Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 74: Oa - oe

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thuý Kiều
Ngày gửi: 17h:25' 06-05-2026
Dung lượng: 33.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Môn: Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiết 189- Bài 74: oa, oe (Tiết 2)

I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vần oa, oe.
- Nhận biết và đọc đúng các tiếng, từ, câu, đoạn ngắn có chứa vần oa, oe.
- Hiểu nghĩa của một số từ ngữ thông dụng có vần oa, oe
- Nhận biết được chữ viết của vần oa, oe trong văn bản.
2. Kĩ năng
- Đọc đúng, rõ ràng các vần oa, oe; ghép được vần với âm đầu tạo tiếng.
- Đọc trơn các từ, câu, đoạn ngắn có chứa vần oa, oe.
-Viết đúng vần oa, oe, các tiếng và từ ứng dụng; viết đúng độ cao, khoảng cách, nét
chữ.
- Nghe – nói: nói được câu ngắn phù hợp với tranh hoặc tình huống có sử dụng từ
chứa vần oa, oe.
3. Năng lực
-Năng lực ngôn ngữ:
-Phát âm chuẩn vần oa, oe; đọc – viết đúng các tiếng, từ, câu có vần đã học.
-Năng lực giao tiếp và hợp tác:
-Biết lắng nghe, trả lời câu hỏi; tham gia đọc nhóm, đọc cặp.
-Năng lực tự chủ và tự học:
-Chủ động luyện đọc, luyện viết; tự sửa lỗi khi đọc, viết chưa đúng.
Năng lực số (tích hợp):
-1.1.CB1a: Tìm kiếm thông tin trên môi trường số.
4. Phẩm chất
*Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất
Yêu nước: Thông qua đoạn đọc & phần nhận biết HS biết yêu thiên nhiên, cảm
nhận được vẻ đẹp của các loài hoa, từ đó các em biết yêu thiên nhiên và yêu thêm
cuộc sống.
II. Thiết bị, đồ dùng dạy - học
- Ti vi, chữ mẫu
III.Các hoạt động dạy - học
TIẾT 2
1. Khởi độngTích hợp NL số: HS tham gia
trò chơi học tập số (1.1.CB1a).
- Cho học sinh khởi động bằng việc quan sát
- HS khởi động
video và trả lời câu hỏi.
- Giáo viên cho HS đọc lại các tiếng, từ mà
-HS đọc
HS vừa tìm được.
- GV nhận xét.

- Giáo viên giới thiệu và ghi tên bài.
2. Khám phá
Hoạt động : Viết vở:
- GV đưa bài viết để hướng dẫn HS.
- Gọi 1 HS nêu tư thế ngồi viết.
- Cho HS viết vở.
- Gv chữa bài. Nhận xét, tuyên dương.
- NGHỈ GIẢI LAO
- Cho HS vận động theo bài hát: Người tôi
yêu tôi thương.
3. Luyện tập, thực hành
HĐ1. Đọc đoạn (Ti vi)
- Trước khi xem video GV đưa câu hỏi gợi mở
cho HS đoán các loài hoa trong video.
- GV viết lên bảng tên các loài hoa mà HS vừa
nêu.
- GV nhận xét.
- GV giới thiệu đoạn văn và đọc mẫu.
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần oa, oe
- GV đưa 1 số từ khó ( Hoặc HS nêu)
- GV kết hợp giảng từ:
+ rực rỡ: có màu sắc tươi sáng đẹp đẽ và nổi bật
hẳn lên, làm cho ai cũng phải chú ý.(Kết hợp
đưa hình ảnh)
- Đoạn văn gồm mấy câu?
- GV hướng dẫn HS ngắt, nghỉ câu.
- GV HD HS đọc nối tiếp từng câu.(1 – 2 lần)
- Yêu cầu HS đọc cả đoạn
- Cả lớp đọc lại cả bài
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Hoa đào, hoa mai nở vào dịp nào?
+ Mùa hè có hoa gì?
+ Mùa nào có hoa sữa?
+ Cuối đông có hoa gì??
+ Hoa có ích lợi gì?
-GV chốt: Đoạn văn nói về các loài hoa tương
ứng với mỗi mùa trong năm. Ngoài việc hoa
làm đẹp thêm cho cuộc sống thì hoa còn có rất
nhiều lợi ích như làm nước hoa, làm thuốc chữa
bệnh.

-HS quan sát bài viết
-1 HS nêu
- Cả lớp viết vở
- HS vận động theo bài hát.

-HS đoán các loài hoa xuất hiện
trong video.
- HS xem video và xem tên bông
hoa mình nêu có trùng không.
-HS chú ý lắng nghe
- 1 HS tìm và đọc lại

-HS trả lời
- HS đọc nối tiếp câu.
- 1 HS đọc.
-HS đọc đồng thanh.
-HS trả lời:
+ Vào dịp Tết Nguyên đán
+ Hoa phượng
+ Mùa thu.
+Hoa cải.
+ Hoa làm đẹp thêm cho cuộc
sống.

* Em hãy kể thêm một số loài hoa khác mà em
biết.
-HS kể thêm: hoa đào, hoa cúc,….
- GV nhận xét.
HĐ2. Nói theo tranh: Chủ đề Muôn hoa khoe
sắc (Ti vi)
- GV hướng dẫn HS quan sát và nêu tên các loài
hoa trong tranh.
+ Giáo viên: Trong các loài hoa này, em thích
nhất loài hoa nào? Vì sao?
- HS trả lời.
- Yêu cầu học sinh nói tên loài hoa mình thích
và nêu lí do mình thích?
-HS làm việc theo bàn.
- GV đóng làm phóng viên phỏng vấn HS về
các loài hoa mà em đã chuẩn bị.
- HS trả lời.
- GV nhận xét và tuyên dương
=> Chốt: Chúng ta vừa vận dụng được các vần
để nói được thành câu văn có từ chứa vần vừa
học để diễn tả được vẻ đẹp của các loài hoa. Cô - HS lắng nghe.
mong các em có thể vận dụng các tiếng, từ để
diễn tả được vẻ đẹp của các loài hoa xung
quanh chúng ta.
4. Vận dụng, trải nghiệm Tích hợp NL số: HS
xem video (1.1.CB1a).
- Ở nhà em trồng cây hoa gì?
- Em cần chăm sóc và bảo vệ loài hoa ntn?
-HS nêu
- Em hãy nói một câu cảm nhận về vườn hoa
nhà bạn.
- GV chốt lại nội dung luyện nói: Mỗi mùa có
nhiều loài hoa nở. Mỗi loài hoa đều có đặc điểm -HS lắng nghe
riêng của chúng và có nhiều ích lợi trong cuộc
sống. Vì vậy chúng ta cần chăm sóc và bảo vệ
các loài hoa nhé.
- GV cho HS xem video và đặt 1 câu chứa vần
oe tương ứng với video.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
- HS xem và đặt câu.
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần oa,
oe và khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà.
-Chuẩn bị bài sau bài 75: Ôn tập và kể chuyện.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
 
Gửi ý kiến