Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 4 - Lớp 1

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thái Thảo
Người gửi: Phan Thanh Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:30' 13-12-2017
Dung lượng: 46.1 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 4
Thứ hai ngày
HỌC VẦN
Bài 13: n – m
A. Mục tiêu:
1. Giúp HS đọc, viết được: n – m – nơ - me. Đọc được từ, câu ứng dụng : bò bê có cỏ , bò bê no nê.
2. Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS.
3.– Phát triển lời nói theo chủ đề: bố mẹ, ba má
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt.
* Trọng tâm: - Luyện đọc viết: n – m – nơ - me.
- Luyện đọc từ, câu ứng dụng.
B. Đồ dùng dạy – học:

 GV:Bộ chữ ; tranh minh hoạ SGK

 HS: SGK, bộ chữ, bảng
C. Các hoạt động dạy học:


I. Ổn định tổ chức:
II. Bài cũ:

- HS hát

- Đọc SGK (5 em)
- Viết : i, a, bi, cá

III. Bài mới:


 1. Giới thiệu bài: GV ghi : n-m
2. Dạy chữ ghi âm
* Dạy n
a. Nhận diện – Phát âm
GV ghi bảng và giới thiệu chữ : n
Lưu ý phân biệt : l / n
b. Ghép tiếng - Đánh vần
- GV ghi: nơ
- Phân tích cấu tạo tiếng
* Dạy chữ m ( Tương tự dạy chữ n)
c. Đọc từ ứng dụng:
- Viết bảng:
no nô nơ
mo mô mơ
ca nô bó mạ
- Giải nghĩa từ.
d. Luyện viết
- Hướng dẫn viết và viết mẫu:










































Tiết 2
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
* Đọc bảng tiết 1.

*Đọc câu ứng dụng:
bò bê có cỏ, bò bê no nê


* Đọc SGK
b. Luyện nói:
* Gợi ý: + Tranh vẽ gì?
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
+ Nhà em có mấy anh em ?
+ Kể tình cảm của mình với bố mẹ
* Liên hệ thực tế:
- Em làm gì để bố mẹ vui ?
c. Luyện viết
- Hướng dẫn cách ngồi viết.
- Chấm điểm, nhận xét.
- HS đọc: nờ- mờ



- HS lấy n trong bộ học tập
- HS đọc, lớp đồng thanh.
- Cho HS ghép tiếng: nơ.
- Đánh vần: nờ - ơ - nơ - nơ
- nơ = n + ơ
- So sánh n / m

- HS đọc, cả lớp đọc
- Gạch chân chữ chứa âm n – m

- Cho HS luyện đọc.

- Quan sát và nhận xét.
+ Chữ n gồm nét móc xuôi và nét mọc 2 đầu
+ Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và nét mọc 2 đầu
- HS viết bảng



- 4 HS đọc

- HS quan sát tranh
- 1 HS khá đọc, tìm tiếng mới
- Đọc tiếng mới: no, nê
- Đọc cả câu

- HS đọc tên bài: bố mẹ ba má
- Vẽ bố, mẹ và bé
- Bố, mẹ

- HS tự kể


- Chăm , ngoan, học giỏi.

- Đọc bài trong vở.
- HS viết từng dòng

IV. Củng cố:
- Đại diện 2 nhóm lên chơi “Tiếp sức”
...o nê ba.....á
ca ...ô bó.....ạ

 V. Dặn dò:
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau: d - đ




TOÁN

Tiết13 : Bằng nhau . Dấu =
A. Mục tiêu :
1. Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
2. Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
3. Rèn tính cẩn thận , chính xác khi so sánh các số.
* Trọng tâm: Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
B. Đồ dùng :
+ Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
+ Học sinh và giáo viên có bộ thực hành toán .
C. Các hoạt động dạy học :
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài


Avatar

 

T.Thảo  Lớp 1 - Tuần 4

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓