Violet
Giaoan
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

PHRASES & CLAUSES OF CONCESSION

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 06-11-2014
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
B. PHRASES AND CLAUSES OF PURPOSE
1. The phrases of purpose: to V/ so as to V/ in order to V và dạng phủ định
S + verb + to/ so as/ in order (not) + to verb =
To/ so as/ in order (not) + to verb, S + verb

Eg. To be better at English, he attended an evening class = He attended an evening class to be better at English.
In order to be better at English, he attended an extra-class.
He attended an extra-class so as to be better at English.
2. The clause of purpose with “so/ therefore” Các mệnh đề chỉ mục đích được đi cùng với liên từ so that. Sau so that là một mệnh đề kết quả gồm chủ ngữ và động từ. Thời gian của mệnh đề kết quả phải ở tương lai trong mối quan hệ với thời gian của mệnh đề chỉ mục đích.
S + V, so S + V hay S + V, therefore S + V

Eg. It rained so heavily, so we cancelled the trip.
He learned hard, therefore he got better and better grades.

C. PHRASES AND CLAUSES OF CONCESSION
Mệnh đề nhượng bộ: Là loại mệnh đề diễn đạt 2 ý trái ngược trong cùng một câu thông qua một số thành ngữ.
1. Phrases of concession with: despite / in spite of (mặc dù)
Đằng sau 2 thành ngữ này chỉ được phép sử dụng một ngữ danh từ, không được sử dụng một câu hoàn chỉnh.
Despite/ In spite of + danh từ/ ngữ danh từ

Eg. Despite his physical handicap, he has become a successful businessman.
In spite of his physical handicap, he has become a successful businessman.
Jane will be admitted to the university despite her bad grades.
Jane will be admitted to the university in spite of her bad grades.
2. Clauses of concession with: although, even though, though
Đằng sau 3 thành ngữ này phải dùng một câu hoàn chỉnh không được dùng một ngữ danh từ.
Although/ Though/ Even though S + V, S + V = S + V although/ though/ even though S + V

Eg. Although he has a physical handicap, he has become a successful businessman.
Jane will be admitted to the university even though she has a bad grades.
Lưu ý: Nếu though đứng ở cuối câu, tách ra khỏi câu bằng 1 dấu phẩy. Khi nói hơi dừng lại một chút, lúc đó nó tương đương với nghĩa “ tuy nhiên” (however).
Eg. He promised to call me, but till now I haven’t received any call from him, though.
Một số thí dụ bổ trợ: In spite of the bad weather, we are going to have a picnic.
The child ate the cookie even though his mother had told him not to.
Although the weather was very bad, we had a picnic.
The committee voted to ratify the amendment despite the objections.
Though he had not finished the paper, he went to sleep.
She attended the class although she did not feel alert.
3. Clauses of concession with: despite/ in spite of the fact that
Despite/ In spite of + the fact that S + V
S + V =S + V despite/ in spite of + the fact that S + V

Một số thí dụ bổ trợ: In spite of the fact that the weather is bad, we are going to have a picnic.
The child ate the cookie despite the fact that his mother had told him not to.

D. CONDITIONAL SENTENCES
1. Conditional sentences type 1 (real condition) – Câu điều kiện có thực: Kết quả có thể được thực hiện ở hiện tại hoặc tương lai khi điều kiện ứng nghiệm (xảy ra)
If + S + simple present + S + will/shall/ can/ may + [verb in simple form]

Eg. If I have the money, I will buy a new car. If you try more, you will improve your English.
We will have plenty of time to finish the project before dinner if it is only ten o’clock now.
If + S + simple present tense + S + ... + simple present tense

Mẫu câu này còn được dùng để diễn tả một thói quen.
VÝ dô: If the doctor has morning office hours, he visits his patients in the hospital in the afternoon (không có
 
Gửi ý kiến