Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §7. Phép cộng phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị nhã phương
Ngày gửi: 20h:14' 02-03-2016
Dung lượng: 66.3 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người

Ngày soạn:2/3/2016
Ngày dạy:5/3/2016
GVHD: Nguyễn Đức Cường
Người soạn: Võ Thị Nhã Phương

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I) Mục tiêu cần đạt
1) Về kiến thức:
Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu.
2)Về kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng cộng hai phân số chính xác.
3) Về thái độ:
Học sinh tích cực hoạt động trong học tập.
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK, giáo án
HS: Học bài và làm bài tập ở nhà, nghiên cứu bài mới.
III) Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức:(2 phút)
2. Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Nêu yêu cầu
1. Nêu qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, khác mẫu?
Làm bài 49b(sbt trang 10)


HS: nhận xét bài của bạn.

GV: đánh giá và cho điểm HS
HS:
Phát biểu qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, khác mẫu theo(sgk)
Bài 49b( sbt) Điền số thích hợp


3. Dạy học bài mới:(30 phút)
ĐVĐ: Em cho biết hình vẽ sau đây thể hiện qui tắc gì?

HS: Qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu.

Hoạt động của GV và HS
Nội dung

Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu

GV: Áp dụng qui tắc vừa nêu trên, cộng hai phân số sau: 
HS: đứng tại chỗ làm bài.
GV: Giới thiệu qui tắc cộng phân số đã học ở tiểu học vẫn được áp dụng đối với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên.
Bài tập: Thực hiện phép tính sau:
a) 
GV: Gọi hai HS lên bảng trình bày.
GV: Cho HS nhận xét, đánh giá
Hỏi: Em hãy phát biểu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu?
HS: Phát biểu như SGK.
GV: gọi làm ?1
HS: đứng tại chỗ trả lời
GV: Gợi ý:

Câu c rút gọn để đưa hai phân số cùng mẫu.




GV: yêu cầu HS làm ?2

HS: Vì mọi số nguyên đều viết dưới dạng phân số có mẫu bằng 1.
GV: Đối với phép cộng hai phân số không cùng mẫu
Ví dụ:  ta làm như thế nào?

1. Cộng hai phân số cùng mẫu.
Ví dụ:
a) 

b) 

c) 

Qui tắc(sgk)



(a; b; m  Z ; m ≠ 0)



Vì mọi số nguyên đều viết dưới dạng phân số có mẫu bằng 1.

Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu.

GV: Em hãy lên bảng thực hiện và nêu qui tắc đã học ở tiểu học.
HS: nêu quy tắc
GV: Giới thiệu qui tắc trên vẫn được áp dụng đối với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên.
Bài tập: Cộng các phân số sau: 
GV: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ta làm như thế nào?
HS: Ta phải qui đồng mẫu các phân số.
GV: Gọi HS lên bảng trình bày bài tập trên.
HS: lên bảng trình bày
GV: qua bài tập trên, em hãy nêu qui tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?
HS: Phát biểu qui tắc như SGK.
GV: Cho HS hoạt động nhóm, làm bài ?3
HS: làm ?3
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu.
Ví dụ: 
MSC(3,5) =15
15:3=5
15:5=3
 = =
 = =
 +
= 

Qui tắc(sgk – Trang 26)
 Cộng các phân số sau.




4. Củng cố và hướng dẫn về nhà(8 phút)
Củng cố
Em hãy nêu hai quy tắc cộng phân số ?
Gọi hai HS lên bảng làm bài 42, 43
HS dưới lớp làm bài vào vở.
HS: nhận xét bài của bạn.

GV: đánh giá và cho điểm HS













Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc 2 qui tắc cộng phân số.
- Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước khi làm hoặc viết kết quả.
-
 
Gửi ý kiến