Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Quan hệ từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thị Tuyết Nhung
Ngày gửi: 19h:28' 14-10-2016
Dung lượng: 22.7 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người

Tuần :7
 Ngày soạn : /10/216

Tiết : 27
 Ngày dậy : /10/2016

 QUAN HỆ TỪ.
A.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Nắm được khái niệm quan hệ từ
- Nhận biết quan hệ từ
- Biết cách sử dụng quan hệ từ khi nói và viết để tạo liên kết giữa các đơn vị ngôn ngữ
B.TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ
1.Kiến thức:
- Khái niệm quan hệ từ
- Việc sử dụng quan hệ từ trong giao tiếp và tạo lập văn bản
2.Kỹ năng:
- Nhận biết quan hệ từ trong câu
- Phân tích được tác dụng của quan hệ từ
3.Thái độ:
Học sinh yêu quý vốn từ vựng tiếng việt
C. PHƯƠNG PHÁP
-Tích hợp với văn bản , tận dụng các ngữ liệu và luyện tập từ các văn bản đã học
D.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ:
-Từ Hán Việt khi sử dụng thì tạo ra những sắc thái tình cảm gì?Cho ví dụ minh hoạ?
3.Bài mới
Để tạo được những văn bản hay ngoài việc chọn lựa nội dung văn bản, phương thức biểu đạt, chúng ta cần phải biết liên kết các ý, câu, đoạn để tạo văn bản có sự gắn kết và mạch lạc. Muốn làm được điều đó chúng ta phải sử dụng từ ngữ như thế nào? Bài hôm nay cô sẽ giới thiệu cùng các em một loại từ sử dụng rất có hiệu quả trong việc liên kết, đó là quan hệ từ
Hoạt động của GV-HS
Nội dung bàidạy

-Giáoviênghivídụlênbảngphụ (a, b, c)
-Cho họcsinhđọcvídụ.
?Ởdướitiểuhọccácemđãhọcvềquanhệtừ, hãynhắclạithếnàolàquanhệtừ?
?Emhãyxácđịnhquanhệtừtrongcâu?
?Cácquanhệtừtrênliênkếtvớinhữngtừngữ hay nhữngcâunàovớinhau? Nêuýnghĩacủamỗiquanhệtừ?

?Nhưvậyquanhệtừdùngđểbiểuthịmốiquanhệgì? Dùngđểliênkếtnhữngtừngữ hay nhữngcâuvớinhau?
-Họcsinhđọcghinhớ SGK/ 97
?Giáoviênghivídụlênbảngphụ.
?Trongcáctrườnghợpdướiđây, trườnghợpnàobắtbuộcphảicóquanhệtừ?
? Trườnghợpnàokhôngbắtbuộcphảicóquanhệtừ? Hãylýgiải?
(Trườnghợp b, d, g, h bắtbuộcphảicóquanhệtừvìnếukhôngcóquanhệtừcâuvănsẽđổinghĩahoặckhôngrõnghĩa; trườnghợp a, c, e, i khôngbắtbuộcdùngquanhệtừ)
??





?Hãyđặtcâuvớimỗiquanhệtừtìmđược?
*Giáoviênchohọcsinhthảoluận, trảlờinhanh.
?Nhưvậy, emcónhậnxétgìvềcáchsửdụngquanhệtừ?
SGK
BT1:-Cho họcsinhđọcyêucầucácbàitậpdựđịnhlàmtrênlớp.
-Giáoviênchohọcsinhđọcthầmvănbản .
-Cho họcsinhthảoluậnnhóm, cửđạidiệnnhómtrìnhbày, giáoviênnhậnxétbàilàmcủatừngnhóm, chốtkếtquảđúng.
BT2: Giáoviênchohọcsinhthilàmnhanhcácnhómvàlấyđiểmnhómthựchiệnnhanhvàđúngnhất.
BT3:Thi làmnhanhcácnhómnhư
BT4: Bàitậpviếtđoạnvăncósửdụngquanhệtừ, chohọcsinhlàmvàogiấynộpnhanhlấyđiểm 10 em.
-Giáoviênbổ sung

I.hiểu chung
1.Thế nàolàquanhệtừ:
a.dụ : SGK.
a) Đồ… của…nhiều
(biểuthịýnghĩasởhữu.
b) Hùngvương… nhưhoa
(biểuthịýnghĩa so sánh.
c)Bởitôi… vàlàm…
(biểuthịýnghĩanhânquả.








b. Ghinhớ : SGK/97
II.Sửdụngquanhệtừ:
1.Ví dụ:SGK/97
a)Bắtbuộccóquanhệtừvìcâu b, d, g, h
-Khôngbắtbuộccóquanhệtừ: a, c, e, i.







b)Tìmquanhệtừđểcóthểdùngthànhcặpvớicácquanhệtừsauđây;
-Nếu …..thì…
-Vì …. nên…..
-Tuy…nhưng …
-Hễ…thì….
-Sởdĩ…là do…
c)Đặtcâuvớicáccặpquanhệtừtrên.
-Nếutrờimưathìtôisẽkhôngđihọc.
-Vìnólườihọcnênnóphảiởlạilớp.
=>Cómộtsốquanhệtừđượcdùngthànhcặp.


Ghinhớ SGK/ 98
III.Luyệntập
Bài 1/98:Tìmcácquanhệtừtrongđoạnđầuvănbản: “Cổngtrườngmởra”(Vàođêm…kịpgiờ)
C1: của; C3: còn, với; C4: của, và, như; C7: Nhưng
C8: như; C10:của; C11: như , cho.


Bài 2/98:Điềntừthíchhợpvàoôtrống:
C1: với; C2: và; C3: cùng, với; C4: với; C7: nếu …thì
C8:và.
Bài 3/98:Trongcáccâusau, câunàođúngcâunàosai?
Câuđúng : b, d,g,i,k,l
Câusai : a, c,e,h

Bài 4/98Viếtmộtđoạnvănngắncósửdụngquanhệtừ
Gạchdướicácquanhệtừtrongđoạnvănđó.
Hôm qua, emđiđếntrườngbằngxeđạp.Nhưnghôm nay nóbịhỏngnênemphảiđihọcsớmhơnmọingày, emphảivừađivừachạymớikịpgiờhọc.
IV.Hướngdẫntựhọc
Thếnàolàquanhệtừ?
-Nhậnxétvềcáchsửdụngquanhệtừ?
-Vềnhàhọcthuộcghinhớtrong SGK.
-Chuẩnbịbài: Chữalỗivềquanhệtừ.



E.Rútkinhngiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác