = 3
- các phép cộng 0 + 3 = 3: tiến hành tương tự như phép cộng 3 + 0 = 3 bằng hình ảnh quả táo.
( Giáo viên ghi : 0 + 3 = 3
- GV giúp HS rút ra: 3 + 0 = 0 + 3
@ Tương tự với: 1 + 0 = 1 , 0 + 1 = 1,
1 + 0 = 0 + 1; 2 + 0 = 2, 0 + 2 = 2, 2 + 0 = 0 + 2;…
( Giáo viên giúp HS nhận xét: “ Một số cộng với o bằng chính số đó”; “ 0 cộng với một số bằng chính số đó”.
* Hoạt động 2: Thực hành
+ Mục tiêu : Vận dụng kiến thức vừa học để làm bài tập
Bài 1 : Tính
Giáo viên cho học sinh tự nêu yêu cầu: ( Tính theo hàng ngang)
1 + 0 = 5 +0 = 0 + 2 = 4 + 0 =
0 + 1 = 0 + 5 = 2 + 0 = 0 + 4 =
( Giáo viên giúp HS nhận xét: “ Một số cộng với o bằng chính số đó”; “ 0 cộng với một số bằng chính số đó”.
Nhắc HS lưu ý: Khi đổi chổ các số trong phép cộng thì kết quả của nó không thay đổi.
Bài 2 : Tính
+ Giáo viên cho học sinh tự nêu yêu cầu: ( Tính theo hàng ).
+ Giáo viên cho học sinh kết quả của phép tính dưới dấu gạch ngang và viết các số phải thẳng cột với nhau.
GV cho HS làm bài vào SGK, sau đó vài HS lên sửa trên bảng lớp.
GV cho HS xét, GV nhận xét.
+ Nhắc HS lưu ý: Khi thực hiện phép tính theo hàng dọc nhớ kết quả của phép tính dưới dấu gạch ngang và viết các số phải thẳng cột với nhau.
Bài 3 : ?
+ Giáo viên cho học sinh tự nêu yêu cầu: ( Điền số thích hợp vào chổ chấm).
1 + … = 1 1 + … = 2 …. + 2 = 4
… + 3 = 3 2 + …= 2 0 + …..= 0
+ GV cho HS làm bài vào SGK, sau đó đọc kết quả trước lớp. GV sửa trên màn hình.
+ GV cho HS xét, GV nhận xét.
+ Nhắc HS lưu ý: không cộng không cũng bằng không.
- Học sinh quan sát.
- Có 3 con chim.
- Không có con nào.
- Có 3 con chim.
- Học sinh nêu, nhận xét
- Học sinh quan sát.
- Có 0 táo.
-( Không có con nào).
- Có 3 táo
ND: 16.10.2015 HOẠCH DẠY HỌC
Môn: Toán (32)
Bài: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
Mục tiêu:
_ Giúp HS biết đkết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp HS K – G.
Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài.
Chuẩn bị:
Giáo viên: Gíao án điện tử, bảng lớp, phấn màu.
HS:Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán, con, bút chì.
Các hoạt dộng dạy và học:
Khởi động : 1’
- lớp hát 1 bài.
KTBC: 5’
- Cho học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 5.
- Làm bảng con:
1 Tổ 2 Tổ 3
4 + 1 = …… 3 + 2 = …… 2 + 3 =……
- Nhận xét
Bài mới:
- Giới thiệu: 1’ Số 0 trong phép cộng
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
12’
15’
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 1 số với 0
+ Mục tiêu: Biết được 1 số cộng với 0 cho kết qủa là chính số đó.
@ các phép cộng 3 + 0 = 3; 0 + 3 = 3
- Giáo viên lên màn hình
- thứ nhất có mấy con chim?
- Lồng hai có mấy con?
- cả 2 lồng có mấy con chim?
- GV ý để HS nêu: “ 3 con chim thêm 0 con chim là 3 con chim”; “ 3 cộng 0 bằng 3”
( Giáo viên ghi : 3 + 0 = 3
- các phép cộng 0 + 3 = 3: tiến hành tương tự như phép cộng 3 + 0 = 3 bằng hình ảnh quả táo.
( Giáo viên ghi : 0 + 3 = 3
- GV giúp HS rút ra: 3 + 0 = 0 + 3
@ Tương tự với: 1 + 0 = 1 , 0 + 1 = 1,
1 + 0 = 0 + 1; 2 + 0 = 2, 0 + 2 = 2, 2 + 0 = 0 + 2;…
( Giáo viên giúp HS nhận xét: “ Một số cộng với o bằng chính số đó”; “ 0 cộng với một số bằng chính số đó”.
* Hoạt động 2: Thực hành
+ Mục tiêu : Vận dụng kiến thức vừa học để làm bài tập
Bài 1 : Tính
Giáo viên cho học sinh tự nêu yêu cầu: ( Tính theo hàng ngang)
1 + 0 = 5 +0 = 0 + 2 = 4 + 0 =
0 + 1 = 0 + 5 = 2 + 0 = 0 + 4 =
( Giáo viên giúp HS nhận xét: “ Một số cộng với o bằng chính số đó”; “ 0 cộng với một số bằng chính số đó”.
Nhắc HS lưu ý: Khi đổi chổ các số trong phép cộng thì kết quả của nó không thay đổi.
Bài 2 : Tính
+ Giáo viên cho học sinh tự nêu yêu cầu: ( Tính theo hàng ).
+ Giáo viên cho học sinh kết quả của phép tính dưới dấu gạch ngang và viết các số phải thẳng cột với nhau.
GV cho HS làm bài vào SGK, sau đó vài HS lên sửa trên bảng lớp.
GV cho HS xét, GV nhận xét.
+ Nhắc HS lưu ý: Khi thực hiện phép tính theo hàng dọc nhớ kết quả của phép tính dưới dấu gạch ngang và viết các số phải thẳng cột với nhau.
Bài 3 : ?
+ Giáo viên cho học sinh tự nêu yêu cầu: ( Điền số thích hợp vào chổ chấm).
1 + … = 1 1 + … = 2 …. + 2 = 4
… + 3 = 3 2 + …= 2 0 + …..= 0
+ GV cho HS làm bài vào SGK, sau đó đọc kết quả trước lớp. GV sửa trên màn hình.
+ GV cho HS xét, GV nhận xét.
+ Nhắc HS lưu ý: không cộng không cũng bằng không.
- Học sinh quan sát.
- Có 3 con chim.
- Không có con nào.
- Có 3 con chim.
- Học sinh nêu, nhận xét
- Học sinh quan sát.
- Có 0 táo.
-( Không có con nào).
- Có 3 táo
 









Các ý kiến mới nhất