Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Quy tắc phát âm tiếng Anh

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Viết Ngọc
Ngày gửi: 17h:58' 13-03-2019
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
TỔNG HỢP QUY TẮC PHÁT ÂM CỦA CÁC KÝ TỰ TRONG TIẾNG ANH 
A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM.
     Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.
B. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ.
I. NGUYÊN ÂM (VOWELS)
[i]  âm có trong từ           sit,hit
[i:] âm có trong từ           seat, leave
[e] âm có trong từ           bed, get
[æ]  âm có trong từ         map, have, bank, back
[a:] âm có trong từ          far, car, star
[ɔ]  âm có trong từ           not, hot
[ɔ:]  âm có trong từ          floor, four
[ʊ]  âm có trong từ          put
[ʊ:]  âm có trong từ         blue
[ʌ]  âm có trong từ          but, cup
[/∂/]  âm có trong từ        again, obey
[ɜ:/ ∂:]  âm có trong từ   fur
Ghi chú: Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài.
                  Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phảI đọc kéo dài.
II. NGUYÊN ÂM ĐÔI (DIPH THONGS)
[ei ]  âm có trong từ    : lake, play, place.
[ai ] âm có trong từ     : five, hi, high
[ɔi] âm có trong từ      : boy
[aʊ ] âm có trong từ : now, how
[∂ʊ ] âm có trong từ : nose, so
[i∂] âm có trong từ      : near, hear
[e∂] âm có trong từ     : hair, pair
[u∂] âm có trong từ     : sure, poor
III. NGUYÊN ÂM BA (TRIPTHONGS)
[ai∂] âm  có trong từ   : fire, hire
[au∂] âm có trong từ   : flour, sour
[ei∂] âm có trong từ  : player.
IV. PHỤ ÂM(CONSONANTS).
[ŋ]: âm có trong từ      : long, song
[ð]: âm có trong từ      : this, that, then
[q]: âm có trong từ      : thanks, think
[∫]: âm có trong từ       : should, sure
[t∫]: âm có trong từ      : change, chin
[d∂]: âm có trong từ    : just
[r]: âm có trong từ       : red, read
[l]: âm có trong từ       : well, leader
[h]: âm có trong từ      : hat, hot
[t]: âm có trong từ       : tea, take
[k]: âm có trong từ      : cat, car.
[∂]: âm có trong từ      : usual.
[z]: âm có trong từ      : zero
[g]: âm có trong từ      : game, get
[ju:]: âm có trong từ    : tube,huge.
[s ]: âm có trong từ        : sorry, sing
Chú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.
             Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]
V. CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM.
1. Nguyên âm “A”
1.1: A đọc là [æ]
* Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm.
Examples:        Lad                 [læd]                :con trai
                         Dam               [dæm]              : đập nước
                         Fan                 [fæn]               : cái quạt.
                         Map                [mæp]              : bản đồ
                         Have               [hæv]               : có
* Trong âm tiết mang trọng âm của từ nhiều âm tiết và đứng trước 2 PÂ.
Examples:        Candle             [`kændl]          : nến
                        Captain            [`kæpt∂n]        : đại uý, thuyền trưởng
                        Calculate         [`kækjuleit]      : tính, tính toán
                        Unhappy         [ʌn`hæpi]         : bất hạnh, không vui.
1.2: A đọc là [ei]                    
* Trong từ  một âm tiết có tận cùng là: A+ PÂ+ E
Examples:        Bate                 [beit]                : giảm bớt, hạ bớt
                        Cane                [kein]               : cây gậy
                        Late                 [leit]                 :muộn
                        Fate                 [feit]                : số phận
                        Lake                [leik]                : hồ
                        Safe                 [seif]                :an toàn
                        Tape                [teip]                : băng
                        Gate                [geit]                : cổng
                        Date                [deit]               : ngày tháng
* Trong tận cùng ATE của động từ
Examples:        To intimate      [`intimeit]        : cho hay, thông đạt
                        To deliberate   [`dilibreit]        :suy
No_avatar

Why study English so hard, I want to learn to go to Metro station No. 2 soon, I am going to have a lot of Western visitors but I can never communicate to sell stown tham luong

 
Gửi ý kiến