Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

PHUONG TRINH BAC HAI VA CAC DANG TOAN

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:09' 02-01-2017
Dung lượng: 269.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ
A/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN:

I/ Khái niệm phương trình bậc hai một ẩn số:
Phương trình bậc hai một ẩn số (x) là phương trình có dạng: ax2 + bx + c = 0 (với a, b, c R và a 0)

II/ Cách giải phương trình bậc hai một ẩn số:

1. Dạng khuyết c (c=0) – Dạng ax2 + bx = 0:
ax2 + bx = 0 x.(ax+b)=0 
2. Dạng khuyết b (b=0) – Dạng ax2 + c = 0:
* Trường hợp c>0: phương trình vô nghiệm (vì khi đó ax2 + c > 0 x )
* Trường hợp c<0, ta có: ax2 + c = 0 

3. Dạng đầy đủ – Dạng ax2 + bx + c = 0 (với a, b, c0 :
- Bước 1: Xác định hệ số a,b,c.
- Bước 2: Lập ( = b2 - 4ac (hoặc (` = b`2 – ac) rồi so sánh với 0
(Trong trường hợp (>0 (hoặc (`>0) ta tính (hoặc tính )
Bước 3: Xác định và kết luận nghiệm theo bảng sau:

Công thức nghiệm
Công thức nghiệm thu gọn

( = b2 - 4ac

-Nếu ( > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
 ; 
- Nếu ( = 0 : Phương trình có nghiệm kép :

- Nếu ( < 0 : Phương trình vô nghiệm

(` = b`2 - ac (với b’ = 2b`)
- Nếu (` > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
 ; 
- Nếu (` = 0 : Phương trình có nghiệm kép:

- Nếu (` < 0 : Phương trình vô nghiệm


* Chú ý: Nếu a.c < 0 thì phương trình bậc hai luôn có hai nghiệm phân biệt (trái dấu)





III/ Định lí Vi-ét:
1/ Vi-ét thuận: Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a(0) thì:

2/ Vi-ét đảo: Hai số u và v mãn u + v = S; u.v = P u,v là nghiệm của phương trình:
x2 - Sx + P = 0
(Điều kiện: S2 - 4P ( 0)

3/ Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a(0):
*/ Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm: x1 = 1 ; x2 = 
*/ Nếu a - b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm: x1 = -1 ; x2 = 
* Chú ý: Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a(0) thì:
ax2 + bx + c = a(x-x1)(x-x2)

IV/ Giải các phương trình quy được về phương trình bậc hai:
1/ Phương trình tích: 
2/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình (là ĐK của ẩn để tất cả các mẫu đều khác 0)
Bước 2: Qui đồng và khử mẫu hai vế
Bước 3: Giải phương trình nhận được trong bước 2
Bước 4: Đối chiếu giá trị ẩn vừa tìm được với ĐKXĐ và kết luận nghiệm
3/ Phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 ( a 0 )
+ Đặt : x2 = y  0 , ta có PT đã cho trở thành : ay2 + by + c = 0 (*)
+ Giải phương trình (*)
+ Chọn các giá trị y thỏa mãn y0 thay vào: x2 = y x=
+ Kết luận nghiệm của phương trình ban đầu

4/ Phương trình sau khi đặt ẩn phụ quy về phương trình bậc hai:
+ Đặt ẩn phụ, đặt điều kiện của ẩn phụ nếu có.
+ Giải phương trình ẩn phụ.
+ Chọn các giá trị ẩn phụ thỏa mãn điều kiện thay vào chỗ đặt để suy ra giá trị ẩn ban đầu.
+ Kết luận nghiệm của phương trình ban đầu.

V/ Cách giải một số dạng
 
Gửi ý kiến