Tìm kiếm Giáo án
QUYẾT ĐỊNH Phân công chuyên môn lần thứ Chín - Năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thống Suý (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 27-03-2024
Dung lượng: 190.9 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Cao Thống Suý (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 27-03-2024
Dung lượng: 190.9 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Số: 12/QĐ-THĐK2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Kho, ngày 14 tháng 03 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phân công chuyên môn lần thứ Chín - Năm học 2023-2024
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Căn cứ chức năng và quyền hạn của Hiệu trưởng được quy định tại Điều lệ
Trường tiểu học (Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020);
Căn cứ vào tình hình thực tế năm học 2023-2024;
Xét đề nghị của Phó Hiệu trưởng chuyên môn Trường Tiểu học Đồng Kho 2.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Bảng phân công chuyên môn lần thứ
Chín, năm học 2023-2024.
Điều 2. Cán bộ, giáo viên có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao tại
Bảng phân công chuyên môn năm học 2023-2024.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 08/QĐ-THĐK2 ngày 28/02/2024.
Điều 4. Cán bộ quản lý, giáo viên căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Các tổ chuyên môn;
- Website Trường;
- Lưu: VT.
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Cao Thống Súy
UBND HUYỆN TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC: 2023 – 2024 (Lần thứ CHín)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/QĐ-THĐK2 ngày 14/03/2024 của Trường Tiểu học Đồng Kho 2)
(Áp dụng từ ngày 18/03/2024)
S
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Năm Hệ
vào đào
ngành tạo
1998
1997
1996
2001
1
2
3
4
Trần Thị Thúy
Nguyễn Thị Ánh Mai
Lê Thị Thảo
Trần Thị Lan
1979
1978
1977
1972
5
Bùi Thị Mai
6
7
ĐH
ĐH
ĐH
ĐH
Tên
Phân
lớp
công
dạy
chủ
Biên năm
nhiệm
chế học
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
x
x
x
x
1A
1B
3A
2A
1A
1B
2A
2B
1981 2001 ĐH
x
3B
3A
Lê Thị Thu Thảo
Trần Thị Yến Trâm
1971 1990 ĐH
1992 2013 ĐH
HĐ
x
2B
5B
3B
4A
8
Lê Lưu Ái Thu
1973 1992 ĐH
x
5A
4B
9
Tạ Thị Tám
1974 2000 ĐH
x
4A
5A
10
Trần Thị Huyền Trang
1996 2018 ĐH
HĐ
11
Phạm Huy Long
1984 2011 ĐH
x
12
Võ Văn Hải
1987 2010 ĐH
x
13
Lê Thị Minh Hà
1986 2009 ĐH
x
14
Nguyễn P. Hoài Sơn
1987 2009 ĐH
x
15
Nguyễn Thị Hoàng Oanh 1994 2023 CĐ
16
Nguyễn Thị Kim Huệ
1993 2023 ĐH
17
18
Cao Hữu Trường
Cao Thống Súy
1970 1990 ĐH
1963 1985 ĐH
19
Thái Bá Tuấn
1971 1995 ĐH
HĐ
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
MT
ÂN
TTCM Tổ 1
TTND
TTCM Tổ 2,3
-TPCM Tổ
2,3
-Thư kí HĐT
CTCĐ
TPCM Tổ 4,5
- TTCM 4,5
- TTCĐ
Con mọn
UBKTCĐ
Văn Thể
TPT Đội
Tiến
Tiếng
TS
g
Con mọn + TS
Anh
Anh
x
4B
DK PC-XMC
x
CTHĐT
x
Tổng số
tiết/ tuần
Giảng Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
dạy nhiệm
số
DK
5B
Tin
Tin học
học
TD
TD
Anh Anh Uỷ viên
văn văn BCHCĐ
MT
ÂN
Số tiết thực tế / tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
Ghi chú
02
03
20
20
20
22
0
0
0
0
0
0
0
2
Tốt
Tốt
Tốt
Tốt
Sơn 2t, Oanh 2t, Hải 2t, Long 4t, Huệ 3t, Hà 2t
Sơn 2t, Oanh 2t, Hải 2t, Long 4t, Huệ 2t
Sơn 2t, Oanh 2t, Hải 2t , Long 1t, Tuấn 1t, Huệ 4t, Trường 2t
Sơn 2t, Hà 2t, Hải 5t , Long 1t, Oanh 1t, Trường 2t
18
02
20
0
0
Tốt
Sơn 2t, Hà 4t, Hải 2t , Long 2t, Trường 4t
20
16
04
20
20
0
0
0
0
Tốt
Tốt
Sơn 2t, Hà 4t, Hải 2t , Long 3t, Hà 1t
Sơn 2t, Hà 4t, Hải 2t , Long 2t, Trường 6t
19
01
23
0
0
Tốt
Sơn 2t, Hà 4t, Hải 2t , Long 2t, Trường 3t
17
03
20
0
0
Tốt
Sơn 2t, Huệ 4t, Hải 2t , Long 2t, Súy 2t, Tuấn 1t, Trường 2t
20
00
20
0
0
Tốt
Sơn 2t, Huệ 4t, Hải 2t , Long 2t, Tuấn 2t
23
23
0
0
Tốt
23
23
0
0
Tốt
17
20
18
19
03
1A; 4 tiết; 1B: 4 tiết, 2A: 1 tiết; 2B: 1 tiết; 3A: 2 tiết;; 3B: 3 tiết; 4A: 2 tiết; 4B: 2 tiết;
5A: 2 tiết; 5B: 2 tiết
Dạy Thể dục mỗi lớp 2 tiết x 10 = 20 tiết; dạy 2B: 3 tiết
Dạy 1B: 2t; 3B: 1t; Dạy TA: 18 tiết (2B: 2 tiết, 3A: 4 tiết, 3B: 4 tiết; 4A: 4 tiết, 4B: 4
tiết);
21
02
23
0
0
Tốt
20
03
23
0
0
Tốt
07
0
0
Dạy 2B: 01 tiết, Dạy TA: 6 tiết (lớp 1A: 2 tiết, 1B: 2 tiết; 2A: 2 tiết)
Dạy 1A: 3 tiết, 1B: 2 tiết, 2A: 4 tiết; Dạy TA: 8 tiết (lớp 5A: 4 tiết, 5B: 4 tiết)
07
17
06
23
0
0
19
02
04
23
02
0
0
0
0
04
0
0
0
2
04
TỔNG CỘNG
- Tổng số tiết thừa: 02 tiết/ tuần (02 tiết_chi từ quỹ HPHHS).
Tốt
Dạy MT K1 – K5: 10 tiết; ÂN K1- K5: 10 tiết;
Dạy 3A: 4t, 4A: 6t, 4B: 3t, 5A: 2t, 2B: 2t, 2A: 2t
Thầy Súy dạy lớp 5A: 02 tiết.
Dạy lớp 2A: 1 tiết; dạy lớp 5B: 3 tiết
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Số: 12/QĐ-THĐK2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Kho, ngày 14 tháng 03 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phân công chuyên môn lần thứ Chín - Năm học 2023-2024
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Căn cứ chức năng và quyền hạn của Hiệu trưởng được quy định tại Điều lệ
Trường tiểu học (Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020);
Căn cứ vào tình hình thực tế năm học 2023-2024;
Xét đề nghị của Phó Hiệu trưởng chuyên môn Trường Tiểu học Đồng Kho 2.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Bảng phân công chuyên môn lần thứ
Chín, năm học 2023-2024.
Điều 2. Cán bộ, giáo viên có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao tại
Bảng phân công chuyên môn năm học 2023-2024.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 08/QĐ-THĐK2 ngày 28/02/2024.
Điều 4. Cán bộ quản lý, giáo viên căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Các tổ chuyên môn;
- Website Trường;
- Lưu: VT.
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Cao Thống Súy
UBND HUYỆN TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC: 2023 – 2024 (Lần thứ CHín)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/QĐ-THĐK2 ngày 14/03/2024 của Trường Tiểu học Đồng Kho 2)
(Áp dụng từ ngày 18/03/2024)
S
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Năm Hệ
vào đào
ngành tạo
1998
1997
1996
2001
1
2
3
4
Trần Thị Thúy
Nguyễn Thị Ánh Mai
Lê Thị Thảo
Trần Thị Lan
1979
1978
1977
1972
5
Bùi Thị Mai
6
7
ĐH
ĐH
ĐH
ĐH
Tên
Phân
lớp
công
dạy
chủ
Biên năm
nhiệm
chế học
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
x
x
x
x
1A
1B
3A
2A
1A
1B
2A
2B
1981 2001 ĐH
x
3B
3A
Lê Thị Thu Thảo
Trần Thị Yến Trâm
1971 1990 ĐH
1992 2013 ĐH
HĐ
x
2B
5B
3B
4A
8
Lê Lưu Ái Thu
1973 1992 ĐH
x
5A
4B
9
Tạ Thị Tám
1974 2000 ĐH
x
4A
5A
10
Trần Thị Huyền Trang
1996 2018 ĐH
HĐ
11
Phạm Huy Long
1984 2011 ĐH
x
12
Võ Văn Hải
1987 2010 ĐH
x
13
Lê Thị Minh Hà
1986 2009 ĐH
x
14
Nguyễn P. Hoài Sơn
1987 2009 ĐH
x
15
Nguyễn Thị Hoàng Oanh 1994 2023 CĐ
16
Nguyễn Thị Kim Huệ
1993 2023 ĐH
17
18
Cao Hữu Trường
Cao Thống Súy
1970 1990 ĐH
1963 1985 ĐH
19
Thái Bá Tuấn
1971 1995 ĐH
HĐ
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
MT
ÂN
TTCM Tổ 1
TTND
TTCM Tổ 2,3
-TPCM Tổ
2,3
-Thư kí HĐT
CTCĐ
TPCM Tổ 4,5
- TTCM 4,5
- TTCĐ
Con mọn
UBKTCĐ
Văn Thể
TPT Đội
Tiến
Tiếng
TS
g
Con mọn + TS
Anh
Anh
x
4B
DK PC-XMC
x
CTHĐT
x
Tổng số
tiết/ tuần
Giảng Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
dạy nhiệm
số
DK
5B
Tin
Tin học
học
TD
TD
Anh Anh Uỷ viên
văn văn BCHCĐ
MT
ÂN
Số tiết thực tế / tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
Ghi chú
02
03
20
20
20
22
0
0
0
0
0
0
0
2
Tốt
Tốt
Tốt
Tốt
Sơn 2t, Oanh 2t, Hải 2t, Long 4t, Huệ 3t, Hà 2t
Sơn 2t, Oanh 2t, Hải 2t, Long 4t, Huệ 2t
Sơn 2t, Oanh 2t, Hải 2t , Long 1t, Tuấn 1t, Huệ 4t, Trường 2t
Sơn 2t, Hà 2t, Hải 5t , Long 1t, Oanh 1t, Trường 2t
18
02
20
0
0
Tốt
Sơn 2t, Hà 4t, Hải 2t , Long 2t, Trường 4t
20
16
04
20
20
0
0
0
0
Tốt
Tốt
Sơn 2t, Hà 4t, Hải 2t , Long 3t, Hà 1t
Sơn 2t, Hà 4t, Hải 2t , Long 2t, Trường 6t
19
01
23
0
0
Tốt
Sơn 2t, Hà 4t, Hải 2t , Long 2t, Trường 3t
17
03
20
0
0
Tốt
Sơn 2t, Huệ 4t, Hải 2t , Long 2t, Súy 2t, Tuấn 1t, Trường 2t
20
00
20
0
0
Tốt
Sơn 2t, Huệ 4t, Hải 2t , Long 2t, Tuấn 2t
23
23
0
0
Tốt
23
23
0
0
Tốt
17
20
18
19
03
1A; 4 tiết; 1B: 4 tiết, 2A: 1 tiết; 2B: 1 tiết; 3A: 2 tiết;; 3B: 3 tiết; 4A: 2 tiết; 4B: 2 tiết;
5A: 2 tiết; 5B: 2 tiết
Dạy Thể dục mỗi lớp 2 tiết x 10 = 20 tiết; dạy 2B: 3 tiết
Dạy 1B: 2t; 3B: 1t; Dạy TA: 18 tiết (2B: 2 tiết, 3A: 4 tiết, 3B: 4 tiết; 4A: 4 tiết, 4B: 4
tiết);
21
02
23
0
0
Tốt
20
03
23
0
0
Tốt
07
0
0
Dạy 2B: 01 tiết, Dạy TA: 6 tiết (lớp 1A: 2 tiết, 1B: 2 tiết; 2A: 2 tiết)
Dạy 1A: 3 tiết, 1B: 2 tiết, 2A: 4 tiết; Dạy TA: 8 tiết (lớp 5A: 4 tiết, 5B: 4 tiết)
07
17
06
23
0
0
19
02
04
23
02
0
0
0
0
04
0
0
0
2
04
TỔNG CỘNG
- Tổng số tiết thừa: 02 tiết/ tuần (02 tiết_chi từ quỹ HPHHS).
Tốt
Dạy MT K1 – K5: 10 tiết; ÂN K1- K5: 10 tiết;
Dạy 3A: 4t, 4A: 6t, 4B: 3t, 5A: 2t, 2B: 2t, 2A: 2t
Thầy Súy dạy lớp 5A: 02 tiết.
Dạy lớp 2A: 1 tiết; dạy lớp 5B: 3 tiết
 









Các ý kiến mới nhất