SH6-CĐ 1.5-LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 14h:11' 31-08-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 865
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 14h:11' 31-08-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 865
Số lượt thích:
0 người
SH6.CHUYÊN ĐỀ 1-TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
CHỦ ĐỀ 1.5-LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1. Lũy thừa bậc n của số a là tích của
n thừa số a
(
);
thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng
gọi là cơ số,
gọi là số mũ.
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
3.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Quy ước
4.Luỹ thừa của luỹ thừa
5. Luỹ thừa mộttích
6. Một số luỹ thừa của 10:
- Một nghìn:
- Một vạn:
- Một triệu:
- Một tỉ:
Tổng quát: nếu
là số tự nhiên khác
thì:
7. Thứ tự thực hiện phép tính:
Trong một biểu thức có chứa nhiều dấu phép toán ta làm như sau:
- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc chỉ có các phép cộng, trừ hoặc chỉ có các phép nhân chia ta thực
hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc, có các phép cộng, trừ ,nhân ,chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện
nâng lên lũy thừa trước rồi thực hiện nhân chia,cuối cùng đến cộng trừ.
- Nếu biểu thức có dấu ngoặc
,
ta thực hiện các phép tính trong ngoặc tròn trước, rồi đến
các phép tính trong ngoặc vuông, cuối cùng đến các phép tính trong ngoặc nhọn.
PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1. THỰC HIỆN TÍNH, VIẾT DƯỚI DẠNG LŨY THỪA
I.Phương pháp giải.
Sử dụng công thức:
1)
thừa số
(a
);
gọi là cơ số,
gọi là số mũ.
2)
3)
Quy ước
4)
5)
II.Bài toán.
Bài 1. Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa
A. 24.34
A. 23.32
A. 4 2.43
A. 24.34
2Bài 2.Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
b)
c)
Lời giải
a)
b)
c)
Bài 3. Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:
a)
b)
Lời giải
a)
b)
Bài 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
d)
e)
g)
Lời giải
h)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 5.Tìm các số mũ
sao cho luỹ thừa
c)
f)
thảo mãn điều kiện:
Lời giải
Ta có:
Vậy với số mũ
nhưng
ta có
Bài 6 : Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Lời giải
h)
a)
c)
e)
g)
b)
d)
f)
h)
Bài 7: Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải
f)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 8: Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
j)
k)
Lời giải
l)
a)
b)
c)
e)
d)
f)
g)
h)
i)
j)
k)
l)
Bài 9 : Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
Lời giải:
d)
a)
c)
b)
d)
Bài 10: Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải:
f)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 11: Tính giá trị của biểu thức:
Lời giải:
Bài 12: Tính:
a)
c)
Lời giải:
a)
b)
Vậy
b)
c)
Dạng 2.SO SÁNH CÁC LŨY THỪA
I.Phương pháp giải.
Để so sánh hai lũy thừa ta thường biến đổi về hai lũy thừa có cùng cơ số hoặc có cùng số mũ (có thể sử
dụng các lũy thừa trung gian để so sánh)
Với
ta có:
hoặc
Với
thì
là các biểu thức ta có :
và
và
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh:
a)
và
b)
và
c)
và
Lời giải
a) Vì
nên
b) Vì
nên
và
và
c) Ta có :
Vậy
Bài 2. So sánh
a)
và
e)
b)
và
f)
c)
và
d)
g)
và
h)
Lời giải
a) Ta có :
Vì
b) Tương tự câu a) ta có :
Vì
c) Ta có :
nên
và
và
và
và
d) Ta có :
Vì
nên
e) Ta thấy :
f) ta có :
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra :
g) Ta có :
(*)
(**)
Từ (*) và (**)
h) Có :
Vì
nên
Bài 3. Chứng tỏ rằng :
Lời giải
Ta có :
(1)
Lại có:
(2)
Từ (1) và (2)
Bài 4.So sánh:
a)
và
b)
và
Lời giải
a) Ta thấy :
(1)
(2)
Từ (1) và (2)
b)
Vậy
Bài 5. So sách các cặp số sau:
a)
và
b)
và
Lời giải
b)
a) Ta có
Vì
nên
Vậy
Bài 6.So sánh các số sau:
a)
và
b)
Lời giải
a)
Vậy
b)
Bài 7. So sánh 2 hiệu:
Lời giải
và
và
Vậy
Bài 8.So sánh các số sau:
a)
và
d)
b)
và
e)
và
c)
và
và
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Vì
nên
Vì
c) Ta có:
nên
d) Ta có:
Vậy
Vì
e) Ta có:
Ta so sánh
Bài 9: So sánh
a)
Lời giải:
a)
Vậy
b)
;
và
Vậy 303202< 2002303
và
b)
và
Vậy
Dạng 3. TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG LŨY THỪA
I. Phương pháp giải. Khigiải bài toán tìm
có luỹ thừa phải:
Phương pháp 1: Biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ số .
Phương pháp 2: Biến đổi về các luỹ thừa cùng số mũ .
Phương pháp 3: Biến đổi về dạng tích các lũy thừa.
II. Bài toán.
Bài 1. Tìm x, biết.
a)
b)
d)
e)
h)
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
e) Ta có:
g) Ta có:
h) Ta có:
k) Ta có:
Bài 2.Tìm
g)
k)
Lời giải
biết.
c)
a)
b)
c)
Lời giải
d)
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 3.Tìm , biết.
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải
g)
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
TH 1:
.
TH 2:
Vậy
d)
.
hoặc
Vậy
e) Ta có:
g) Ta có:
Bài 4: Tìm
biết:
a,
Lời giải
b,
c,
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
Bài 5: Tìm x biết:
a,
Lời giải
b,
c)
a) Ta có:
b) Ta có:
Vậy
c) Ta có:
Dạng 4. MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO VỀ LŨY THỪA
I.Phương pháp giải.
Phương pháp 1: Để so sánh hai luỹ thừa ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc cùng
số mũ .
- Nếu hai luỹ thừa cùng cơ số ( lớn hơn ) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn.
- Nếu hai luỹ thừa cùng số mũ (lớn hơn
) thì lũy thừa nào có cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn .
Phương pháp 2: Dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân
thì
II.Bài toán.
Dạng 1: So sánh hai số lũy thừa.
Bài 1. So sánh các lũy thừa:
Lời giải
và
Ta có:
Vì
nên
Dạng 2: So sánh biểu thức lũy thừa với một số (so sánh hai biểu thức lũy thừa)
- Thu gọn biểu thức lũy thừa bằng cách vận dụng các phép tính lũy thừa, cộng trừ các số theo quy luật.
- Vận dụng phương pháp so sánh hai lũy thữa ở phần B.
- Nếu biểu thức lũy thừa là dạng phân thức: Đối với từng trường hợp bậc của luỹ thừa ở tử lớn hơn hay
bé hơn bậc của luỹ thừa ở mẫu mà ta nhân với hệ số thích hợp nhằm tách phần nguyên rồi so sánh từng
phần tương ứng.
Với
. Ta có:
- Nếu
thì
và
.
- Nếu
thì
và
.(còn gọi là phương pháp so sánh phần bù)
* Với biểu thức là tổng các số có dạng
Bài 1. Cho
(với
. So sánh
) ta có vận dụng so sánh sau:
với
.
Lời giải
Ta có:
Mà
Vậy
.
Bài 2.So sánh hai biểu thức
Lời giải
và
, biết:
và
Ta có:
=
=
=
Vì
.
=
.
nên
hay
Bài 3.So sánh hai biểu thức
Lời giải
và
, biết:
và
Ta có:
.
Vì
nên
hay
Vậy
Dạng 3: Từ việc so sánh lũy thừa, tìm cơ số (số mũ) chưa biết.
* Với các số tự nhiên
và số dương .
+ Nếu
thì:
.
+ Nếu
thì:
.
* Với các số dương
và số tự nhiên
, ta có:
.
Bài 3. Tìm các số nguyên n thoã mãn:
Lời giải
Ta giải từng bất đẳng thức
và
.
.
Ta có:
(với
)
(1).
Mặt khác
(với
Từ (1) và (2)
Vậy
)
.
nhận các giá trị nguyên là:
(2).
Bài 4. Tìm
a)
Lời giải
, biết:
.
b)
.
a) Ta có:
.
b) Ta có:
.
Bài 5: Tìm số tự nhiên
Lời giải
sao cho
.
Ta có:
Nếu
thỏa mãn.
Nếu
có chữ số tận cùng là
phương nên không thể có tận cùng bằng
. Khi đó,
có chữ số tận cùng là . Mà
. Do đó không tồn tại
là số chính
thỏa mãn.
Vậy
Bài 6:
a) Số
có bao nhiêu chữ số?
b) Hai số
và
viết liền nhau được số có bao nhiêu chữ số?
Lời giải
a) Ta có:
Do đó
b) Giả sử
số.
có a chữ số và
Vì
có 6 chữ số.
có b chữ số thì khi viết 2 số này liền nhau ta được
và
. Do đó:
Vậy số đó có 2004 chữ số.
Bài 7:Tìm số 5 các chữ số của các số n và m trong các trường hợp sau:
.
chữ
a)
.
b)
.
Lời giải
a) Ta có:
Số
gồm 3888 theo sau là 5 chữ số 0 nên số này có 9 chữ số.
Vậy số n có 9 chữ số.
b) Ta có:
Số
Vậy số m có
gồm
theo sau là
chữ số
nên số này có tất cả
chữ số.
Dạng 4: Sử dụng lũy thừa chứng minh chia hết
Bài 1: Chứng minh rằng:
a.
b.
c.
d.
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
e.
chia hết cho
f.
chia hết cho
g.
chia hết cho
h.
chia hết cho
i.
chia cho
j.
k.
Lời giải
chia hết cho
chia hết cho
và
chữ số.
a.
b.
c.
d.
Ta có:
tổng)
e.
f.
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
nên
(đpcm) (tính chất chia hết của một
chia hết cho
chia hết cho
Ta thấy:
Ta có:
vì tổng các chữ số bằng
vì có tận cùng là
Mà
g.
h.
Ta có:
Ta có:
Ta có:
nên
(đpcm)
chia hết cho
chia hết cho
Vậy
chia hết cho
.
i.
chia cho
và
Ta có:
Ta có:
Vậy
chia hết cho
j.
chia hết cho
Ta có:
(số
(số
có
có
chữ số
)
chữ số )
Xét biểu thức trong ngoặc
(số
có chữ số )
Ta đã biết một số tự nhiên và tổng các chữ số của nó sẽ có cùng số dư trong phép
chia cho
.
Số
có
chữ số có tổng các chữ số là
(
chữ số ) và
(
chữ số )
có cùng số dư trong phép chia cho
hay
k.
(vì có
chia hết cho
(đpcm)
chia hết cho
Ta có:
Ta có:
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Bài 1.
So sánh:
Bài 2:
a)
và
So sánh:
a)
Bài 3:
.
và
c)
và
So sánh:
d)
b)
và
b)
và
và
.
chữ số ).
a)
và
b)
c)
Bài 4:
Bài 5:
và
.
So sánh các số sau:
So sánh:
a)
Bài 6:
So sánh các số sau:
Bài 7.
Chứng tỏ rằng:
Bài 8:
Chứng minh rằng:
và
.
.
b)
và
và
.
.
.
.
Bài 9:
Chứng minh rằng:
Bài 10.
So sánh:
và
.
Bài 11:
Bài 12:
So sánh:
và
So sánh các số:
.
a)
d)
và
và
và
và
.
.
b)
Bài 13:Viết theo từ nhỏ đến lớn:
và
và
và
.
.
Bài 14:
So sánh 2 số:
Bài 15:
Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số
Hãy so sánh m với
Bài 16:
.
.
Cho
So sánh A và B.
và
Bài 17:
So sánh hai biểu thức:
Bài 18:
So sánh:
Bài 19:
So sánh M và N biết:
Bài 20:
So sánh
Bài 21:
Bài 22:
So sánh
Tìm các số tự nhiên n sao cho:
a)
và
và
.
và
.
và
.
.
và
b)
Tìm số tự nhiên n biết rằng:
Bài 24:
Cho
Bài 25:
Bài 26:
Tìm các số nguyên dương m và n sao cho:
Tìm số nguyên dương biết:
.
.
.
. Tìm số tự nhiên
.
.
.
Bài 23:
a)
.
b)
, biết
.
.
.
Bài 27:
Bài 28:
Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho:
Tìm n N biết:
a)
.
.
b*)
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.
So sánh:
a)
và
.
b)
và
.
Lời giải:
a) Ta có:
;
Vì
.
b)
Bài 2:
a)
. Vì
.
So sánh:
và
c)
b)
và
và
d)
và
Lời giải:
a) Ta thấy:
Vì
b) Ta có :
,
Vì
c) Ta có:
.
nên
Vì
d) Ta có:
nên
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
Bài 3:
So sánh:
a)
và
c)
Lời giải:
b)
và
.
d)
và
và
a) Ta có:
b) Ta có :
. Vì
,
Vì
c) Ta có:
,
Vì
.
d) Ta có :
Vì
Bài 4:
Lời giải:
Vì
Bài 5:
a)
Lời giải:
nên
So sánh các số sau:
và
.
.
So sánh:
và
.
b)
và
a)Ta có:
Vì
.
b) Ta có:
Bài 6:
Lời giải:
và
So sánh các số sau:
và
.
Ta có:
Vì
Bài 7.
Lời giải:
Ta có:
Lại có:
.
Chứng tỏ rằng:
.
(1)
(2)
.
Từ (1) và (2)
Bài 8:
Chứng minh rằng:
Lời giải:
.
Ta có:
Nhận xét:
nên cần so sánh
và
Có:
Có:
, cần so sánh
với số
như sau:
Do đó:
Mà
Bài 9:
Lời giải:
Chứng minh rằng:
.
Ta có:
(1)
Xét:
(vì 35<28)
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
Bài 10.
Lời giải:
So sánh:
và
.
Ta có:
Bài 11:
Lời giải:
Ta có:
mà
So sánh:
và
.
(1)
(2)
Mà
(3)
Từ (1), (2), và (3) suy ra:
Bài 12:
So sánh các số:
a)
và
Lời giải:
.
b)
và
.
a) Ta có:
b) Ta có:
Bài 13: Viết theo từ nhỏ đến lớn:
Lời giải:
và
.
(1)
(2)
(3)
Từ (1), (2), và (3) suy ra:
Bài 14: So sánh 2 số:
Lời giải:
và
.
Ta có:
Vì
Bài 15:
Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số
Hãy so sánh m với
.
.
Lời giải:
Số có 9 chữ số là
trong đó các chữ số
và có thể giống nhau. Từ tập hợp số
mỗi chữ số ai có 9 cách chọn. Do đó ta có số các số có 9 chữ số thỏa mãn bài toán
là
số.
Từ đó:
Bài 16:
Cho
và
.
So sánh A và B.
Lời giải:
Ta có:
Vậy A < B.
Bài 17:
Lời giải:
So sánh hai biểu thức:
và
.
Vậy B = C.
Bài 18:
Lời giải:
So sánh:
và
.
Ta có:
Vì
Bài 19:
Lời giải:
So sánh M và N biết:
nên
nên
Vì
và
.
hay 19M > 19N
Bài 20:
So sánh
Lời giải:
Nếu n là số tự nhiên lớn hơn 1 thì ta có:
và
.
Áp dụng vào bài toán ta được:
Vậy
Bài 21:
So sánh
Lời giải:
A là tích của 99 số âm. Do đó:
và
Để dễ rút gọn ta viết tử dưới dạng tích các số tự nhiên liên tiếp như sau:
Vậy A <
.
Bài 22:
Tìm các số tự nhiên n sao cho:
a)
Lời giải:
.
b)
.
a)
n nhận các giá trị là: 2, 3, 4, 5.
b)
nhận các giá trị là: 2, 4, 5, 6, 7
Bài 23:
Lời giải:
Tìm số tự nhiên n biết rằng:
.
Ta có:
Bài 24:
Lời giải:
Cho
. Tìm số tự nhiên
, biết
.
Có
Mà theo đề bài ta có 2A + 3 = 3n
Bài 25:
Lời giải:
Tìm các số nguyên dương
và
Ta có:
sao cho:
.
(1)
Dễ thấy
, ta xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Nếu m – n = 1 thì từ (1) ta có:
2n.(2 – 1) = 28 => 2n = 28 => n = 8 và m = 9
Trường hợp 2: Nếu m – n
là một số lẻ lớn hơn 1 nên vế trái của (1) chứa thừa số nguyên tố lẻ khi phân tách ra thừa
số nguyên tố, còn vế phải của (1) chỉ chứa thừa số nguyên tố 2, do đó hai vế của (1) mâu thuẫn nhau.
Vậy
và
là đáp số duy nhất.
Bài 26:
a)
Lời giải:
Tìm số nguyên dương
biết:
.
b)
a) Ta có: 64 < 2n< 256
mà
b) Ta có: 243 > 3n
.
nguyên dương nên
mà
nguyên dương nên
Bài 27:
Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho:
Lời giải:
Ta có: n200 = (n2)100; 6300 = (63)100 = 216100
n200 < 6300
.
.
(*)
Suy ra: số nguyên lớn nhất thỏa mãn (*) là n = 14.
Bài 28:
a)
Tìm n N biết:
.
b*)
Lời giải:
a)
Suy ra
Vậy
b) Với
Nhận thấy:
Nhận thấy:
, ta xét:
nên
nên
Do đó:
HẾT
.
.
CHỦ ĐỀ 1.5-LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1. Lũy thừa bậc n của số a là tích của
n thừa số a
(
);
thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng
gọi là cơ số,
gọi là số mũ.
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
3.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Quy ước
4.Luỹ thừa của luỹ thừa
5. Luỹ thừa mộttích
6. Một số luỹ thừa của 10:
- Một nghìn:
- Một vạn:
- Một triệu:
- Một tỉ:
Tổng quát: nếu
là số tự nhiên khác
thì:
7. Thứ tự thực hiện phép tính:
Trong một biểu thức có chứa nhiều dấu phép toán ta làm như sau:
- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc chỉ có các phép cộng, trừ hoặc chỉ có các phép nhân chia ta thực
hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc, có các phép cộng, trừ ,nhân ,chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện
nâng lên lũy thừa trước rồi thực hiện nhân chia,cuối cùng đến cộng trừ.
- Nếu biểu thức có dấu ngoặc
,
ta thực hiện các phép tính trong ngoặc tròn trước, rồi đến
các phép tính trong ngoặc vuông, cuối cùng đến các phép tính trong ngoặc nhọn.
PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1. THỰC HIỆN TÍNH, VIẾT DƯỚI DẠNG LŨY THỪA
I.Phương pháp giải.
Sử dụng công thức:
1)
thừa số
(a
);
gọi là cơ số,
gọi là số mũ.
2)
3)
Quy ước
4)
5)
II.Bài toán.
Bài 1. Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa
A. 24.34
A. 23.32
A. 4 2.43
A. 24.34
2Bài 2.Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
b)
c)
Lời giải
a)
b)
c)
Bài 3. Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:
a)
b)
Lời giải
a)
b)
Bài 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
d)
e)
g)
Lời giải
h)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 5.Tìm các số mũ
sao cho luỹ thừa
c)
f)
thảo mãn điều kiện:
Lời giải
Ta có:
Vậy với số mũ
nhưng
ta có
Bài 6 : Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Lời giải
h)
a)
c)
e)
g)
b)
d)
f)
h)
Bài 7: Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải
f)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 8: Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
j)
k)
Lời giải
l)
a)
b)
c)
e)
d)
f)
g)
h)
i)
j)
k)
l)
Bài 9 : Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
Lời giải:
d)
a)
c)
b)
d)
Bài 10: Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải:
f)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 11: Tính giá trị của biểu thức:
Lời giải:
Bài 12: Tính:
a)
c)
Lời giải:
a)
b)
Vậy
b)
c)
Dạng 2.SO SÁNH CÁC LŨY THỪA
I.Phương pháp giải.
Để so sánh hai lũy thừa ta thường biến đổi về hai lũy thừa có cùng cơ số hoặc có cùng số mũ (có thể sử
dụng các lũy thừa trung gian để so sánh)
Với
ta có:
hoặc
Với
thì
là các biểu thức ta có :
và
và
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh:
a)
và
b)
và
c)
và
Lời giải
a) Vì
nên
b) Vì
nên
và
và
c) Ta có :
Vậy
Bài 2. So sánh
a)
và
e)
b)
và
f)
c)
và
d)
g)
và
h)
Lời giải
a) Ta có :
Vì
b) Tương tự câu a) ta có :
Vì
c) Ta có :
nên
và
và
và
và
d) Ta có :
Vì
nên
e) Ta thấy :
f) ta có :
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra :
g) Ta có :
(*)
(**)
Từ (*) và (**)
h) Có :
Vì
nên
Bài 3. Chứng tỏ rằng :
Lời giải
Ta có :
(1)
Lại có:
(2)
Từ (1) và (2)
Bài 4.So sánh:
a)
và
b)
và
Lời giải
a) Ta thấy :
(1)
(2)
Từ (1) và (2)
b)
Vậy
Bài 5. So sách các cặp số sau:
a)
và
b)
và
Lời giải
b)
a) Ta có
Vì
nên
Vậy
Bài 6.So sánh các số sau:
a)
và
b)
Lời giải
a)
Vậy
b)
Bài 7. So sánh 2 hiệu:
Lời giải
và
và
Vậy
Bài 8.So sánh các số sau:
a)
và
d)
b)
và
e)
và
c)
và
và
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Vì
nên
Vì
c) Ta có:
nên
d) Ta có:
Vậy
Vì
e) Ta có:
Ta so sánh
Bài 9: So sánh
a)
Lời giải:
a)
Vậy
b)
;
và
Vậy 303202< 2002303
và
b)
và
Vậy
Dạng 3. TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG LŨY THỪA
I. Phương pháp giải. Khigiải bài toán tìm
có luỹ thừa phải:
Phương pháp 1: Biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ số .
Phương pháp 2: Biến đổi về các luỹ thừa cùng số mũ .
Phương pháp 3: Biến đổi về dạng tích các lũy thừa.
II. Bài toán.
Bài 1. Tìm x, biết.
a)
b)
d)
e)
h)
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
e) Ta có:
g) Ta có:
h) Ta có:
k) Ta có:
Bài 2.Tìm
g)
k)
Lời giải
biết.
c)
a)
b)
c)
Lời giải
d)
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 3.Tìm , biết.
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải
g)
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
TH 1:
.
TH 2:
Vậy
d)
.
hoặc
Vậy
e) Ta có:
g) Ta có:
Bài 4: Tìm
biết:
a,
Lời giải
b,
c,
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
Bài 5: Tìm x biết:
a,
Lời giải
b,
c)
a) Ta có:
b) Ta có:
Vậy
c) Ta có:
Dạng 4. MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO VỀ LŨY THỪA
I.Phương pháp giải.
Phương pháp 1: Để so sánh hai luỹ thừa ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc cùng
số mũ .
- Nếu hai luỹ thừa cùng cơ số ( lớn hơn ) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn.
- Nếu hai luỹ thừa cùng số mũ (lớn hơn
) thì lũy thừa nào có cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn .
Phương pháp 2: Dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân
thì
II.Bài toán.
Dạng 1: So sánh hai số lũy thừa.
Bài 1. So sánh các lũy thừa:
Lời giải
và
Ta có:
Vì
nên
Dạng 2: So sánh biểu thức lũy thừa với một số (so sánh hai biểu thức lũy thừa)
- Thu gọn biểu thức lũy thừa bằng cách vận dụng các phép tính lũy thừa, cộng trừ các số theo quy luật.
- Vận dụng phương pháp so sánh hai lũy thữa ở phần B.
- Nếu biểu thức lũy thừa là dạng phân thức: Đối với từng trường hợp bậc của luỹ thừa ở tử lớn hơn hay
bé hơn bậc của luỹ thừa ở mẫu mà ta nhân với hệ số thích hợp nhằm tách phần nguyên rồi so sánh từng
phần tương ứng.
Với
. Ta có:
- Nếu
thì
và
.
- Nếu
thì
và
.(còn gọi là phương pháp so sánh phần bù)
* Với biểu thức là tổng các số có dạng
Bài 1. Cho
(với
. So sánh
) ta có vận dụng so sánh sau:
với
.
Lời giải
Ta có:
Mà
Vậy
.
Bài 2.So sánh hai biểu thức
Lời giải
và
, biết:
và
Ta có:
=
=
=
Vì
.
=
.
nên
hay
Bài 3.So sánh hai biểu thức
Lời giải
và
, biết:
và
Ta có:
.
Vì
nên
hay
Vậy
Dạng 3: Từ việc so sánh lũy thừa, tìm cơ số (số mũ) chưa biết.
* Với các số tự nhiên
và số dương .
+ Nếu
thì:
.
+ Nếu
thì:
.
* Với các số dương
và số tự nhiên
, ta có:
.
Bài 3. Tìm các số nguyên n thoã mãn:
Lời giải
Ta giải từng bất đẳng thức
và
.
.
Ta có:
(với
)
(1).
Mặt khác
(với
Từ (1) và (2)
Vậy
)
.
nhận các giá trị nguyên là:
(2).
Bài 4. Tìm
a)
Lời giải
, biết:
.
b)
.
a) Ta có:
.
b) Ta có:
.
Bài 5: Tìm số tự nhiên
Lời giải
sao cho
.
Ta có:
Nếu
thỏa mãn.
Nếu
có chữ số tận cùng là
phương nên không thể có tận cùng bằng
. Khi đó,
có chữ số tận cùng là . Mà
. Do đó không tồn tại
là số chính
thỏa mãn.
Vậy
Bài 6:
a) Số
có bao nhiêu chữ số?
b) Hai số
và
viết liền nhau được số có bao nhiêu chữ số?
Lời giải
a) Ta có:
Do đó
b) Giả sử
số.
có a chữ số và
Vì
có 6 chữ số.
có b chữ số thì khi viết 2 số này liền nhau ta được
và
. Do đó:
Vậy số đó có 2004 chữ số.
Bài 7:Tìm số 5 các chữ số của các số n và m trong các trường hợp sau:
.
chữ
a)
.
b)
.
Lời giải
a) Ta có:
Số
gồm 3888 theo sau là 5 chữ số 0 nên số này có 9 chữ số.
Vậy số n có 9 chữ số.
b) Ta có:
Số
Vậy số m có
gồm
theo sau là
chữ số
nên số này có tất cả
chữ số.
Dạng 4: Sử dụng lũy thừa chứng minh chia hết
Bài 1: Chứng minh rằng:
a.
b.
c.
d.
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
e.
chia hết cho
f.
chia hết cho
g.
chia hết cho
h.
chia hết cho
i.
chia cho
j.
k.
Lời giải
chia hết cho
chia hết cho
và
chữ số.
a.
b.
c.
d.
Ta có:
tổng)
e.
f.
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
nên
(đpcm) (tính chất chia hết của một
chia hết cho
chia hết cho
Ta thấy:
Ta có:
vì tổng các chữ số bằng
vì có tận cùng là
Mà
g.
h.
Ta có:
Ta có:
Ta có:
nên
(đpcm)
chia hết cho
chia hết cho
Vậy
chia hết cho
.
i.
chia cho
và
Ta có:
Ta có:
Vậy
chia hết cho
j.
chia hết cho
Ta có:
(số
(số
có
có
chữ số
)
chữ số )
Xét biểu thức trong ngoặc
(số
có chữ số )
Ta đã biết một số tự nhiên và tổng các chữ số của nó sẽ có cùng số dư trong phép
chia cho
.
Số
có
chữ số có tổng các chữ số là
(
chữ số ) và
(
chữ số )
có cùng số dư trong phép chia cho
hay
k.
(vì có
chia hết cho
(đpcm)
chia hết cho
Ta có:
Ta có:
chia hết cho
chia hết cho
chia hết cho
BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Bài 1.
So sánh:
Bài 2:
a)
và
So sánh:
a)
Bài 3:
.
và
c)
và
So sánh:
d)
b)
và
b)
và
và
.
chữ số ).
a)
và
b)
c)
Bài 4:
Bài 5:
và
.
So sánh các số sau:
So sánh:
a)
Bài 6:
So sánh các số sau:
Bài 7.
Chứng tỏ rằng:
Bài 8:
Chứng minh rằng:
và
.
.
b)
và
và
.
.
.
.
Bài 9:
Chứng minh rằng:
Bài 10.
So sánh:
và
.
Bài 11:
Bài 12:
So sánh:
và
So sánh các số:
.
a)
d)
và
và
và
và
.
.
b)
Bài 13:Viết theo từ nhỏ đến lớn:
và
và
và
.
.
Bài 14:
So sánh 2 số:
Bài 15:
Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số
Hãy so sánh m với
Bài 16:
.
.
Cho
So sánh A và B.
và
Bài 17:
So sánh hai biểu thức:
Bài 18:
So sánh:
Bài 19:
So sánh M và N biết:
Bài 20:
So sánh
Bài 21:
Bài 22:
So sánh
Tìm các số tự nhiên n sao cho:
a)
và
và
.
và
.
và
.
.
và
b)
Tìm số tự nhiên n biết rằng:
Bài 24:
Cho
Bài 25:
Bài 26:
Tìm các số nguyên dương m và n sao cho:
Tìm số nguyên dương biết:
.
.
.
. Tìm số tự nhiên
.
.
.
Bài 23:
a)
.
b)
, biết
.
.
.
Bài 27:
Bài 28:
Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho:
Tìm n N biết:
a)
.
.
b*)
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.
So sánh:
a)
và
.
b)
và
.
Lời giải:
a) Ta có:
;
Vì
.
b)
Bài 2:
a)
. Vì
.
So sánh:
và
c)
b)
và
và
d)
và
Lời giải:
a) Ta thấy:
Vì
b) Ta có :
,
Vì
c) Ta có:
.
nên
Vì
d) Ta có:
nên
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
Bài 3:
So sánh:
a)
và
c)
Lời giải:
b)
và
.
d)
và
và
a) Ta có:
b) Ta có :
. Vì
,
Vì
c) Ta có:
,
Vì
.
d) Ta có :
Vì
Bài 4:
Lời giải:
Vì
Bài 5:
a)
Lời giải:
nên
So sánh các số sau:
và
.
.
So sánh:
và
.
b)
và
a)Ta có:
Vì
.
b) Ta có:
Bài 6:
Lời giải:
và
So sánh các số sau:
và
.
Ta có:
Vì
Bài 7.
Lời giải:
Ta có:
Lại có:
.
Chứng tỏ rằng:
.
(1)
(2)
.
Từ (1) và (2)
Bài 8:
Chứng minh rằng:
Lời giải:
.
Ta có:
Nhận xét:
nên cần so sánh
và
Có:
Có:
, cần so sánh
với số
như sau:
Do đó:
Mà
Bài 9:
Lời giải:
Chứng minh rằng:
.
Ta có:
(1)
Xét:
(vì 35<28)
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
Bài 10.
Lời giải:
So sánh:
và
.
Ta có:
Bài 11:
Lời giải:
Ta có:
mà
So sánh:
và
.
(1)
(2)
Mà
(3)
Từ (1), (2), và (3) suy ra:
Bài 12:
So sánh các số:
a)
và
Lời giải:
.
b)
và
.
a) Ta có:
b) Ta có:
Bài 13: Viết theo từ nhỏ đến lớn:
Lời giải:
và
.
(1)
(2)
(3)
Từ (1), (2), và (3) suy ra:
Bài 14: So sánh 2 số:
Lời giải:
và
.
Ta có:
Vì
Bài 15:
Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số
Hãy so sánh m với
.
.
Lời giải:
Số có 9 chữ số là
trong đó các chữ số
và có thể giống nhau. Từ tập hợp số
mỗi chữ số ai có 9 cách chọn. Do đó ta có số các số có 9 chữ số thỏa mãn bài toán
là
số.
Từ đó:
Bài 16:
Cho
và
.
So sánh A và B.
Lời giải:
Ta có:
Vậy A < B.
Bài 17:
Lời giải:
So sánh hai biểu thức:
và
.
Vậy B = C.
Bài 18:
Lời giải:
So sánh:
và
.
Ta có:
Vì
Bài 19:
Lời giải:
So sánh M và N biết:
nên
nên
Vì
và
.
hay 19M > 19N
Bài 20:
So sánh
Lời giải:
Nếu n là số tự nhiên lớn hơn 1 thì ta có:
và
.
Áp dụng vào bài toán ta được:
Vậy
Bài 21:
So sánh
Lời giải:
A là tích của 99 số âm. Do đó:
và
Để dễ rút gọn ta viết tử dưới dạng tích các số tự nhiên liên tiếp như sau:
Vậy A <
.
Bài 22:
Tìm các số tự nhiên n sao cho:
a)
Lời giải:
.
b)
.
a)
n nhận các giá trị là: 2, 3, 4, 5.
b)
nhận các giá trị là: 2, 4, 5, 6, 7
Bài 23:
Lời giải:
Tìm số tự nhiên n biết rằng:
.
Ta có:
Bài 24:
Lời giải:
Cho
. Tìm số tự nhiên
, biết
.
Có
Mà theo đề bài ta có 2A + 3 = 3n
Bài 25:
Lời giải:
Tìm các số nguyên dương
và
Ta có:
sao cho:
.
(1)
Dễ thấy
, ta xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Nếu m – n = 1 thì từ (1) ta có:
2n.(2 – 1) = 28 => 2n = 28 => n = 8 và m = 9
Trường hợp 2: Nếu m – n
là một số lẻ lớn hơn 1 nên vế trái của (1) chứa thừa số nguyên tố lẻ khi phân tách ra thừa
số nguyên tố, còn vế phải của (1) chỉ chứa thừa số nguyên tố 2, do đó hai vế của (1) mâu thuẫn nhau.
Vậy
và
là đáp số duy nhất.
Bài 26:
a)
Lời giải:
Tìm số nguyên dương
biết:
.
b)
a) Ta có: 64 < 2n< 256
mà
b) Ta có: 243 > 3n
.
nguyên dương nên
mà
nguyên dương nên
Bài 27:
Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho:
Lời giải:
Ta có: n200 = (n2)100; 6300 = (63)100 = 216100
n200 < 6300
.
.
(*)
Suy ra: số nguyên lớn nhất thỏa mãn (*) là n = 14.
Bài 28:
a)
Tìm n N biết:
.
b*)
Lời giải:
a)
Suy ra
Vậy
b) Với
Nhận thấy:
Nhận thấy:
, ta xét:
nên
nên
Do đó:
HẾT
.
.
 









Các ý kiến mới nhất