Chương I. §13. Ước và bội

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:34' 05-10-2014
Dung lượng: 218.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:34' 05-10-2014
Dung lượng: 218.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
§13. ƯỚC VÀ BỘI
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số.
2. Kỹ năng:
- Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản.
3. Thái độ:
- Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản.
II. Chuẩn Bị:
- GV: SGK, Phấn màu, bảng phụ.
- HS: SGK, các bài tập về nhà, bảng phụ.
III. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến Trình:
1. Ổn định lớp (1’): 6A3:…….............................………
6A4:…….............................………
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
Trong các số 123, 425, 267 số nào chia hết cho 3 ?
–Khi đó 123 và 267 gọi là các bội của 3 hay còn nói 3 là ước của 123 và 267
–Vậy khi nào a gọi là bội của b? hoặc khi nào thì b gọi là ước của a
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: Ước và bội (5’)
-GV nhắc lại về khái niệm chia hết. Sau đó, nói về ước và bội như SGK.
-Cho HS làm ?1
-HS theo dõi và cho VD về ước và bội.
HS làm ?1
1.Ước và bội
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b là ước của a.
VD: 6 là bội của 3 và 3 là ước của 6.
?1: 18 là bội của 3, không là bội của 4.
4 là ước của12, không là ước của 15
Hoạt động 2: Cách tìm ước và bội (17’)
-VD: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7?
Làm cách nào để tìm bội của 7 nhanh nhất?
- Khi đó tập hợp các bội của 7 kí hiệu là B(7)
Yêu cầu học sinh tìm tại chỗ bội nhỏ hơn 30 của 3
– Vậy để tìm các bội của một số ta làm như thế nào?
?2 Cho học sinh thảo luận nhóm 3’
8 chia hết cho các số nào ?
- Ta tìm ước của 8 như thế nào ?
–Vậy để tìm ước số a ta làm như thế nào ?
Cho HS làm ?3
?4 Cho học sinh trả lời tại chỗ
GV chú ý cho HS:
- Số 1 chỉ có 1 ước là 1.
- Số 1 là ước của bất kì số tự nhiên nào.
- Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0.
- Số 0 không là ước của của bất kì số tự nhiên nào.
Là: 0, 7, 14, 21, 28.
- Lấy 7 nhân lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4, … ta được các bội
Các bội nhỏ hơn 30 của 3 là: 0, 3, 6, 9, 12, 15, 18, 21, 24, 27
Lần lượt nhân số đó với 0, 1, 2, 3, 4, 5,……
?2 Các bội của nhỏ hơn 40 của 8 là: 0, 8, 16, 24, 32
8 chia hết cho: 1, 2, 4, 8
- Lấy 8 chia lần lượt cho 1, 2, 3, … , 8. Số nào mà 8 chia hết thì đó là ước của 8.
–Lấy a chia lần lượt các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, ………, a xem a chia hết cho số nào thì các số đó là ước của a.
-HS làm vào vở , một HS lên bảng
Ước của 1 là 1
Bội của 1 là 0, 1, 2, 3, 4, 5,……
-HS chú ý theo dõi
2. Cách tìm ước và bội:
- Tập hợp các ước của a là Ư(a)
- Tập hợp các bội của a là B(a)
VD: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 3
B(3) < 30 là : 0, 3, 6, 9, 12, 15, 18, 21, 24, 27
* Ta có thể tìm các bội của một số bằng các nhân lần lượt số đó với 0
 








Các ý kiến mới nhất