Tìm kiếm Giáo án
Phép trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Hằng
Ngày gửi: 15h:54' 09-04-2016
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Hằng
Ngày gửi: 15h:54' 09-04-2016
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
PHÉP TRỪ ( 159 )
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện các số tự nhiên , các số thập phân , phân số , tìm thàmh phần chưa biết của phép cộng , phép trừ và giải toán có lời văn.
2. Kỹ năng:
- Làm bài 1 ; bài 2 và bài 3 trong SGK.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập.
- Phấn màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Tiến trình giờ dạy;
Thời gian
Nội dung
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
3`
A. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS nêu
- GV nhận xét, đánh giá HS.
- Nêu các tính chất phép cộng.
- 1 HS sửa bài 5/SGK.
1`
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi bảng.
- HS lắng nghe và ghi vở.
10`
2. Luyện tập
a. Bài 1
- GV yêu cầu HS nhắc lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ.
- Nêu các tính chất cơ bản của phép trừ ? Cho ví dụ
- Nêu các đặc tính và thực hiện phép tính trừ ( Số tự nhiên, số thập phân )
- Nêu cách thực hiện phép trừ phân số ?
-Yêu cầu HS làm vào vở.
- HS đọc đề và xác định yêu cầu.
- HS nhắc lại
- Số bị trừ bằng số trừ trừ đi một tổng, trừ đi số O
- HS nêu .
- HS nêu 2 trường hợp: trừ cùng mẫu và khác mẫu.
- HS làm bài.
- Nhận xét.
7`
b. Bài 2
- GV yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần chưa biết
- Yêu cầu HS giải vào vở.
- HS đọc đề và xác định yêu cầu.
- HS giải và sửa bài.
7`
c. Bài 3
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi cách làm.
- Yêu cầu HS nhận xét cách làm gọn.
- HS đọc đề và xác định yêu cầu.
- Học sinh thảo luận, nêu cách giải.
- HS giải và sửa bài.
10`
C. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại các kiến thức vừa ôn?
- Thi đua ai nhanh hơn?
- Ai chính xác hơn? (trắc nghiệm)
Đề bài
1. 45,008 – 5,8
A. 40,2 C. 40,808
B. 40,88 D. 40,208
2. – có kết quả là:
A. 1 C.
B. D.
3 . 75382 – 4081 có kết quả là:
A. 70301 C. 71201
B. 70300 D. 71301
- Về ôn lại kiến thức đã học về phép trừ. Chuẩn bị: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.
D
B
C
- HS nghe và thực hiện.
Rút kinh nghiệm, bổ sung
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện các số tự nhiên , các số thập phân , phân số , tìm thàmh phần chưa biết của phép cộng , phép trừ và giải toán có lời văn.
2. Kỹ năng:
- Làm bài 1 ; bài 2 và bài 3 trong SGK.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập.
- Phấn màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Tiến trình giờ dạy;
Thời gian
Nội dung
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
3`
A. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS nêu
- GV nhận xét, đánh giá HS.
- Nêu các tính chất phép cộng.
- 1 HS sửa bài 5/SGK.
1`
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi bảng.
- HS lắng nghe và ghi vở.
10`
2. Luyện tập
a. Bài 1
- GV yêu cầu HS nhắc lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ.
- Nêu các tính chất cơ bản của phép trừ ? Cho ví dụ
- Nêu các đặc tính và thực hiện phép tính trừ ( Số tự nhiên, số thập phân )
- Nêu cách thực hiện phép trừ phân số ?
-Yêu cầu HS làm vào vở.
- HS đọc đề và xác định yêu cầu.
- HS nhắc lại
- Số bị trừ bằng số trừ trừ đi một tổng, trừ đi số O
- HS nêu .
- HS nêu 2 trường hợp: trừ cùng mẫu và khác mẫu.
- HS làm bài.
- Nhận xét.
7`
b. Bài 2
- GV yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần chưa biết
- Yêu cầu HS giải vào vở.
- HS đọc đề và xác định yêu cầu.
- HS giải và sửa bài.
7`
c. Bài 3
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi cách làm.
- Yêu cầu HS nhận xét cách làm gọn.
- HS đọc đề và xác định yêu cầu.
- Học sinh thảo luận, nêu cách giải.
- HS giải và sửa bài.
10`
C. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại các kiến thức vừa ôn?
- Thi đua ai nhanh hơn?
- Ai chính xác hơn? (trắc nghiệm)
Đề bài
1. 45,008 – 5,8
A. 40,2 C. 40,808
B. 40,88 D. 40,208
2. – có kết quả là:
A. 1 C.
B. D.
3 . 75382 – 4081 có kết quả là:
A. 70301 C. 71201
B. 70300 D. 71301
- Về ôn lại kiến thức đã học về phép trừ. Chuẩn bị: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.
D
B
C
- HS nghe và thực hiện.
Rút kinh nghiệm, bổ sung
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất