Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §6. Phép trừ và phép chia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 13h:26' 03-09-2014
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người






I. Mục Tiêu:
1.Kiến thức: - HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên.
2.Kỹ năng: - HS biết được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư. HS biết chia nhẩm một số có hai chữ số với một số có một chữ số.
3.Thái độ: - Linh hoạt, chính xác.
II. Chuẩn Bị:
GV: Phấn màu, thước
HS: SGK, thước, xem trước bài.
III. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến Trình:
1. Ổn định lớp: (1’) 6A1:
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho biết: 37.3 =111. Hãy tính nhanh: 37.12. Cho biết: 15873.7=111111
- GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (12’)
GV: Hãy xem có số tự nhiên x nào mà:
2+x=5 hay không?
6+x=5 hay không?
GV: Ở câu a ta có phép trừ: 5-2 = x


GV: Khái quát và ghi bảng cho 2 số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b+x = a thì có phép trừ a-b = x.
GV: Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia số.
GV: Nhấn mạnh:
Số bị trừ= số trừ =>hiệu = 0
Số trừ = 0 => số bị trừ = hiệu
Số bị trừ >= số trừ.

HS: Trả lời

Ơ câu a tìm được x = 3
Ơ câu b, không tìm được giá trị của x.



HS: Trả lời ?1




HS: Chú ý


HS: Chú ý, ghi nhớ
1. Phép trừ hai số tự nhiên:
Phép trừ: a – b = c
a: số bị trừ; b: số trừ; c: hiệu

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b+x = a thì ta có phép trừ: a – b = x


?1:
a) a – a = 0
b) a – 0 = a


c)Điều kiện thực hiện phép trừ:a ( b.






HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG

Hoạt động 2: (15’)
GV: xét xem số tự nhiên x nào mà
3.x = 12 hay không?
5.x = 12 hay không?
GV: Ơ câu a ta có phép chia 12 : 3 = 4

GV: Khái quát như SGK.




GV: Cho HS trả lời ?2
GV: Giới thiệu phần tổng quát như SGK.





GV: Yêu cầu HS làm ?3
( Nhận xét, chốt ý.

HS: Trả Lời

x = 4 Vì 3.4 = 12
b) Không tìm được giá trị của x vì không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12.
HS: Chú ý, ghi vở




HS: Trả lời ?2
HS: Chú ý theo dõi.






HS: Làm ?3
HS: Chú ý



2. Phép chia hết và phép chia có dư:
Phép chia: a : b = c
a: số bị chia; b: số chia; c: thương

Chú ý: Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b khác 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết: a:b = x
VD: 12 : 4 được 3 dư 0
14 : 4 được 3 dư 2
?2:
0 : a = 0 (a(0); a : a = 1 (a(0); a : 1 = a

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b khác 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho:
a = b.q + r (0 r ?3:


4. Củng Cố
 
Gửi ý kiến