Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cô Văn Thôi
Ngày gửi: 20h:21' 08-10-2020
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 8  
Chủ đề: Phép chia đa thức (5 tiết)
1. Mục tiêu chủ đề
* Kiến thức: 
+ Học sinh hiểu được các quy tắc: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đơn thức; chia đa thức một biến đã sắp xếp.
+ Học sinhhiểu được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B, đa thức chia hết cho đơn thức.
+ Học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư.
* Kỹ năng: 
+ Vận dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức để xây dựng quy tắc chia đa thức cho đơn thức
+ Vận dụng được phép chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp.
* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn toán, biết hợp tác. HS tích cực hoạt động và nắm vững kiến thức, có thái độ tự học nghiêm túc.
*Năng lực định hướng hình thành cho học sinh
+ Phân tích, so sánh, tổng hợp, suy luận
+ Phát hiện vấn đề, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự học.
+ Vận dụng kiến thức, giao tiếp, hợp tác, trình bày, tính toán chính xác khoa học.
2. Chuẩn bị 
- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, máy chiếu (nếu có) 
- Học sinh: SGK, SBT, bảng phụ nhóm, tìm hiểu bài trước ở nhà.
3. Các nội dung chính của chủ đề: (Dự kiến theo tiết)
Tiết 1
  Hoạt động 1. Khởi động
 Hoạt động 2. Hình thành kiến thức
1.     Tìm hiểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
a)     Tìm hiểu quy tắc
b)    Ví dụ
2.     Tìm hiểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
          a) Quy tắc
b)  Ví dụ         
Tiết 2;3: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
-         Phép chia hết
-         Phép chia có dư
Hoạt động 3. Luyện tập  
Tiết 4:     
-         Dạng bài tập thực hiện phép chia
-         Dạng bài tập tìm điều kiện để phép chia hết  
Tiết 5:  
-Thực hiện phép chia hết, phép chia có dư
-Thực hiện phép chia bằng cách phân tích đa thức thành nhân tử
Hoạt động 4. Vận dụng, tìm tòi mở rộng.
              Tìm tham số trong đa thức, tìm số nguyên n
Biên soạn câu hỏi, bài tập
Tiết 1
STT
Câu hỏi/ bài tập
Mức độ

1
Tính  xm  : xn = xm - n nếu m > n
         xm  : xn = 1  nếu m = n
Nhận biết

2
 
Phép chia 20x5 : 12x (x  0) có phải là phép chia hết không ? Vì sao?
Thông hiểu

3
 
Tính: a)  x3 : x2 =  ; b) 15x7 : 3x2 =
Nhậnbiết

4
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào :
Nhận biết

5
 Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như thế nào ?
Nhân biết

6
Tính: (a + b + c): d =?
Nhận biết

7
Tính (30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4): 5x2y3 ?
 
Thông hiểu

8
Vậy muốn chia đa thức cho đơn thức (trường hợp các hạng tử của đa thức chia hết cho đơn thức) ta làm như thế nào?
Thông hiểu


Tiết 2; 3
STT
Câu hỏi/ bài tập
Mức độ

1
Xét xem đa thức A = 5x4 – 4x3 + 6x2
Có chia hết cho đơn thức B = 2x2 hay không
Nhận biết

2
Kiểm tra lại tích (x2-4x - 3).(2x2- 5x + 1) có bằng đa thức 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 không ? 
thông hiểu

3
Thực hiện phép chia
  (x3 - x2 - 7x + 3) : (x - 3)

Thông hiểu


Tiết 4
STT
Câu hỏi/ bài tập
Mức độ

1
a)  2x3y4 : 5x2y4 : b) 15xy3 : 3x2; c)  4xy : 2xz
Nhận biết

2
Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
B = 6y2
Nhận biết

3
Bài 61; 62; 64; SGK
Thông hiểu

4
Bài tập 42; 46/ 07 (SBT)
 Vận dụng



Tiết 5
STT
Câu hỏi/ bài tập
Mức độ

1
 (12x2 -14x + 3 - 6x3 + x4):(1 - 4x + x2)

 
Gửi ý kiến