Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

GIAO AN DAY THEM TOAN 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:08' 28-06-2011
Dung lượng: 100.1 KB
Số lượt tải: 790
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1:CĂN THỨC BẬC HAI
I.Căn bậc hai ,định nghĩa và kí hiệu
A.Lý thuyết
1/Định nghĩa:Cho số a 0, số x 0 được gọi là căn bậc hai của số a nếu x2 =a.Kí hiệu .
-Ví dụ: 3 là CBH của 9 vì 32 = 9. Kí hiệu 
2 là CBH của 4 vì 22 = 4.Kí hiệu .
 là CBH của 3.Khi đó ()2 = 3

-Số a>0 có đúng 2 căn bậc hai là - và .Số  gọi là CBH SH của a.
-Số 0 có CBH là chính nó
*chú ý:
+Nếu a, b không âm,ta có 
+Nếu dưới dấu căn là biểu thức thì ta có căn thức bậc hai.Ví dụ:là các căn thức bậc hai.
+Để căn thức có nghĩa thì biểu thức dưới dấu căn không âm.
+Nếu biểu thức dưới dấu căn có dạng bình phương thì ta có hằng đẳng thức:
B.Bài tập:

Bài tập 1:Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau,rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
9; 16 ; 64 ; 225 ; 256
Bài tập 2:So sánh
a/ 2 và  b/ 6 và  c/ 2 và  d/ 1 và 
e/  và 9 f/  và 3
Bài tập 3: Tìm x để căn thức sau có nghĩa
a/ b/ c/.
Bài tập 4:Rút gọn các biểu thức
a/  b/
c/  d/.
e/  f/

Bài tập 5:Tìm x biết
a/ b/.
c/  d/.
Bài tập 6:Rút gọn phân thức.
a/ b/
III.Các phép tính về căn thức.
A.Lý thuyết
1.Khai phương một tích-nhân các căn thức bậc hai:

2.Khai phương một thương chia các căn thức bậc hai:
 (A;B>0).
B.Bài tập:
Bài tập 1:Áp dụng quy tắc nhân các căn bâc hai hãy tính
a/ b/
Bài tập 2.Áp dụng quy tắc khai phương một tích,hãy tính
a/ b/ c/

Bài tập 3.Áp dụng quy tắc khai phương một thương,hãy tính
a/ b/ 
Bài tập 4 Áp dụng quy tắc chia các căn bậc hai,hãy tính
a/ b/
Bài tập 5:Cho biểu thức
 và .
a/Tìm x để A có nghĩa.Tìm x để B có nghĩa.
b/Với giá trị nào của x thì A = B.
Bài tập 6: Rút gọn
a/ b/
c/ d/
HD:b Biến đổi tử =  = = 
Bài tập 7:Chứng minh đẳng thức
a/  b/
c/
Bài tập 8:
a/Với n là số tự nhiên,chứng minh

Viết đẳng thức trên khi n =1 , 2 , 3 ,4 .
b/Cho a,b là 2 số không âm.Chứng minh (Bất đẳng thức cô si cho 2 số không âm)
Dấu ‘=’ xẩy ra khi nào ?
c/Với a>0,chứng minh 

d/Với a,b .Chứng minh 
HD7a: 
III.Các phép biến đổi căn thức
A/Lý thuyết
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
2.Đưa thừa số vào trong dấu căn:


3.Khử mẫu của biểu thức lấy căn:  ( )
4 .Trục căn thức ở mẫu :

5.Căn thức đồng dạng:
-Hai căn thức đồng dạng là hai căn thức có cùng biểu thức dưới dấu căn.Ví dụ  và 
-Ta có thể thực hiện các phép toán như trên các đơn thức đồng dạng
B.Bài tập:

Bài tập 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a/ b) c).
Bài tập 2.Đưa thừa số vào trong dấu căn
a/  b/ c/ d/
Bài tập 3:Rút gọn các biểu thức
a/ b/ c/
d/ e/ f/.
Bài tập 4:Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x,y không âm)

Bài tập 5: Tìm x biết

Bài tập 6:Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được)

Bài tập 7: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được)

Bài tập 8:Rút gọn các biểu thức
No_avatar

ít quá

 

No_avatar
giao an day thêm trong hè mà cũng đưa hiệu trưởng kí duyệt hả chị hai?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓